wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B - SESSION 10

Total questions: 77

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Residential (Adj)

a)

thuộc cư dân

b)

thuộc thành phố

c)

thuộc nông thôn

d)

chứng chỉ

2.

declaration (n)

a)

sự đánh giá

b)

sự tuyên bố

c)

sự phản hồi

d)

sự ưu tiên

3.

humor (n)

a)

sự xứng đáng

b)

sự hài hước

c)

hành vi

d)

sự ưu tiên

4.

behavior (N)

a)

sự hài hước

b)

hành vi

c)

sự quảng cáo

d)

sự phân công

5.

tutorial (N)

a)

kỹ sư

b)

nhà cố vấn

c)

thời kỳ hướng dẫn

d)

giai đoạn thử việc

6.

tailor (n)

a)

bác sỹ

b)

thầy cô giáo

c)

thợ may

d)

người bán hàng

7.

openly (Adj)

a)

cởi mở

b)

khó chịu

c)

chăm chỉ

d)

hài hước

8.

laboriously (adV)

a)

lười biếng

b)

siêng năng , chăm chỉ

c)

dí dỏm

d)

hấp dẫn

9.

Anonymous (adj)

a)

ẩn danh

b)

đa dạng

c)

phân tích

d)

hài hước

10.

as opposed to (prep)

a)

trái ngược với

b)

đồng ý

c)

không quan tâm

d)

về cái gì

11.

witty (adj)

a)

liền kề

b)

cô lập

c)

dí dỏm

d)

hấp dẫn

12.

Engaging (adj)

a)

hấp dẫn, lôi cuốn

b)

tham gia

c)

cởi mở

d)

dí dỏm

13.

Isolate (v)

a)

phát triển

b)

cô lập, cách ly

c)

tuân theo

d)

tái tạo lại

14.

device (n)

a)

khấu trừ

b)

quyết định

c)

phát minh, sáng chế

d)

thiết bị

15.

devise (V)

a)

thiết bị

b)

phát triển

c)

phát minh , sáng chế

d)

quyết định

16.

tenant (n)

a)

thực tập sinh

b)

chủ sở hữu

c)

người thuê

d)

giám đốc

17.

dietary (n,adj)

a)

ẩm thực

b)

chế độ ăn kiêng

c)

thực phẩm

d)

sự tuyên bố

18.

strive to Vo

a)

kế hoạch

b)

quyết định

c)

cố gắng làm gì

d)

hủy bỏ

19.

arise (V)

a)

giảm

b)

tăng

c)

xuất hiện, nảy sinh

d)

tìm kiếm

20.

proceed (V)

a)

trì hoãn

b)

bắt đầu, tiếp tục

c)

truy cập

d)

phản đối

21.

transition (n)

a)

sự thanh toán

b)

sự đàm phán

c)

sự kiểm tra

d)

sự chuyển tiếp

22.

Migrate (v)

a)

vận chuyển

b)

di cư

c)

tuân theo

d)

cô lập, cách ly

23.

established (adj)

a)

có uy tín

b)

có hiệu quả

c)

lâu dài

d)

hài hước

24.

tolerable (Adj)

a)

có uy tín

b)

lôi cuốn, hấp dẫn

c)

có thể tha thứ

d)

dí dỏm

25.

pertaining to (prep)

a)

không liên quan

b)

thay thế

c)

về, liên quan đến

d)

trái ngược với

26.

rather than =

a)

except for

b)

instead of

c)

until

d)

unless otherwise V3/Ved

27.

Regardless of (prep)

a)

không phát triển

b)

liên quan

c)

không liên quan

d)

về ( cái gì )

28.

handiwork (n)

a)

công việc

b)

công việc thủ công

c)

sự phát minh

d)

sự trì hoãn

29.

Orchard (N)

a)

vùng quê

b)

trang trại

c)

vườn cây ăn quả

d)

thành phố

30.

income (N)

a)

kết quả

b)

thu nhập

c)

lợi nhuận

d)

thuế

31.

alike (adv,adj):

a)

thích

b)

khác nhau

c)

giống nhau

d)

có thể làm gì

32.

drainage (N):

a)

hệ thống

b)

hệ thống điện

c)

hệ thống thoát nước

d)

sự làm việc

33.

phase (N):

a)

sự cô lập

b)

sự tiến bộ

c)

giai đoạn , thời kỳ

d)

công viêc thủ công

34.

variation (N)

a)

sự khác nhau

b)

biến thể

c)

sự giống nhau

d)

sự trì hoãn

35.

purse (n)

a)

cái ví tiền

b)

cái vòng tay

c)

cái lá

d)

cái túi xách

36.

submission (n)

a)

sự chuyển tiếp

b)

sự đệ trình

c)

sự trả góp

d)

bài dự thi

37.

call on (V)

a)

trì hoãn

b)

phát triển

c)

yêu cầu

d)

sao chép

38.

take after (V)

a)

chăm sóc

b)

giống

c)

phát triển

d)

di cư

39.

catch up (v)

a)

bắt kịp, đuổi kịp

b)

tìm kiếm

c)

trì hoãn

d)

không thay đổi

40.

reluctant (adj)

a)

khá, tương đối

b)

miễn cưỡng

c)

dư thừa

d)

nhiều

41.

beyond (adj)

a)

gần

b)

xa, vượt ngoài giới hạn

c)

bên trên

d)

phía trước

42.

boast (v)

a)

phát triển

b)

khoe khoang

c)

giảm

d)

yêu cầu

43.

constant (adj)

a)

thay đổi, không liên tục

b)

có tính xây dựng

c)

thận trọng

d)

kết luận

44.

portrait (n,v)

a)

chân dung

b)

bức tượng

c)

bóng râm

d)

bến cảng

45.

audition (N)

a)

sự kiểm tra

b)

sự thử giọng

c)

sự phát triển

d)

sự tìm kiếm

46.

thoroughly (adV)

a)

tỉ mỉ, kỹ lưỡng

b)

xuyên qua

c)

thông minh

d)

thạo, giỏi

47.

partially (AdV):

a)

toàn phần

b)

1 phần

c)

đa dạng

d)

nhanh chóng

48.

mortage (n)

a)

sự phát triển

b)

sự cầm cố, thế chấp

c)

sự di chuyển

d)

sự trao đổi

49.

fuse (n) (V)

a)

cẩn trọng

b)

cầu chì

c)

nối cái gì với nhau

d)

đẩy mạnh

50.

caution (n,v):

a)

thận trọng

b)

sự trì hoãn

c)

đẩy mạnh

d)

đuổi kịp

51.

besides (adv) =

a)

in addition

b)

instead of

c)

moreover

d)

furthermore

52.

feature (n,v)

a)

đặc điểm

b)

sản phẩm

c)

làm nổi bật

d)

tìm kiếm

53.

sculpture (n)

a)

tác phẩm/ nghệ thuật điêu khắc

b)

bức tranh

c)

chân dung

d)

sự cầm cố

54.

relevant (adj)

a)

có liên quan

b)

có khả năng

c)

sáng tạo

d)

hiệu quả

55.

capability (n)

a)

sự phát triển

b)

khả năng , năng lực

c)

đặc điểm

d)

giai đoạn

56.

except for =

a)

aside from

b)

rather than

c)

instead of

d)

apart from

57.

deliver (v)

a)

vận chuyển hàng

b)

phát triển

c)

bắt kịp

d)

phát biểu

58.

after =

a)

following

b)

before

c)

subsequent to

d)

consequently

59.

shareholder (N)

a)

cổ phần

b)

cổ phiếu

c)

cổ tức

d)

cổ đông

60.

The board of directors (N)

a)

bảng

b)

ban giám đốc

c)

kế toán

d)

thủ quỹ

61.

Reinvent (v)

a)

Tái tạo lại

b)

Đánh giá lại

c)

Di chuyển tới

d)

Đầu tư lại

62.

Ceiling (n)

a)

Sàn

b)

Trần nhà

c)

Tường

d)

Cửa

63.

Priority (n)

a)

Sự trả góp

b)

Sự ưu tiên

c)

Sự phát triển

d)

Sự trì hoãn

64.

Be adjacent to (adj)

a)

Cách xa

b)

Bên dưới

c)

Bên trên

d)

Liền kề

65.

Elegant (adj )

a)

Thanh lịch, tao nhã

b)

Thô lỗ

c)

Hài hước

d)

Hài lòng

66.

Furnished (adj)

a)

Đồ nội thất

b)

Được trang bị đồ đạc

c)

Được trả trước

d)

Được xây dựng

67.

Criteria (n)

a)

Tiêu chí

b)

Sự ưu tiên

c)

Sự phát triển

d)

Sự tìm kiếm

68.

Manificient (adj)

a)

Lộng lẫy, nguy nga

b)

Nổi bật

c)

Thạo, giỏi

d)

Chuyên nghiệp

69.

Humanity (n)

a)

Đất nước

b)

Thế giới

c)

Nhân loại

d)

Động vật

70.

Preliminary ( adj)

a)

Sơ bộ

b)

Đồ sộ, to lớn

c)

Nguy nga, lộng lẫy

d)

Cuối cùng

71.

Stand out (v)

a)

Nổi bật

b)

Phát triển

c)

Ưu tiên

d)

Đồ sộ

72.

Overview (n)

a)

Xem xét

b)

Tổng quan

c)

Tổng hợp

d)

Tổng kết

73.

Compile (v)

a)

Phát triển

b)

Kết hợp

c)

Biên soạn

d)

Phát triển

74.

Solidify (v)

a)

Củng cố

b)

Trì hoãn

c)

Bắt đầu

d)

Duy trì

75.

Acquisition (n)

a)

Sự đạt được, giành được

b)

Sự phát triển

c)

Sự trả góp

d)

Sự tìm kiếm

76.

Ultimately (adv)

a)

Bắt đầu

b)

Cuối cùng

c)

Song song

d)

Đồ sộ

77.

Massive (adj)

a)

Bé nhỏ

b)

Đồ sợ, to lớn

c)

Linh hoạt

d)

Khuyến khích