wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN Giữa HK 2 By Hari

Total questions: 52

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ học đặt trưng của vật liệu cơ khí là:

a)

Độ dẻo, độ cứng

b)

Độ bền, độ dẻo

c)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng

d)

Độ bền, độ cứng.

2.

Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo đá mài, các mảnh dao cắt:

a)

Pôlieste không no

b)

Poliamit

c)

Gốm côranhđông

d)

Êpoxi.

3.

Để hàn những chi tiết có chiều dày nhỏ (tấm mỏng) ta dùng phương pháp hàn

a)

Hàn hơi

b)

Không thể hàn được.

c)

Hàn điện

d)

Hồ quan tay

4.

Độ bền biểu thị khả năng

a)

chống lại biến dạng dẻo của vật liệu.

b)

chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu.

c)

phá hủy của vật liệu.

d)

chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

5.

Độ dãn dài tương đối càng lớn thì

a)

Độ bền kéo càng thấp.

b)

Độ dẽo càng thấp

c)

Độ dẽo càng cao

d)

Độ bền nén càng cao

6.

Vật liệu làm khuôn cát là:

a)

Chất kết dính và nướ

b)

Hỗn hợp của cát nước và chất kết dính

c)

Hỗn hợp của cát và nước

d)

Cát và chất kết dính

7.

Nhược điểm của phương pháp hàn là:

a)

Không chế tạo được chi tiết có hình dáng và kết cấu phức tạp

b)

Không tiết kiệm được vật liệu

c)

Độ bền không cao.

d)

Biến dạng nhiệt không đều

8.

Đơn vị độ cứng chia ra mấy lọai

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

9.

Đơn vị Rocven dùng khi đo độ cứng các lọai vật liệu có độ cứng:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Khá cao.

d)

Trung bình hoặc cao

10.

Quá trình đúc là

a)

Rót kim loại lỏng vào khuôn và chờ cho kim loại này kết tinh để thu được phôi theo yêu cầu.

b)

Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.

c)

Nối các chi tiết bằng cách nun nóng chổ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thànhmối hàn

d)

Không định nghĩa nào đúng cả

11.

Chuyển động tiến dao phối hợp để tiên các mặt nào sau đây:

a)

Các lọai ren

b)

Các mặt đầu

c)

Côn, định hình

d)

Trụ

12.

Phoi là gì ?

a)

Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.

b)

Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.

c)

Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.

d)

Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.

13.

Người máy công nghiệp là

a)

một thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình

b)

loại máy hoạt động nhiều chức năng.

c)

một loại rô bốt làm việc thay con người

d)

một thiết bị điện tử có thể hoạt động mọi công việc thay con người

14.

Dây chuyền tự động

a)

là tổ hợp của các máy và các thiết bị tự động sắp xếp theo trật tự xác định

b)

là tổ hợp các loại máy với nhau.

c)

là tổ hợp các loại máy để làm việc

d)

Là tổ hợp tất cả các loại máy

15.

Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:

a)

Hành trình piston

b)

Thể tích buồng cháy.

c)

Thì (kỳ) của chu trình.

d)

Thể tích công tác

16.

Ở ĐCĐT 2 kỳ, người ta phân biệt hai kỳ này bằng cách nào sau đây?

a)

Mỗi thì ứng với một lần bật tia lửa điện ở bugi hoặc phun nhiên liệu ở vòi phun

b)

Không có cách nào được nêu là đúng.

c)

Mỗi thì ứng với một lần nạp khí vào xilanh

d)

Mỗi thì ứng với một lần đi lên hoặc một lần đi xuống của piston

17.

Chu trình làm vệc của động cơ là

a)

Khoảng thời gian mà pittông di chuyển từ ĐCT đến ĐCD

b)

Tổng hợp của 4 quá trình nạp, nén, nổ, xả

c)

Hai vòng quay trục khuỷu

d)

Số hành trình mà pittông di chuyển trong xi lanh

18.

Kết luận nào dưới đây là SAI? khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì:

a)

Trục khuỷu quay được 2 vòng.

b)

Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần.

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần.

d)

Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về.

19.

Phương pháp đúc trong khuôn cát gồm mấy bước chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Một chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, trục khuỷu quay một góc

a)

900

b)

7200

c)

3600

d)

1800

21.

Một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kỳ, trục khuỷu quay một góc

a)

900

b)

7200

c)

3600

d)

1800

22.

Thể tích công tác được tính theo công thức

a)

vct=πDS24v_{ct}=\frac{\pi DS^2}{4}

b)

vct=πD24v_{ct}=\frac{\pi D^2}{4}

c)

vct=πD2S2v_{ct}=\frac{\pi D^2S}{2}

d)

vct=πD2S4v_{ct}=\frac{\pi D^2S}{4}

23.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa:

a)

Vtp với Vct

b)

Vbc với Vtp

c)

Vct với Vbc

d)

Vtp với Vbc

24.

Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc

a)

Mẫu và lòng khuôn

b)

Khuôn đúc

c)

Lòng khuôn

d)

Mẫu.

25.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

26.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

27.

Để cắt vật liệu:

a)

Phôi phải chuyển động

b)

Dao phải chuyển động

c)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

d)

Phôi hoặc dao phải chuyển động

28.

Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:

a)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

b)

Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Điểm chết trên ( ĐCT) là:

a)

Pittong gần tâm trục khuỷu

b)

Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động

c)

Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

d)

Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

30.

Điểm chết dưới ( ĐCD) là:

a)

Pittong gần tâm trục khuỷu

b)

Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động

c)

Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

d)

Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

31.

Chọn phát biểu sai?

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

32.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

33.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

34.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu.

d)

Vòi phun.

35.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nạp.

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở.

d)

Kì thải

36.

Tại sao phải châm các lỗ nhỏ trên khuôn cát trong công nghệ đúc kim loại?

a)

Tại sao phải châm các lỗ nhỏ trên khuôn cát trong công nghệ đúc kim loại?

b)

Để trang trí khuôn đúc

c)

Để tiết kiệm đất làm khuôn.

d)

Để thoát khí nóng của kim loại lỏng

37.

Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?

a)

Rắn.

b)

Nóng chảy

c)

Dẻo

d)

Hơi

38.

Sản phẩm nào sau đây không được gia công trên máy tiện?

a)

Lục bình

b)

Côn Côn

c)

Trục

d)

Xoong, nồi

39.

Phương pháp gia công kim lọai nào thì khối lượng và thành phần vật liệu không đổi.

a)

Hàn

b)

Áp lực

c)

Đúc

d)

Đúc trong khuôn cát

40.

Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được mộtvòng thì:

a)

Động cơ đã thực hiện xong thì nạp và nén khí.

b)

Động cơ đã thực hiện xong thì nổ và thải khí

c)

Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT

d)

Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống

41.

Kỳ 1 của động cơ 2kỳ được gộp chung bởi 2 kỳ nào của động cơ 4kỳ?

a)

Kỳ nén và kỳ nổ.

b)

Kỳ nổ và kỳ thải

c)

Kỳ thải và kỳ hút

d)

Kỳ hút và kỳ nén

42.

Động cơ Diesel không có bugi vì:

a)

Tỉ số nén lớn.

b)

Nhiên liệu Diesel dễ bốc hơi

c)

Nhiên liệu Diesel khó cháy

d)

Nhiên liệu Diesel khó cháy

43.

ĐCĐT của một xe máy có đường kính xilanh và hành trình pittông là 50,0 x 55,0mm. Thể tíchcông tác là:

a)

108,0 cm3.

b)

137,5 cm3

c)

125cm3

d)

30,0 cm3.

44.

Cho bán kính quay của trục khuỷu 30 cm. Tính hành trình của pittong

a)

30cm

b)

60cm.

c)

90cm

d)

120cm.

45.

Xi măng thuộc loại vật liệu nào sau đây

a)

Vô cơ

b)

Hữu cơ

c)

Compozit nền là kim loại

d)

Compozit nền là hợp chất hữu cơ

46.

Sắt là

a)

Vô cơ

b)

Hữu cơ

c)

Compozit nền là kim loại

d)

Compozit nền là hợp chất hữu cơ

47.

Gỗ thuộc loại vật liệu nào sau đâ

a)

Vô cơ

b)

Hữu cơ

c)

Compozit nền là kim loại

d)

Compozit nền là kim loại

48.

Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì các xupap (nạp và thải) phải . . . .

a)

Mở sớm và đóng sớm

b)

Mở sớm và đóng muộn

c)

Mở muộn và đóng muộn.

d)

Mở muộn và đóng sớm.

49.

Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của :

a)

Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén.

b)

Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút

c)

Cuối kỳ nén-đầu kỳ nổ

d)

Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải.

50.

Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3. Hỏi giá trị đó là của thể tích gì?

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích xilanh

c)

Thể tích công tác

d)

Thể tích buồng cháy

51.

Mặt đáy của dao là:

a)

Mặt tiếp xúc với phôi

b)

Mặt tiếp xúc với phoi

c)

Mặt đối diện với phôi

d)

Mặt tì lên đài gá dao

52.

Góc trước của dao được tạo bởi:

a)

Mặt trước và mặt sau của dao

b)

Mặt trước và mặt sau của dao

c)

Mặt trước và mặt phẳng song song với mặt đáy

d)

Mặt trước và tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao