wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quang1

Total questions: 24

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tên các tỉnh thành theo thứ tự từ Bắc vào Nam của vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Bình Định,, Khánh Hòa,  Phú Yên, Ninh Thuận, Bình Thuận.

b)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.

c)

C. Đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

D. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa,  Bình Thuận, Ninh Thuận

2.

quần đảo hoàng sa và trường sa lần lượt thuộc

a)

tỉnh quảng nam và quảng ngãi

b)

tỉnh ninh bình và tỉnh phú yên

c)

tp đà nẵng và tỉnh khánh hòa

d)

tỉnh ninh thuận và tỉnh bình thuận

3.

Vịch biển nào sau đây không thuộc vùng duyên hải Nam Trung bộ

a)

Vân Phong ,Nha Trang

b)

hạ long , diễn châu

c)

cam ranh, dung quất

d)

quy nhơn, xuân đài

4.

Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Sắt, đá vôi, cao lanh.

b)

Than nâu, mangan, thiếc

c)

Đồng Apatít, vàng.

d)

Cát thủy tinh, ti tan, vàng.

5.

Tỉnh có đường biên giới với Lào của Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

quảng nam

b)

quảng ngãi

c)

bình định

d)

khánh hòa

6.

Nơi nào ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng nhất về nghề làm muối

a)

cam ranh

b)

cà ná, sa huýnh

c)

đã nẵng

d)

phan rang

7.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

sản xuất lương thực.

b)

trồng cây công nghiệp xuất khẩu.

c)

du lịch, khai thác, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai thác khoáng sản.

8.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế​

b)

vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng

c)

Ca trù, quan họ Bắc Ninh

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn

9.

Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là:

a)

chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm

b)

nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê.

c)

công nghiệp, thương mại, thủy sản

d)

trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông.

10.

: Khu vực đồi núi phía tây vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có ngành kinh tế nào?

a)

. chăn nuôi gia súc lớn

b)

nuôi bò, nghề rừng

c)

công nghiệp, thương mại​​

d)

trồng cây công nghiệp

11.

Tổ yến là một nguồn lợi kinh tế đặc biệt của các tỉnh vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tập trung ở đâu?

a)

Đảo Lý Sơn, quần đảo Hoàng Sa

b)

Đảo Phú Quý, quần đảo Trường Sa.

c)

Cù Lao Chàm, đảo Cồn Cỏ, Cù lao Ré

d)

Các đảo từ Khánh Hòa ra đến Quảng Nam

12.

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng về nghề làm muối do

a)

người dân có kinh nghiệm làm muối.​​

b)

độ mặn nước biển cao.

c)

nắng nóng quanh năm, nhiểu của sông​​

d)

nắng nóng quanh năm, ít mưa, độ mặn nước biển cao.

13.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

mùa khô kéo dài, nguồn nước ngầm lớn

b)

mùa khô kéo dài, mưa bão.

c)

mưa quanh năm.

d)

khô hạn quanh năm.

14.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới các ngành kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh mẽ ?

a)

Có nguồn vốn lớn.​​

b)

Cơ sở hạ tầng đầy đủ.

c)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao, vốn lớn.

d)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, nguồn tài nguyên biển phong phú

15.

Điểm khác biệt lớn nhất của cảng Cam Ranh (Khánh Hoà) so với các cảng khác ?

a)

Cảng biển quân sự chiến lược của Việt Nam.​​

b)

Cảng muối.

c)

Cảng thu mua hải sản lớn nhất

d)

Cảng đóng tàu.

16.

Thủ phạm chính dẫn tới hiện tượng sa mạc hoá ở các tỉnh phía nam vùng Duyên hải Nam Trung bộ là gì.

a)

Khí hậu ngày càng thay đổi

b)

Mưa quá nhiều.

c)

Nguồn nước ngầm cạn kiệt

d)

Hạn hán, khai thác rừng bừa bãi.

17.

Giải pháp chủ yếu nhằm hạn chế hiện tượng sa mạc hoá phát triển ở các tỉnh phía nam vùng Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

đưa nước ngọt vào ruộng đồng

b)

quy hoạch cây trồng.

c)

bảo vệ và phát triển rừng

d)

cải tạo hệ thống thuỷ lợi.

18.

Nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu trên

a)

Sản lượng đàn bò tăng liên tục

b)

Sản lượng thủy sản tăng liên tục.

c)

Sản lượng đàn bò giảm liên tục

d)

Sản lượng thủy sản giảm liên tụ.

19.

Trong giai đoạn 1995-2017, số lượng đàn bò ở Duyên hải Nam Trung bộ tăng gấp:

a)

3,1 lần

b)

1,3 lần

c)

2,1 lần

d)

1,2 lần

20.

Trong giai đoạn 1995-2017, sản lượng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung bộ tăng gấp.

a)

3,2 lần

b)

2,3 lần​​

c)

2,1 lần

d)

1,2 lần

21.

Sản lượng thuỷ sản khai thác năm 2017 của Duyên hải Nam Trung Bộ gấp mấy lần sản lượng khai thác của Bắc Trung Bộ.

a)

Gấp 2 lần

b)

Gấp 2,5 lần

c)

Gấp 5,2 lần

d)

Gấp 3 lần.

22.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sản lượng khai thác của Duyên hải Nam Trung bộ cao hơn BTB.

a)

có nhiều ngư trường lớn.

b)

khí hậu thuận lợi hơn.

c)

có nguồn lao động dồi dào hơn

d)

được đầu tư nhiều hơn.

23.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sản lượng nuôi trồng của BTB cao hơn Duyên hải Nam Trung bộ là.

a)

có nhiều ngư trường lớn

b)

có nhiều đầm phá, cửa sông và diện tích nước mặt lớn.

c)

khí hậu ấm hơn

d)

có nhiều chính sách cho nuôi trồng

24.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Sản xuất điện năng

b)

Khai thác khoáng sản.

c)

Luyện kim đen và màu

d)

Chế biến thực phẩm và lâm sản.