wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ở phía tây bắc, tây, tây nam Nga lần lượt giáp với

a)

biển Ban Tích, biển Caxpi, biển Đen

b)

biển Ban Tích, biển Đen, biển Caxpi

c)

biển Đen, biển Ban Tích, biển Caxpi

d)

biển Caxpi, biển Đen, biển Ban TÍch

2.

Ý nào dưới đây không thể hiện rõ sự rộng lớn của Liên bang Nga

a)

diện tích 17,1 triệu km2

b)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo

c)

giáp 2 đại dương, 3 biển

d)

đất nước trải ra trên 11 múi giờ

3.

LBN có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

4.

Điểm đặc biệt của tỉnh Ca-li-nin-grat thuộc LBN là

a)

nằm tách biệt hoàn toàn với lãnh thổ

b)

là một quần đảo

c)

là một bán đảo

d)

nằm ở giữa lãnh thổ LBN

5.

Ranh giới giữa CÂ và CÁ trên lãnh thổ LBN là

a)

dãy Uran

b)

sông Obi

c)

sông Ienitxay

d)

núi Capcat

6.

Kiểu địa hình chủ yếu ở đồng bằng Tây Xibia là

a)

vùng trũng

b)

đầm lầy

c)

đồng bằng xen lẫn nhiều núi sót

d)

đồng bằng xen lẫn đồi núi thấp

7.

Vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi chính của LBN là

a)

đồng bằng Đông ÂU

b)

đồng bằng Tây Xibia

c)

đồng bằng hạ lưu sông Ienitxay

d)

cao nguyên phía đông

8.

Đại bộ phận địa hình phía Đông LBN có dạng

a)

đồng bằng và cao nguyên

b)

miền núi và cao nguyên

c)

vùng trũng và cao nguyên

d)

đồng bằng xen nhiều núi thấp

9.

Nhận định nào sau đây đúng với vùng lãnh thổ phía Tây

a)

đại bộ phận là đồng bằng xen nhiều đồi núi thấp

b)

là vùng thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

c)

có nguồn lâm sản phong phú và trữ năng thủy điện lớn

d)

đại bp lãnh thổ được bao phủ bởi rừng hỗn giao lá rộng và lá kim

10.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở LBN là

a)

rừng lá cứng

b)

rừng taiga (lá kim)

c)

rừng hỗn giao lá rộng

d)

rừng lá rộng thường xanh

11.

Dòng sông chia nước Nga thành 2 phần đông-tây rõ rệt là

a)

sông Lêna

b)

sông Enitxay

c)

sông Vonga

d)

sông Obi

12.

khoáng sản nào sau đây của LBN có trữ lượng đứng đầu TG

a)

than đá, quặng kali

b)

dầu mỏ, khí tnhien

c)

khí đốt, kim cương

d)

vàng, quặng sắt

13.

diện tích đất nông nghiệp của LBN chủ yếu nằm ở

a)

Đông Âu

b)

vùng Viễn Đông

c)

trung tâm Xibia

d)

Tây XIbia

14.

con sông lớn nhất ở đồng bằng Đông Âu là

a)

sông Vonga

b)

sông Đanuyp

c)

sông Obi

d)

sông Lena

15.

nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của LBN

a)

đại bộ phận nằm trong vành đai khí hậu ôn đới

b)

phần phía Đông có khí hậu ôn hòa hơn pTay

c)

phần pBac có khí hậu cận cực lạnh giá

d)

phần lãnh thổ pNam có khí hậu cận nhiệt

16.

bộ phận pTay lãnh thổ LBN địa hình chủ yếu là

a)

đồng bằng

b)

hoang mạc

c)

núi trẻ

d)

cao nguyên

17.

đồng bằng Tây Xibia mang lại nguồn lợi lớn cho LBN là

a)

nguồn đất đai màu mỡ, khí hậu ổn định thuận lợi cho NN

b)

chủ yếu là đầm lầy khó sxuat NN nhưng nhiều dầu mỏ, khí tnhien

c)

bề mặt rộng lớn thuận lợi để ptrien NN có quy mô lớn

d)

chỉ là vùng đầm lầy rộng lớn, băng giá không có gtri kte nào

18.

Cùng nằm trong vành đai ôn đới nhưng pTay lãnh thổ LBN có khí hậu ôn hòa hơn pDong vì

a)

phần lãnh thổ pTay cao hơn phần phía Đông

b)

phần lãnh thổ pTay nhiều rừng, pDong ít rừng

c)

phần lãnh thổ pDong tiếp xúc với nhiều đại dương hơn pTay

d)

phần lãnh thổ pTay thấp chịu ảnh hưởng của hải dương, pDong địa hình cao chịu ảnh hưởng của lục địa

19.

hơn 80% lãnh thổ LBN nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây

a)

cận cực lạnh giá

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới lục địa

20.

diện tích rừng của LBN đứng vị trí thứ mấy trên TG

a)

đứng đầu

b)

thứ nhì

c)

thứ 3

d)

thứ 4

21.

lãnh thổ rộng lớn đem lại cho LBN thuận lợi

a)

tài nguyên TN rất phong phú, đa dạng

b)

phát triển GTVT để nối các vùng

c)

có đường biên giới và đường bờ biển dài

d)

địa hình phân hóa đa dạng

22.

trước 1990, LBN đã từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết chủ yếu vì

a)

nền kte ptrien nhất, đóng góp cao nhất trong LX

b)

S lãnh thổ lớn nhất so với các tvien khác

c)

tài nguyên TN đa dạng, phong phú nhất

d)

dân số đông, trình độ dân trí cao

23.

nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự biến động kte đầy khó khăn của Nga đầu thập niên 90 của TK 20 là tác động của

a)

tình hình ctri bất ổn định

b)

sự khó khăn về mặt khí hậu

c)

tình trạng chuyển cư của dân Nga ra nc ngoài

d)

bị các nc pTay cô lập

24.

biểu hiện rõ nhất của sự khó khăn kte của LBN thập niên 90 thế kỉ 20 là sự kiện

a)

vai trò, vtri của LBN trên trường qte giảm

b)

nhiều ng Nga di cư nc ngoài

c)

tốc độ tăng trưởng kte đạt giá trị âm

d)

các tài nguyên TN khai thác ít hiệu quả

25.

biện pháp kte quan trọng giúp Nga vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

chú trọng nâng cao đời sống ndan, tạo mtruong làm việc tốt cho ng lao động

b)

tập trung ptrien các ngành CN truyền thống

c)

xây dựng nền kte vận hành theo cơ chế thị trường

d)

cải thiện hệ thống CSHT vật chất KT

26.

ngành CN nào sau đây của LBN dc xác định là ngành mũi nhọn. mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước

a)

hàng không-vtru

b)

khai thác dầu khí

c)

luyện kim màu

d)

hóa chất

27.

các ngành CN truyền thống, nổi tiếng của LBN là

a)

năng lượng, luyện kim, cơ khí, hóa chất

b)

năng lượng, luyện kim, khai thác gỗ và sxuat bột giấy

c)

năng lượng, cơ khí, khai thác gỗ và sxuat bột giấy, hóa chất

d)

luyện kim, khai thác gỗ và sxuat bôt giấy, cơ khí, sxuat hàng tiêu dùng

28.

các cây lương thực chính của LBN là

a)

lúa mì, lúa gạo, ngô

b)

lúa mì, lúa mạch, ngô

c)

lúa mạch, lúa gạo, ngô

d)

lúa mì, lúa gạo, lúa mạch

29.

vùng trung tâm đất đen của LBN là vùng nông nghiệp luân canh các loại nông sản

a)

lúa gạo và ngô

b)

bông và chè

c)

lúa mì và củ cải đường

d)

lúa mì và khoai tây

30.

ngành GTVT nào dưới đây góp phần rất quan trọng trong công việc ptrien vùng Đông Xibia đầy tiềm năng nhưng khí hậu vô cùng khắc nghiệt

a)

đường hàng không

b)

đường thủy

c)

đường sắt

d)

đường ống

31.

hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LBN hiện nay là

a)

Matxcova, Khabarop

b)

Xanh Petecbua, Vladivoxtoc

c)

Matxcova, Vladivoxtoc

d)

Matxcova, Xanh Petecbua

32.

núi phú sĩ- ngọn núi lửa nổi tiếng ở NB nằm trên bán đảo nào

a)

Hôn su

b)

Ki xiu

c)

Hocaido

d)

Xi xô cư

33.

Từ Bắc-Nam, NB có 4 đảo lớn theo thứ tự tương ứng

a)

Hocaido, Honsu,Xicocu,Kiu xiu

b)

Honsu, Hocaido, Kiu xiu,Xicocu

c)

Hocaido,Kiu xiu,Honsu,Xicocu

d)

Kiu xiu, Xicocu, Honsu, Hocaido

34.

vị trí lãnh thổ của NB thuạn lợi nhất để

a)

ptrien đường bộ, đường hàng không

b)

ptrien kinh tế biển

c)

đi lại giữa các đảo thuận tiện

d)

có nhiều kiểu khí hậu để trồng trọt, chăn nuôi

35.

NB nằm trong các đới khí hậu

a)

cận nhiệt, ôn đới

b)

ôn đới, cận cực

c)

cận nhiệt, nhiệt đới

d)

nhiệt đới, ôn đới

36.

lợi ích lớn nhất đối với phát triển kte do sông ngòi NB mang lại là

a)

thuận lợi cho giao thông đường sông

b)

thuận lợi cho việc ptrien ngành du lịch

c)

có tiềm năng thủy điện lớn

d)

tạo đk cho ngành chăn nuôi ptrien

37.

vùng biển NB có nhiều ngư trường lớn là do

a)

có nhiều rong, tảo làm thức ăn cho cá

b)

có các dòng biển nóng chảy sát bờ

c)

là nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và lạnh

d)

vùng biển NB dc bảo vệ mtruong tốt

38.

tài nguyên có nhiều trên đất nước NB là

a)

than

b)

dầu

c)

đồng

d)

các mỏ phi KL

39.

mùa đông ở phần lãnh thổ pBac NB có đặc điểm

a)

ngắn, lạnh và có tuyết

b)

kéo dài, lạnh và có tuyết

c)

kéo dài nhưng k lạnh

d)

kéo dài, lạnh nhưng k có tuyết

40.

đồng bằng ở NB có đặc điểm sau

a)

nhỏ hẹp nhưng màu mỡ nhờ phù sa từ núi lửa

b)

nhỏ hẹp và đất xấu

c)

rộng lớn và đất trồng thì ít

d)

rộng lớn và phì nhiêu

41.

khí hậu miền nam NB có đặc điểm

a)

mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và mưa nhiều

b)

nóng ẩm quanh năm

c)

mùa đông ôn hòa, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão

d)

khô nóng quanh năm

42.

khó khăn lớn nhất về tnhien của NB đối với sự phát triển kte hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên KS, nhiều thiên tai

b)

thiếu tài nguyên KS, khí hậu khắc nghiệt

c)

thiếu tài nguyên KS, địa hình bị cắt xẻ mạnh

d)

thiếu tài nguyên KS, ít sông ngòi, địa hình bị cắt xẻ

43.

NB có địa hình chủ yếu là

a)

đồng bằng

b)

đất thấp trũng

c)

cao nguyên

d)

đồi núi

44.

Cơ cấu dân số NB hiện nay thuộc kiểu

a)

dân số già

b)

dân số trẻ

c)

chuyển tiếp từ dso trẻ sang dân số già

d)

ổn định

45.

nguyên nhân chính nào sau đây đã được phát huy trong vc tổ chức các hd nâng cao chất lượng và hạ giá thành sp công nghiệp NB

a)

tận dụng tgian cho công việc

b)

tinh thần làm vc tích cực

c)

tinh thần trách nhiệm tập thể rất cao

d)

ý thức tự giác của ng lao động

46.

cơ cấu kinh tế 2 tầng của NB là

a)

vừa ptrien các ngành CN , vừa duy trì các ngành TCN

b)

vừa ptrien các ngành sxuat vật chất, vừa ptrien các ngành dvu

c)

vừa ptrien các xí nghiệp lớn,vừa ptrien các cơ sở sxuat nhỏ

d)

vừa ptrien kte hướng nội, vừa ptrien kte hướng ngoại

47.

để giải thích cho sự ptrien kte của NB thì ý nào sau đây là không đúng

a)

ng lao động NB cần cù, làm vc tích cực

b)

ng Nhật rất đầu tư cho giáo dục

c)

đường bờ biển dài, có nhiều ngư trường lớn

d)

giàu KS nên thuận lợi cho ptrien CN

48.
a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

49.
a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

50.
a)

từ 1991-2020, dân số LBN giảm 2,4 triệu người

b)

1991-2020, dân số LBN tăng thêm 2,4tr người

c)

từ 1991-2020, dân số LBN tiếp tục giảm

d)

từ 1991-2020, dân số LBN liên tục tăng