wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 10-ghk2

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hãy điền đúng công thức, tam thức bậc hai không đổi dấu f(x)=ax2+bx+c (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)

2.

Hãy điền đúng công thức, tam thức bậc hai không đổi dấu f(x)=ax2+bx+c (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)

3.

Hãy điền đúng công thức, tam thức bậc hai không đổi dấu f(x)=ax2+bx+c (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)

4.

a>0;Δ<0a>0;\Delta<0

Đánh dấu đúng công thức

5.

Cho A(0;3), B(2;7) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

a)

(2;4)

b)

(1;2)

c)

(1;5)

d)

(0;2)

6.

Để hai vec tơ a=(m;2)\overrightarrow{a}=\left(m;2\right)  và b=(3;2n)\overrightarrow{b}=\left(3;2n\right) bằng nhau thì

a)

m=3 và n=0

b)

m=-3 và n=2

c)

m=3 và n=6

d)

m=3 và n=1

7.

Cho hai vec tơ a=(2;3)\overrightarrow{a}=\left(2;-3\right)  và b=(5;1)\overrightarrow{b}=\left(-5;-1\right)  Khi đó 2a3b2\overrightarrow{a}-3\overrightarrow{b}  có tọa độ là

a)

(-11;-6)

b)

(19;0)

c)

(19;-3)

d)

(-11;0)

8.

Cho hình bình hành PQRS, có P(3;-4), Q(2;2), S(-5;1). Khi đó tọa độ điểm R là

a)

(-6;7)

b)

(-10;7)

c)

(-6;-1)

d)

(-6;-5)

9.

Cho a=(3;1);    b=(6;x)\overrightarrow{a}=\left(-3;1\right);\ \ \ \ \overrightarrow{b}=\left(6;x\right)  . Hai vectơ  a\overrightarrow{a}  và  b\overrightarrow{b}  cùng phương khi x =?

a)

x = - 2

b)

x = 2

c)

x = -3

d)

x = 3

10.

Trong  (Oxy)\left(Oxy\right)  cho  A(0;2)A\left(0;2\right)   và  B(1;4)B\left(1;4\right)  . Tìm tọa độ điểm  MM  thỏa mãn  AM=2AB\overrightarrow{AM}=-2\overrightarrow{AB}  là:

a)

M(2;2)M\left(-2;-2\right)  

b)

M(1;4)M\left(1;-4\right)  

c)

M(3;5)M\left(3;5\right)  

d)

(0;2)\left(0;-2\right)  

11.

Cho u=(4;5),v=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(4;5\right),\overrightarrow{v}=\left(-1;2\right)   Tìm tọa độ 2u+v2\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}  

a)

(5;3)

b)

(8;10)

c)

(7;12)

d)

(3'7)

12.

Cho điểm A(-3;-4), B(2;-5), C(m-3; 4-m). Tìm m để AB =BC\overrightarrow{AB}\ =\overrightarrow{BC}  

a)

m=3

b)

m=-3

c)

m=10

d)

m=-10

13.

Cho hai điểm A(1; -2), B( 3; 4). Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 6)

b)

I(4; 2)

c)

I(-2; 1)

d)

I( 2; 1)

14.

Cho điểm A(-3; 5) và B(2; 1). Tìm toạ độ của véc tơ AB\overrightarrow{AB}  

a)

(5;-4)

b)

(-1; -4)

c)

(-5;4)

d)

(-5;-4)

15.

Cho hai véc tơ a=(2;1), b=(3; 4)\overrightarrow{a}=\left(2;1\right),\ \overrightarrow{b}=\left(-3;\ 4\right)  .

Tìm toạ độ của véc tơ u=3ab\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}  

a)

(3;-1)

b)

(3;1)

c)

(9; -1)

d)

(9;-4)

16.

Cho hai véc tơ a =(2;3), b=(x; 6).\overrightarrow{a}\ =\left(2;3\right),\ \overrightarrow{b}=\left(x;\ 6\right).  Tìm x để hai véc tơ đó cùng phương.

a)

x=4

b)

x=1

c)

x=5

d)

x=2

17.

Cho 3 điểm A(1; 2), B(-2; 1), C(3; 4), điểm D(a; b) thoả mãn ACBD là hình bình hành. Khi đó giá trị của biểu thức P=a2+b3P=a^2+b^3  là

(a)  

Choose from the below words
15
12
17
16
18.

Cho điểm K(1; -3), điểm A thuộc Ox, B thuộc Oy sao cho A là trung điểm của KB. Toạ độ điểm B là

a)

(0; 13)

b)

(0; 3)

c)

(0; 2)

d)

(4; 2)

19.

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3; -2), B(7; 1). Tìm toạ độ điểm C nằm trên Oy sao cho A, B, C thẳng hàng

a)

C(0; 174)C\left(0;\ \frac{17}{4}\right)  

b)

C(0; 174)C\left(0;\ -\frac{17}{4}\right)  

c)

C(0; 194)C\left(0;\ \frac{19}{4}\right)  

d)

C(0; 14)C\left(0;\ -\frac{1}{4}\right)  

20.

Cho a=(x; 2), b=(5; 1), c=(x; 7)\overrightarrow{a}=\left(x;\ 2\right),\ \overrightarrow{b}=\left(-5;\ 1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(x;\ 7\right)  . Tìm x biết rằng c=2a+3b\overrightarrow{c}=2\overrightarrow{a}+3\overrightarrow{b}  

a)

x=-15

b)

x=3

c)

x=15

d)

x=5

21.

Cho tam giác ABC, C(-2; -4), trọng tâm G(0; 4), trung điểm cạnh BC là M(2; 0). Toạ độ của A và B là

a)

A(4; 12), B(4; 6)

b)

A(-4; 12), B(6; 4)

c)

A(-4; -12), B(6; 4)

d)

A(4; -12), B(-6; 4)

22.

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3; -1), B(-1; 2), I(1; -1) . Gọi C, D là các điểm sao cho ABCD là hình bình hành, biết I là trọng tâm tam giác ABC. Tìm toạ độ tâm O của hình bình hành ABCD

a)

O(3; 72)O\left(3;\ -\frac{7}{2}\right)  

b)

O(2; 52)O\left(2;\ -\frac{5}{2}\right)  

c)

O(2; 52)O\left(-2;\ -\frac{5}{2}\right)  

d)

O(2; 52)O\left(2;\ \frac{5}{2}\right)  

23.

Tìm x để véc tơ m=(2; 2x)\overrightarrow{m}=\left(-2;\ 2x\right)  cùng hướng với véc tơ n=(x; 3)\overrightarrow{n}=\left(x;\ -3\right)  

a)

x=3x=\sqrt[]{3}  

b)

x=±3x=\pm\sqrt[]{3}  

c)

x=3x=-\sqrt[]{3}  

d)

x=1

24.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A(-3; 3), B(1; 4), C(2; -5). Toạ độ điểm M thoả mãn 2MABC=4CM2\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{BC}=4\overrightarrow{CM}  là

a)

M(16; 56)M\left(\frac{1}{6};\ \frac{5}{6}\right)  

b)

M(16; 56)M\left(-\frac{1}{6};\ -\frac{5}{6}\right)  

c)

M(16; 56)M\left(\frac{1}{6};\ -\frac{5}{6}\right)  

d)

M(56; 16)M\left(\frac{5}{6};\ -\frac{1}{6}\right)  

25.

Cho điểm A(-3;-4), B(2;-5), C(m-3; 4-m). Tìm m để AB =BC\overrightarrow{AB}\ =\overrightarrow{BC}  

a)

m=3

b)

m=-3

c)

m=10

d)

m=-10

26.

Cho tam giác ABC có A(1;-2), B(3;4), C(2;1). Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.

a)

G(3;1)

b)

G(6;3)

c)

G(-2;1)

d)

G(2;1)

27.

Cho hai điểm A(1; -2), B( 3; 4). Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 6)

b)

I(4; 2)

c)

I(-2; 1)

d)

I( 2; 1)

28.

Cho điểm A(-3; 5) và B(2; 1). Tìm toạ độ của véc tơ AB\overrightarrow{AB}  

a)

(5;-4)

b)

(-1; -4)

c)

(-5;4)

d)

(-5;-4)

29.

Cho hai véc tơ a=(2;1), b=(3; 4)\overrightarrow{a}=\left(2;1\right),\ \overrightarrow{b}=\left(-3;\ 4\right)  .

Tìm toạ độ của véc tơ u=3ab\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}  

a)

(3;-1)

b)

(3;1)

c)

(9; -1)

d)

(9;-4)

30.

Cho hai véc tơ a =(2;3), b=(x; 6).\overrightarrow{a}\ =\left(2;3\right),\ \overrightarrow{b}=\left(x;\ 6\right).  Tìm x để hai véc tơ đó cùng phương.

a)

x=4

b)

x=1

c)

x=5

d)

x=2

31.

Cho điểm A(5;2),B(10;8)A\left(5;2\right),B\left(10;8\right)   Tìm tọa độ véc tơ AB\overrightarrow{AB}  

a)

AB=(15;10)\overrightarrow{AB}=\left(15;10\right)  

b)

AB=(2;4)\overrightarrow{AB}=\left(2;4\right)  

c)

AB=(5;6)\overrightarrow{AB}=\left(5;6\right)  

d)

AB=(50;16)\overrightarrow{AB}=\left(50;16\right)  

32.

Cho tam giác ABC với A(1;4),B(2;2),C(4;0).A\left(1;4\right),B\left(-2;2\right),C\left(4;0\right).  Tìm tọa độ véc tơ AM\overrightarrow{AM}   với M là trung điểm BC.

a)

AM=(3;0)\overrightarrow{AM}=\left(-3;0\right)  

b)

AM=(0;3)\overrightarrow{AM}=\left(0;3\right)  

c)

AM=(0;3)\overrightarrow{AM}=\left(0;-3\right)  

d)

AM=(3;0)\overrightarrow{AM}=\left(3;0\right)  

33.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy   cho hình bình hành ABCD có A(1;2),B(2;4),C(0;3).A\left(1;2\right),B\left(-2;4\right),C\left(0;3\right).  Tìm tọa độ đỉnh D.D.  

a)

D(3;1)D\left(-3;1\right)  

b)

D(3;1)D\left(3;1\right)  

c)

D(3;1)D\left(3;-1\right)  

d)

D(3;1)D\left(-3;-1\right)  

34.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy,  cho tam giác ABCABC  có A(1;3),B(2;1), C(0;3)A\left(1;3\right),B\left(-2;1\right),\ C\left(0;-3\right)  . Tìm tọa độ véc tơ AB+AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}  

a)

(4;8)\left(4;8\right)  

b)

(1;1)\left(1;1\right)  

c)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

d)

(4;8)\left(-4;-8\right)  

35.

Cho ΔABC,\Delta ABC,   A(0;1),B(3;2),C(3;4).A\left(0;1\right),B\left(3;2\right),C\left(-3;4\right).  Độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC bằng ?

a)

(0;2)\left(0;2\right)  

b)

3.

c)

2.

d)

4.

36.

Giá trị của mm  sao cho a=(2m1;3m)\overrightarrow{a}=\left(2m-1;3m\right)   cùng phương với b=(1;1)\overrightarrow{b}=\left(1;1\right)  

a)

m=2m=-2  

b)

m=1m=1  

c)

m=3m=-3  

d)

m=1m=-1  

37.

Cho A(0;3),B(1;5),C(3;3)A\left(0;3\right),B\left(1;5\right),C\left(-3;-3\right)  . Chọn khẳng định đúng

a)

A,B,C không thẳng hàng

b)

A,B,C thẳng hàng

c)

Điểm B trung điểm AC

d)

Điểm C trung điểm AB

38.

Cho a=(4;x+2),b=(y1;3).\overrightarrow{a}=\left(-4;x+2\right),\overrightarrow{b}=\left(y-1;3\right).  Khi a=b\overrightarrow{a}=\overrightarrow{b}   thì giá trị x+ y bằng ?

a)

-2

b)

2

c)

4

d)

-4

39.

Ghép đôi

a)

a=(4;2), b=(2;1)\vec{a}=\left(4;2\right),\ \vec{b}=\left(2;1\right)

1.

Vec tơ cùng phương

b)

3x+4y5=03x+4y-5=0

2.

Phương trình tổng quát của đường thẳng

c)

ax0+by0+ca2+b2\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}

3.

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

d)

(x3)2+(y+2)2=16\left(x-3\right)^2+\left(y+2\right)^2=16

4.

Phương trình chính tắc của đường tròn

e)

x24+y23=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{3}=1

5.

Phương trình elip

40.

Trên hệ trục Oxy, công thức tính toạ độ vec tơ AB\overrightarrow{AB}

a)

AB =(xBxA;yByA)\overrightarrow{AB}\ =\left(x_B-x_A;y_B-y_A\right)

b)

AB =(xB+xA; yB+yA)\overrightarrow{AB}\ =\left(x_B+x_A;\ y_B+y_A\right)

c)

AB=(xB+xA2;yB+yA2)\overrightarrow{AB}=\left(\frac{x_B+x_A}{2};\frac{y_B+y_A}{2}\right)

d)

AB=(xBxA2;yByA2)\overrightarrow{AB}=\left(\frac{x_B-x_A}{2};\frac{y_B-y_A}{2}\right)

41.

Cho  a=(x1;y1);  b=(x2;y2)\vec{\ a}=\left(x_1;y_1\right);\ \vec{\ b}=\left(x_2;y_2\right) thì tích vô hướng  a. b laˋ\vec{\ a}.\vec{\ b}\ là .

a)

x1.y2x2.y1x_1.y_2-x_2.y_1

b)

x1.x2+y1.y2x_1.x_2+y_1.y_2

c)

x1.y2+x2.y1x_1.y_2+x_2.y_1

d)

x1.x2y1.y2x_1.x_2-y_1.y_2

42.

Vec tơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta là vec tơ khác  0\vec{\ 0} và có giá

a)

song song với Δ\Delta

b)

song song hoặc trùng với Δ\Delta

c)

vuông góc với Δ\Delta

d)

cắt Δ\Delta

43.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0;y0)M_0\left(x_0;y_0\right)  và có vec tơ chỉ phương  u(a;b)\vec{\ u}\left(a;b\right)  là

a)

b)

c)

d)

44.

Đường thẳng có phương trình tổng quát ax+by+c=0 (với a, b không đồng thời bằng 0) có một vec tơ pháp tuyến toạ độ là

a)

(a;b)

b)

(a;-b)

c)

(-a;b)

d)

(-b;a)

45.

Cho đường thẳng (d):2x+3y-4=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng (d).

a)

A.𝑛=(3;2)A.𝑛⃗=(3;2)  

b)

B.𝑛=(2;3)B.𝑛⃗=(2;3)

c)

C.𝑛=(2;3)C.𝑛⃗=(2;−3)  

d)

D.𝑛=(2;3)D.𝑛⃗=(−2;3)  

46.

Trong mặt phẳng O​xy, đường thẳng (d) có phương trình như trên .Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)?

a)

A.𝑢=(4;3)A.𝑢⃗=(−4;3)  

b)

B.𝑢=(4;3).B.𝑢⃗=(4;3).  

c)

C.𝑢=(3;4)C.𝑢⃗=(3;4)  

d)

D.𝑢=(1;2)D.𝑢⃗=(1;−2)  

47.

Cho đường thẳng d có phương trình tham số là (hình ảnh bên). Đường thẳng d đi qua điểm.

a)

A.𝑴(𝟏;𝟐).A.𝑴(𝟏;−𝟐).  

b)

B.𝑵(𝟑;𝟓).B.𝑵(𝟑;𝟓).  

c)

C.𝑷(𝟏;𝟐).C.𝑷(−𝟏;−𝟐).  

d)

D.𝑸(𝟑;𝟓).D.𝑸(−𝟑;𝟓).  

48.

Phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) đi qua hai điểm A(4;-1) và B(3;2)

a)

A. -x+3y+7=0. 

b)

B. -x+3y+1=0.

c)

C. 3x+y+11=0.

d)

D. 3x+y-11=0

49.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x-2y+1=0. Nếu đường thẳng Δ qua điểm M(1;-1) và Δ song song với d thì Δ có phương trình

a)

A. x-2y+5=0.

b)

B. x+2y+1=0.

c)

C. x-2y-3=0.

d)

D. x-2y+3=0.

50.

Cho ba điểm A(1;-2), B(5;-4), C(-1;4). Đường cao AA’ của tam giác ABC có phương trình 

a)

A. 3x-4y+8=0.

b)

B. 3x-4y-11=0.

c)

C. -6x+8y+11=0

d)

D. 8x+6y+11=0

51.

Cho tam giác ABC với A(2;3); B(-4;5); C(6;-5). M,N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Phương trình tham số của đường trung bình MN là:

a)
b)
c)
d)
52.

Cho ∆ABC có A(4;-2). Đường cao BH: 2x+y-4=0 và đường  cao CK: x-y-3=0. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A

a)

A. 4x+5y-6=0.

b)

B. 4x-5y-26=0.

c)

C. 4x+3y-10=0

d)

D. 4x-3y-22=0.

53.

Cho hai điểm A(-1;2),B(3;1) và đường thẳng ∆ có phương trình như hình bên . Toạ độ điểm C thuộc ∆ để tam giác ABC cân tại C.

a)

A.(𝟕/𝟔;𝟏𝟑/𝟔)A.(−𝟕/𝟔;𝟏𝟑/𝟔)  

b)

B. (7/6;-13/6)

c)

C.(7/6;13/6)

d)

D. (13/6;7/6)

54.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1: 3x2y6=0d_1:\ 3x-2y-6=0  và d2: 6x2y8=0d_2:\ 6x-2y-8=0

a)

Trùng nhau

b)

song song

c)

Vuông góc

d)

Cắt nhau

55.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+3y1=0d_1:x+3y-1=0  và  d2: 3xy4=0d_2:\ 3x-y-4=0  là

a)

Cắt nhưng không vuông góc

b)

Vuông góc

c)

Song song

d)

Trùng nhau

56.

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+3y1=02x+3y-1=0  ?

a)

x2y+5=0x-2y+5=0

b)

2x3y+3=02x-3y+3=0

c)

2x+3y+1=02x+3y+1=0

d)

4x6y2=04x-6y-2=0

57.

Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1: 4x+3y18=0d_1:\ 4x+3y-18=0  và d2: 3x+5y19=0d_2:\ 3x+5y-19=0 cắt nhau tại điểm có toạ độ là

a)

(3,2)\left(3,-2\right)  

b)

(3,2)\left(-3,2\right)  

c)

(3,2)\left(-3,-2\right)  

d)

(3,2)\left(3,2\right)  

58.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song Δ1:6x8y+3=0\Delta_1:6x-8y+3=0  và Δ2:3x4y6=0\Delta_2:3x-4y-6=0  bằng

a)

12\frac{1}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

22  

d)

52\frac{5}{2}  

59.

Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng d1:x3y+4=0d_1:x-3y+4=0  và d2:2x+3y1=0d_2:2x+3y-1=0  đến đường thẳng Δ:3x+y+2=0\Delta:3x+y+2=0  bằng

a)

210-\frac{2}{\sqrt[]{10}}  

b)

 1025\frac{\ \sqrt[]{10}}{25}  

c)

22  

d)

60.

Góc giữa d1: 5x+y3=0d_1:\ 5x+y-3=0  và d2: 5xy+7=0d_2:\ 5x-y+7=0  gần với số nào nhất?

a)

76°1376\degree13'  

b)

45°45\degree  

c)

22°3722\degree37'  

d)

62°3262\degree32'