WorksheetsBT toán tuần 23 lớp 5
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)
Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:
Cạnh x cạnh + cạnh
Cạnh x cạnh x cạnh
Chiều dài x chiều rộng x chiều cao
Cạnh x cạnh - cạnh
Đổi: 345 dm3 = ? cm3
(a)
480000 cm3= (a) dm3
1,957dm3 = (a) cm3
4,679 m3 = (a) cm3
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm
(a)
Tính thể tích của hình lập phương có cạnh 6cm
(a)
Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m
(a)
Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm
(a)
Câu 1: Xăng-ti-mét khối được viết tắt là:
cm
cm2
cm3
m3
Câu 2: Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đúng hay sai?
A. ĐÚNG
B. SAI
Câu 3: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo thể tích?
m3
dm3
cm3
A, B, C đều đúng
Câu 4: Bạn Hà nói: “25dm3 đọc là hai mươi lăm đề-xi-mét”. Hà nói đúng hay sai?
A. ĐÚNG
B. SAI
Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Thể tích hình A … thể tích hình B.
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng
Câu 6: Cho hai hình C và D như hình vẽ:
Hình nào có thể tích lớn hơn?
Hình C
Hình D
Thể tích hai hình bằng nhau
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
3 dm3 = (a) cm3
Câu 8: Chọn đáp án đúng nhất:
35000 cm3 = ... dm3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3,5
35
350
3500
Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
5 dm3 ... 500 cm3
=
>
<
Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
5 dm3 ... 500 cm3
=
<
>
