Font size
Worksheets11 Unit 9. The Post Office
Total questions: 28
Worksheet time: 18mins
shoplifter (n)
kẻ cắp giả làm khách
khách hàng
né tránh
lật
courteous (a)
lịch sự
kẻ cắp giả làm khách
chuyên gia
sự bùng nổ
equip (v)
(a)
facsimile (n)
lịch sự
bản sao, máy fax
trang bị
trộm
graphic (n)
lịch sự
trang bị
máy fax
hình đồ họa
thông báo (v)
notify
quarrel
resource
courteous
bưu kiện
punishment
notify
parcel
claim
press (n)
(a)
spacious (a)
hình đồ họa
rộng rãi
báo chí
bưu kiện
nhanh chóng (a)
neatly
floppy
speedy
eliminate
thư gửi đường hàng không hoặc đường biển
(a)
thoughtful (a)
sâu sắc
hoàn toàn
lịch sự
báo chí
transfer (v)
sâu sắc
chuyển, dời
máy fax
hình đồ họa
gửi, phát, truyền (v)
(a)
well trained (a)
gửi, phát,
chuyển, dời
lành nghề
sâu sắc
thư kí (n)
transmit
courteous
thoughtful
clerk
greeting card (n)
gửi, phát, truyền
thiệp chúc mừng
chuyển
bưu
sự đăng kí (n)
thoughtful
registration
absolutely
capacity (n)
nhanh
sự đăng kí
thiệp chúc mừng
công suất, sức chứa
chữ số (n)
(a)
fixed (a)
máy fax
cố định
chữ số
thư kí
rural network (n)
mạng lưới nông thôn
chuyển, dời
gửi, phát, truyền
chữ số
upgrade (v)
sự đăng
nâng cấp
mạng lưới nông thôn
cố định
giám đốc (n)
(a)
dissatisfaction (n)
(a)
pickpocket (n)
thư
giám đốc
kẻ móc túi
sự không hài lòng
punctuality (n)
tính đúng giờ
tính chính xác
mạng lưới nông thôn
sự không hài lòng
hợp lí (a)
punctuality
reasonable
dissatisfaction
action
