wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì tương lai gần và đơn

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tương lai đơn (Future simple) dùng để: (CHỌN 4 đáp án đúng)

a)

Dự đoán cảm tính (không có căn cứ)

b)

Dự đoán có căn cứ

c)

Lời đề nghị, lời hứa

d)

Quyết định đột xuất (on-the-spot)

e)

Lời cảnh cáo

2.

Tương lai gần (Near future) diễn tả

(Am/is/are + going to + V)


CHỌN 2 ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Dự đoán có căn cứ

b)

Dự định, kế hoạch

c)

Sự kiện chắc chắn xảy ra trong tương lai

d)

Sự thật trong tương lai (facts)

3.

Look out! You ________________ (hit) the car!


(The car is running fast towards your friend.)

a)

are hitting

b)

are going to hit

c)

will hit

d)

hit

4.

Bella and I __________ (get married) this summer.

a)

are going to get married

b)

get married

c)

will be getting married

d)

will have got married

5.

Can we meet at 4 p.m. today?

=> No, I _______ (work) at that time.

a)

will be working

b)

will work

c)

will have worked

d)

are working

6.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

7.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

8.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

9.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

10.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

11.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

12.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

13.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

14.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

15.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

16.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

17.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

18.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

19.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

20.

My friends ( to buy) a new house.

a)

is going to buy

b)

are going buy

c)

are going to buy

d)

will buy

21.

Just a moment. I (to help) you with the bags.

a)

am going help

b)

are going to help

c)

am going to help

d)

will help

22.

It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.

a)

are going buy

b)

will buy

c)

is going to buy

d)

are going to buy

23.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

24.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

25.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

26.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

27.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

28.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

29.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

30.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

31.

It (be going to/ rain) today.

(a)  

32.

(A) _____ you going to see the movie?

(B) Yes, I ____.

a)

Do / am

b)

Are / are

c)

Are / am

33.

A : When … they … arrive?

B : I am not sure.

a)

do / go to

b)

will / going to

c)

are / going to

34.

She/ make/ a cake/ next weekend.

(a)  

35.

He/ visit/ her /next week.

(a)