wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI KIỀM KIỀM THỔ

Total questions: 204

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

2.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

3.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

5.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

7.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

8.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

9.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

10.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

11.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

12.
Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây ?
a)
Oxi hóa ion Na+
b)
Khử nước.
c)
oxi hóa Cl–
d)
Khử ion Cl–
13.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

14.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
16.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
17.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
18.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
19.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

20.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

21.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

22.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

24.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

25.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

26.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

27.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

28.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

29.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

30.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

40 gam

d)

5 gam

31.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

32.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

33.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

34.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

35.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

36.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

37.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

38.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

40.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

41.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

42.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

43.

Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

44.

Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa xanh.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

d)

kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

45.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

46.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

47.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

48.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

49.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

50.

Natri được bảo quản bằng cách

a)

ngâm trong dầu hỏa

b)

ngâm trong dung dịch HCl

c)

ngâm trong giấm ăn

d)

ngâm trong H2O

51.

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

0

52.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

53.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3

c)

CaCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

54.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

55.

Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm kim loại kiềm?

a)

Rb

b)

Fr

c)

Cs

d)

Ra

56.

Khi đi từ Li đến Cs thì nhận định nào chưa đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần

b)

Tính khử tăng dần

c)

Độ cứng tăng dần

d)

đều có 1 electron lớp ngoài cùng

57.

Nhóm gồm các kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:

a)

Li, Ca, Sr

b)

Ba, Mg, K

c)

Na, Mg, Cs

d)

Rb, Be, Sr

58.

Hệ số của HNO3 trong pt phản ứng Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 + N2O + H2O là:

a)

8

b)

10

c)

16

d)

18

59.

Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?

a)

Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

b)

Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không

c)

Cs dùng làm tế bào quang điện

d)

Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa

60.

Để bảo quản Na, K, người ta làm gì?

a)

Ngâm chìm trong dầu hỏa

b)

Ngâm chìm trong nước

c)

Để trong hũ rồi đậy nắp kín

d)

Ngâm chìm trong ancol

61.

Khi cho miếng Ba vào dung dịch CuSO4, không thu được chất nào dưới đây?

a)

Cu

b)

H2

c)

Cu(OH)2

d)

BaSO4

62.

Điều nào đúng khi nói về kim loại kiềm thổ?

a)

có 2 electron ở lớp ngoài cùng

b)

Màu xám

c)

Khối lượng riêng cao

d)

Tính khử mạnh, giảm dần khi đi từ Be đến Ba

63.

Nhúng 1 sợi dây bằng Pt vào dd KCl rồi đốt trên ngọn lửa không màu, ta quan sát thấy ngọn lửa có màu:

a)

Xanh da trời

b)

Đỏ tía

c)

Hồng tím

d)

Lục sẫm

64.

Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

a)

CO2 + Ca(OH)2  \rightarrow     CaCO3↓ + H2O.  

b)

CaO + CO2 \rightarrow   CaCO3.

c)

Ca(HCO3)2 \rightarrow   CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.  

d)

CaCO3 + CO2 + H2O \rightarrow  Ca(HCO3)2.

65.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:

a)

Mg2+; Na+ ; HCO3-

b)

Mg2+; Ca2+; SO42-

c)

K+; Na+;HCO3-

d)

Mg2+; Ca2+; HCO3-

66.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần

c)

Nước mềm

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

67.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

a)

Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.

b)

Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

c)

Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

d)

Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm

68.

Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

Ca(OH)2 và BaCl2.

b)

Ca(OH)2 và HCl

c)

Ca(OH)2, NaOH

d)

Na2CO3 và H2SO4

69.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

(NH4)2CO3.

c)

Al(OH)3.

d)

NaHCO3.

70.

Tính thể tích CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để có khối lượng kết tủa cực đại:

a)

0,224 lít

b)

1,792 lít

c)

0,448 lít

d)

0,896 lít

71.

Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 2M được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của V là:

a)

0,2 hoặc 0,4

b)

0,4 hoặc 0,6

c)

0,2 hoặc 0,6

d)

0,2 hoặc 0,8

72.

Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

2,364

b)

3,940

c)

1,970

d)

1,182

73.

Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

Cu(OH)2.

74.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

75.

Muốn làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng chất nào?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

HCl

d)

Cả NaOH và Na2CO3

76.

Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi

a)

Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH

b)

Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH

c)

Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

d)

Tất cả đều đúng

77.

Nước cứng là nước có chứa:

a)

Muối của Canxi và của Natri

b)

Muối của Canxi và của Magie

c)

Muối Kali clorua và Magie clorua

d)

Muối của Bari và Magie

78.

Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?

a)

KOH

b)

KOH, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

BaO, KOH

79.

Muối Natri hidrocacbonat có thể?

a)

Phản ứng với dung dịch HCl

b)

phản ứng với dung dịch NaOH

c)

Tạo dung dịch có tính bazo

d)

Tất cả đều đúng

80.

Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là

a)

Quỳ tím

b)

Na2CO3

c)

BaCO3

d)

Al

81.

Cho dung dịch muối gồm 4 ion: Mg2+, Ca2+, Cl-, NO3-. Có số mol lần lượt là a, b, c, d. Biểu thức liên hệ a, b, c, d là

a)

a+b=c+d

b)

2(a+b)=c+d

c)

a+b= 2(c+d)

d)

2a +b = 2c + d

82.

Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ n CO2: n NaOH= 1:2. Thì thu được dung dịch có pH bằng bao nhiêu?

a)

pH=7

b)

pH>7

c)

pH<7

d)

pH=14

83.

Một loại nước có chưa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước mềm

84.

Công dụng nào sau đây không phải của Na2CO3?

a)

Sản xuất thủy tinh

b)

Sản xuất xà phòng

c)

Sản xuất nhiều loại muối qua trọng khác

d)

Nạp vào bia để tạo gas

85.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?

a)

NaHCO3

b)

CuSO4

c)

FeCl3

d)

K2CO3

86.

NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?

a)

H2S

b)

CO2

c)

SO2

d)

NH3

87.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính khử yếu

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính oxi hóa yếu

88.

Thành phần của thạch cao sống là?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

89.

Câu nào sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2

a)

Điều chế nước javel trong công nghiệp

b)

Tạo vôi sữa xây nhà

c)

Khử chua đất trông trọt

d)

Điều chế clorua vôi

90.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

91.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

92.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

93.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

94.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

95.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

96.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

98.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

99.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

100.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

101.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

102.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

103.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

104.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

105.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

106.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

107.

Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

108.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.

109.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

Na2O và H2O.

d)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

110.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:

a)

ns2

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

ns2np2

111.

Các ion X+; Y- và nguyên tử Z nào dưới đây có cùng cấu hình electron 1s22s22p6?

a)

K+; Cl-; Ar.

b)

Na+; Cl-; Ar.

c)

Li+; Br-; Ne.

d)

Na+; F-; Ne.

112.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl

b)

NaNO3

c)

KHCO3

d)

KBr

113.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

lập tức có khí thoát ra.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

đầu tiên không có hiện tượng gì sau mới có khí bay ra.

d)

có kết tủa trắng xuất hiện.

114.

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

115.

Muối nào sau đây khi đốt có ngọn lửa màu vàng?

a)

KCl

b)

NaNO3

c)

FeCl2

d)

Li2SO4

116.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.


Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(3) và (4)

117.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

H2SO4

b)

HNO3

c)

FeCl3

d)

HCl

118.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

119.

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Sn2+

b)

Cu2+

c)

Fe2+

d)

Ni2+

120.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm.

c)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô.

d)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

121.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

c)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

d)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

122.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

K và Cl2.

b)

K, H2 và Cl2.

c)

KOH, H2 và Cl2.

d)

KOH, O2 và HCl.

123.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W

b)

Cr

c)

Pb

d)

Hg

124.

Chất có tính lưỡng tính là:

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

NaOH

d)

NaHCO3

125.

X, Y, Z là 3 hợp chất của một kim loại hóa trị I khi đốt cháy ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. X tác dụng với Y tạo thành Z. Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong nhưng không làm mất màu dung dịch nước brom. X, Y, Z lần lượt là:

a)

K2CO3, KOH và KHCO3

b)

NaHCO3, NaOH và Na2CO3.

c)

Na2CO3, NaHCO3 và NaOH.

d)

NaOH, NaHCO3 và Na2CO3.

126.

Sục khí CO2 từ từ đến dư qua dung dịch nước vôi trong sau đó lại đun nóng dung dịch sau phản ứng. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa trẳng xuất hiện

b)

Có kết tủa sau đó kết tủa tan

c)

Không có kết tủa dung dịch trong suốt

d)

Có kết tủa sau đó tan rồi lại xuất hiện kết tủa

127.

Hỗn hợp rắn A gồm Ca(HCO3)2, CaCO3, NaHCO3, Na2CO3. Nung A đến khối lượng không đổi được chất rắn B. Chất rắn B gồm:

a)

CaCO3 và Na2O

b)

CaCO3 và Na2CO3

c)

CaO và Na2CO3

d)

CaO và Na2O

128.

Trong y học, chất được sử dụng bó bột khi gãy xương là:

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4 khan

c)

CaSO4.H2O

d)

MgSO4.7H2O

129.

Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

a)

Na, K, Ca, Ba

b)

Na, K, Ca, Be

c)

Li, Na, K, Mg

d)

Li, Na, K, Ba

130.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

a)

thủy luyện

b)

điện phân dung dịch

c)

nhiệt luyện

d)

điện phân nóng chảy

131.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

Ag

d)

Fe

132.

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là:

a)

0,03

b)

0,02

c)

0,01

d)

0,015

133.

Cho 100g CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl để lấy khí CO2 sục vào dung dịch chứa 60 g NaOH. Khối lượng muối natri thu được theo gam là (chỉ ghi số, không ghi đơn vị)

(a)  

134.

Hấp thụ hoàn toàn 0,672lit khí CO2 (đktc) vào 1 lít dd gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là

a)

2,00

b)

1,25

c)

0,75

d)

1,00

135.

Cho 0,85 g hỗn hợp 2 kim loại Na và K tác dụng hết với nước, sau phản ứng thu được 0,336 lít khí H2 (đktc). Tổng khối lượng hiđroxit sinh ra là:

a)

0,48g

b)

1,36g

c)

3,02g

d)

2,54g

136.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

137.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

138.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

139.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa xanh.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

d)

kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

141.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

142.

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là:

a)

0,03

b)

0,02

c)

0,01

d)

0,015

143.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

145.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

146.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

147.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn hoàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

148.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm điều chế được NaOH là

a)

II, III và VI

b)

I, II và III

c)

I, IV và V

d)

II, V và VI

149.

Cho các chất: NaOH, Na, K, KHCO3 . Số chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

150.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là chất nào sau đây

a)

Fe(NO3)3.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

CuSO4.

d)

AlCl3.

151.

Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

NaHCO3.

d)

NaAlO2.

152.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

b)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

c)

Tất cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

d)

Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

153.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Kim loại Na, K đều khử được H2O ở điều kiện thường.

b)

Để bảo quản kim loại kiềm cần ngâm chìm trong dầu hỏa.

c)

Cho kim loại Na vào dung dịch FeSO4 thu được Fe.

d)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

154.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

H2

b)

CO2

c)

N2

d)

O2

155.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, SO2, CO, Cl2

b)

N2, NO2, CH4, H2

c)

NH3, O2, N2, CH4, H2

d)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

156.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl -> X -> NaHCO3 -> Y -> NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO

b)

Na2CO3 và NaClO

c)

NaClO3 và Na2CO3

d)

NaOH và Na2CO3

157.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

a)

HCl, NaOH, Na2CO3

b)

NaOH, Na3PO4, Na2CO3

c)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

d)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

158.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

d)

Thạch cao sống

159.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2, MgCl2

c)

CaSO4, MgCl2

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2

160.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Dung dịch Na2CO3 có tính kiềm mạnh.

b)

Dung dịch Na2CO3 có môi trường trung tính có Na2CO3

là muối trung hòa.

c)

Dung dịch chứa Na2CO3 có môi trường axit do Na2CO3 là muối của axit yếu.

d)

Na2CO3 dễ bị phân hủy khi đung nóng.

161.

Trường hợp nào sau đây không có sự tạo thành Al(OH)3 :

a)

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

b)

Cho Al2O3 vào nước.

c)

Cho Al4C3 vào nước.

d)

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

.

162.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.

c)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao.

d)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HNO3

đặc, nguội.

163.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl.

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3.

(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

164.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2.

(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl.

(c) Đun nóng NaHCO3.

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.

(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

6

165.

Cho sơ đồ phản ứng: Na → X → Y → Na. Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp. X, Y là cặp chất nào sau đây?

a)

Na2O, Na2CO3.

b)

NaOH, NaCl.

c)

NaCl, NaNO3.

d)

Na2CO3, NaHCO3.

166.

Cho các chất sau: K, HCl, Al(OH)3, FeCl3 và NH4HCO3. Số chất trong dãy tan được trong dung dịch NaOH là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

167.
Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây ?
a)
Oxi hóa ion Na+
b)
Khử nước.
c)
oxi hóa Cl–
d)
Khử ion Cl–
168.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

169.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

170.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
171.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

172.

Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

A. Li. B. Na. C. K. D.Cs.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

173.

Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm :

1. Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kỉ thuật hàng không.

2. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất.

3. Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ soi tương đối thấp

4. Gồm các nguyên tố : H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

5. Để điều chế kim loại kiềm, cần oxi hóa các ion của chúng

6. Na2CO3 có ứng dụng làm bột giặt, chế thuốc đau dạ dày

Số phát biểu sai là :

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

174.
"Nhúng giấy quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì quì tím sẽ . . ."
a)
Tuỳ nồng độ của Na2CO3 mà quì tím có thể đổi sang xanh hoặc đỏ
b)
Đổi sang màu đỏ do Na2CO3 phản ứng được với axit 
c)
Không đổi màu do muối Na2CO3 là muối trung hòa
d)
Đổi sang màu xanh do muối Na2CO3 bị thủy phân tạo dung dịch có tính kiềm
175.
Tính chất hóa học của muối NaHCO3 là:
a)
Axit 
b)
Lưỡng tính
c)
Kiềm
d)
Trung tính 
176.
Đốt hợp chất Natri, ngọn lửa sẽ có màu : 
a)
Đỏ
b)
Xanh 
c)
Tím
d)
Vàng
177.

Những đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại kiềm?

a)

Có cùng số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.

b)

Có cùng cấu tạo đơn chất kim loại.

c)

Có cùng số electron s trong nguyên tử.

d)

Có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử.

178.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

179.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
180.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

181.

Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

a)

CO2 + Ca(OH)2  \rightarrow     CaCO3↓ + H2O.  

b)

CaO + CO2 \rightarrow   CaCO3.

c)

Ca(HCO3)2 \rightarrow   CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.  

d)

CaCO3 + CO2 + H2O \rightarrow  Ca(HCO3)2.

182.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 .

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.

(6) Cho CaO vào nước.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

183.

Thứ tự pH theo chiều tăng dần các dd có cùng nồng độ mol của NH3, NaOH, Ba(OH)2 là:

a)

NH3, NaOH, Ba(OH)2.

b)

Ba(OH)2, NaOH, NH3.

c)

NH3, Ba(OH)2, NaOH.

d)

NaOH, Ba(OH)2, NH3.

184.

Vôi sống và vôi tôi có thể làm khô các khí nào sau đây?

a)

CO2, N2, H2, NO2

b)

H2S, SO2, NO, P2O5

c)

NO, N2, CO, NH3

d)

SO2, Cl2, NH3, O2.

185.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

d)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.

186.

Có 4 chất bột màu trắng: CaCO3, CaSO4, K2CO3, KCl. Hóa chất dùng để phân biệt chúng là:

a)

H2O, dung dịch NaOH

b)

Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3

c)

H2O, CO2

d)

H2O, dung dịch AgNO3

187.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước ( CaSO4. 2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan

b)

thạch cao sống

c)

đá vôi

d)

thạch cao nung

188.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+, Cl-, SO42-. Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là:

a)

BaCl2

b)

NaHCO3

c)

Na3PO4

d)

H2SO4

189.

Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm Al, MgCO3, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn Z gồm

a)

BaSO4, MgO và FeO.

b)

BaSO4, MgO, Al2O3 và Fe2O3.

c)

MgO và Fe2O3.

d)

BaSO4, MgO và Fe2O3.

190.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3

c)

CaCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

191.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

192.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

193.

Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là

a)

Ca

b)

Ba

c)

Mg

d)

Sr

194.

Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc). Số gam mỗi muối ban đầu là

a)

4,0 gam và 4,2 gam

b)

2,0 gam và 6,2 gam

c)

6,1 gam và 2,1 gam

d)

1,48 gam và 6,72 gam

195.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

KNO3.

196.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

Na2O và H2O.

d)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

197.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,015 mol khí H2. Kim loại kiềm là

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Li

198.

Cho các phát biểu sau:

(a) Muối NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit.

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

(c) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4.

(d) Các chất Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 đều lưỡng tính.

(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

199.

Cho m gam hỗn hợp K và Ba tan hết trong nước thu được dung dịch X và 0,1 mol H2.Để trung hòa hết dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

100

b)

150

c)

200

d)

400

200.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

201.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính bazơ.

c)

Tính axit.

d)

Tính khử.

202.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl thu được kim loại Na ở anot.

(b) Để bảo quản kim loại kiềm, cần ngâm chìm trong dầu hỏa.

(c) Dùng Ca(OH)2 vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước.

(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa trắng.

(e) Xesi được dùng làm tế bào quang điện.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

203.
Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây ?
a)
Oxi hóa ion Na+
b)
Khử nước.
c)
oxi hóa Cl–
d)
Khử ion Cl–
204.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.