Font size
WorksheetsThì tương lai gần và đơn
Total questions: 35
Worksheet time: 17mins
Tương lai đơn (Future simple) dùng để: (CHỌN 4 đáp án đúng)
Dự đoán cảm tính (không có căn cứ)
Dự đoán có căn cứ
Lời đề nghị, lời hứa
Quyết định đột xuất (on-the-spot)
Lời cảnh cáo
Tương lai gần (Near future) diễn tả
(Am/is/are + going to + V)
CHỌN 2 ĐÁP ÁN ĐÚNG
Dự đoán có căn cứ
Dự định, kế hoạch
Sự kiện chắc chắn xảy ra trong tương lai
Sự thật trong tương lai (facts)
Look out! You ________________ (hit) the car!
(The car is running fast towards your friend.)
are hitting
are going to hit
will hit
hit
Bella and I __________ (get married) this summer.
are going to get married
get married
will be getting married
will have got married
Can we meet at 4 p.m. today?
=> No, I _______ (work) at that time.
will be working
will work
will have worked
are working
Tìm các cách dùng của tương lai đơn
quyết định tại thời điểm nói
kế hoạch có sẵn từ trước
dự đoán có căn cứ
dự đoán không có căn cứ
Tìm công thức của tương lai gần
S tobe going to + V-ing
S to be going to +V
S tobe V-ing
S V(s/es)
Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần
tomorrow
next +time
in the future
soon
Công thức của thì tương lai đơn
S +will/shall + V
S +tobe going to + V
S +will/shall + V-ing
S +will/shall + to V
Tìm các cách dùng của tương lai gần
lời hứa, yêu cầu
kế hoạch có sẵn từ trước
quyết định tại thời điểm nói
dự đoán có căn cứ
Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)
maybe
next+ time
think, promise, hope,...
probably
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
I ...................... that car next week
am not going to buy
am not going to bought
am not going to buyed
was not going to buy
....... you .......... to Malaysia for training next month?
were...........going to fly
Are...........going to fly
Are...........going to flying
Are...........going to flyed
What ...... you ........ next weekend?
is you going to do
are you going to did
are you going to does
are ....... going to do
He .......... catch the bus tomorrow
is going to
are going to
am going to
We........... school tomorrow
were going to
am going to
are going to
........ you................mean tonight ?
did you going to cook
Are you going to cook
were you going to cook
do you going to cook
Look at the clouds! It (to rain) soon.
will rain
is going rain
are going to rain
is going to rain
My friends ( to buy) a new house.
is going to buy
are going buy
are going to buy
will buy
Just a moment. I (to help) you with the bags.
am going help
are going to help
am going to help
will help
It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.
are going buy
will buy
is going to buy
are going to buy
Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần
n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian
Last week, month, year.. yesterday/ ago....
now, at the moment, at present, look!, listen!....
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he ................................(stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he.................... (not buy) a new house next month.
doesn't buy
isn't buying
won’t buy
I ________ play football tomorrow.
will
going to
am
do
Tìm các cách dùng của tương lai gần
lời hứa, yêu cầu
kế hoạch có sẵn từ trước
quyết định tại thời điểm nói
dự đoán có căn cứ
It (be going to/ rain) today.
(a)
(A) _____ you going to see the movie?
(B) Yes, I ____.
Do / am
Are / are
Are / am
A : When … they … arrive?
B : I am not sure.
do / go to
will / going to
are / going to
She/ make/ a cake/ next weekend.
(a)
He/ visit/ her /next week.
(a)
