wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 9,10,11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

nhà nước thể hiện ý chí và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây?

a)

tính xã hội

b)

tính nhân dân

c)

tính giai cấp

d)

tính quần chúng

2.

công cụ nào dưới đây là hữu hiệu nhất để nhà nước quản lí xã hội

a)

kế hoạch

b)

chính sách

c)

pháp luật

d)

chủ trương

3.

Nhà nước pháp quyền có nghĩa là mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước,tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở

a)

pháp luật

b)

chính sách

c)

dư luận xã hội

d)

niềm tin

4.

chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa VN là

a)

trấn áp các lực lượng phá hoại

b)

tổ chức và xây dựng

c)

giữ gìn chế độ xã hội

d)

bảo vệ giai cấp cầm quyền

5.

nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa VN mang bản chất của giai cấp

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

tri thức

d)

tiểu thương

6.

nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa VN là nhà nước

a)

của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

của riêng giai cấp lãnh đạo

c)

của riêng những người lao động nghèo

d)

của riêng tầng lớp tri thức

7.

nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa VN là nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

pháp luật

b)

chính sách

c)

đạo đức

d)

chính trị

8.

tính dân tộc của nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây

a)

nhà nước ta là nhà nước của các dân tộc

b)

nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc ở VN

c)

mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình

d)

dân tộc nào cũng có chữ viết riêng

9.

tính nhân dân của nhà nước ta thể hiện ở việc

a)

nhà nước ta là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

nhà nước ta là nhà nước của đại gia đình các dân tộc VN

c)

đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn

d)

nhân dân tích cực lao động vì đất nước

10.

nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện

a)

tính giai cấp của nhà nước

b)

tính nhân dân của nhà nước

c)

tính dân tộc của nhà nước

d)

tính cộng đồng của nhà nước

11.

chức năng nào dưới đây của nhà nước là chức năng căn bản nhất

a)

chức năng đảm bảo an ninh, chính trị

b)

chức năng tổ chức và xây dựng

c)

chức năng đảm bảo trật tự, an toàn xã hội

d)

chức năng tổ chức và giáo dục

12.

nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa VN do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo

a)

mặt trận tổ quốc VN

b)

đảng cộng sản VN

c)

hội liên hiệp phụ nữ VN

d)

tổng liên đoàn lao động VN

13.

xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của

a)

các cơ quan

b)

mọi công dân

c)

nhà nước

d)

lực lượng vũ trang

14.

ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN

a)

mọi công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ nhà nước

b)

chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm tham gia xây dựng nhà nước

c)

xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân

d)

chỉ lực lượng Quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước

15.

ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước

a)

chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm xây dựng nhà nước

b)

học sinh củm có trách nhiệm xây dựng nhà nước

c)

xây dựng nhà nước là trách nhiệm riêng của những người có chức quyền

d)

xây dựng nhà nước là tùy vào tính tự giác mỗi người

16.

hành vi nào dưới đây ko thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCNVN

a)

anh G ko vi phạm pháp luật

b)

anh C ko tố giác tội phạm

c)

H tham gia vào đội dân quân tự vệ của phường

d)

bác D tuyên truyền và vận động mọi người trong khu phố thực hiện tốt pháp luật

17.

trách nhiệm của cd trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCNVN

a)

phê phán, đấu tranh với những hành vi vi phạm pháp luật

b)

tích cực thực hiện an toàn giao thông

c)

đi học đúng giờ

d)

trách nhiệm của cd trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCNVN

18.

nhà nước coi đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược và động lực to lớn để xây dựng tổ quốc là nói đến đặc điểm nào dưới đây

a)

tính xã hội

b)

tính nhân dân

c)

tính giai cấp

d)

tính dân tộc

19.

trách nhiệm của cd trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCNVN

a)

thường xuyên nêu cao tinh thần cảnh giác trước những âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch

b)

phấn đấu đạt học bổng của các đại học nổi tiếng

c)

chia sẻ các bài đăng trên mạng xã hội

d)

thực hiện nội quy của pháp luật

20.

nhà nước cộng hòa XHCNVN là nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. nội dung này được quy định tại

a)

điều 3 hiến pháp năm 2013

b)

điều 4 hiến pháp năm 2013

c)

điều 5 hiến pháp năm 2013

d)

điều 2 hiến pháp năm 2013

21.

nền dân chủ XHCN là nền dân chủ

a)

của nhân dân lao động

b)

của tất cả mọi người trong xã hội

c)

của những người lãnh đạo

d)

của giai cấp công nhân

22.

dân chủ XHCN là nền dân chủ

a)

rộng rãi nhất và triệt để nhất

b)

tuyệt đối nhất

c)

hoàn bị nhất

d)

phổ biến nhất trong lịch sử

23.

nền dân chủ XHCN gắn liền với

a)

đạo đức

b)

pháp luật

c)

phong tục

d)

truyền thống

24.

một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị được thể hiện ở

a)

quyền bình đẳng nam nữ

b)

quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

c)

quyền tự do kinh doanh

d)

quyền tự do lựa chọn nơi ở và làm việc

25.

quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị

a)

quyền sáng tác văn học

b)

quyền bình đẳng nam nữ

c)

quyền tự do báo chí

d)

quyền lao động

26.

quyền phê bình văn học thể hiện dân chủ trong lĩnh vực

a)

văn hóa

b)

giáo dục

c)

chính trị

d)

xã hội

27.

khẳng định nào dưới đây ko đúm về nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị

a)

cd có quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực của nhà nước

b)

cd có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

c)

quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình

d)

cd có quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

28.

quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa

a)

quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi ko còn khả năng lao động

b)

quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình

c)

quyền tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước

d)

quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí

29.

khẳng định nào dưới đây đúm về nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa

a)

cd được tham gia vào đời sống văn hóa

b)

cd được kiến nghị với các cơ quan nhà nước

c)

cd bình đẳng về cống hiến và hưởng thụ

d)

cd tham gia vào các phong tào xã hội ở địa phương

30.

hành vi nào dưới đây ko phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị

a)

nhân dân thảo luận đóng góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật

b)

anh H tham gia bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã

c)

chị C tố cáo hành vi tham nhũng

d)

anh B tham gia vào các lễ hội ở địa phương

31.

hành vi nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa

a)

anh X ứng cử vào Hội đồng nhân dân phường

b)

chị B tham gia phê bình văn học

c)

anh H tham gia đóng góp ý kiến dự thảo luận

d)

chị C phát biểu ý kiến trong cuộc họp cơ quan

32.

bản chất của nền dân chủ XHCN được thể hiện cụ thể

a)

nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp công nhân

b)

nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nông dân

c)

nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp tư sản

d)

nền dân chủ XHCN mang bản chất của toàn bộ nhân dân lao động

33.

bản chất giai cấp công nhân của nền dân chủ XHCN thể hiện

a)

ở sự thông minh và bản lĩnh của giai cấp công nhân

b)

ở sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng của mình là Đảng cộng sản

c)

lấy chủ nghĩa Mác - Lê nin làm nền tảng tư tưởng

d)

lấy tư tưởng HCM làm kim chỉ nam cho mọi hoạt động

34.

nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là

a)

nền kt pt cao

b)

công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước

c)

chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

nền kt tri thức

35.

nền dân chủ XHCN là

a)

nền dân chủ của nhân dân lao động

b)

nền dân chủ của giai cấp công nhân

c)

nền dân chủ của giai cấp tiểu tư sản

d)

nền dân chủ của giai cấp tư sản

36.

nhà nước XHCN hoạt động vì

a)

lợi ích của toàn thể nhân dân lao động

b)

lợi ích của giai cấp lao động

c)

lợi ích của công nhân lao động

d)

lợi ích của mọi người

37.

dân chủ XHCN gắn liền với

a)

kỉ luật

b)

kỉ cương

c)

phép nước

d)

pháp luật, kỉ luật, kỉ cương

38.

dân chủ phải được thể chế hóa thành

a)

hiến pháp

b)

pháp luật

c)

chính sách

d)

hiến pháp và pháp luật

39.

quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị

a)

quyền sáng tác văn học

b)

quyền bình đẳng năm nữ

c)

quyền bầu cử và ứng cử

d)

quyền lao động

40.

quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực văn hóa

a)

quyền sáng tác văn học

b)

quyền binnhf đẳng nam nữ

c)

quyền bầu cử và ứng cử

d)

quyền lao động

41.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số.

c)

Ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số.

d)

Ổn định mức sinh tự nhiên.

42.

Nội dung nào dưới đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta ?

a)

Tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

b)

Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số.

c)

Nâng cao chất lượng dân số.

d)

Phát triển nguồn nhân lực.

43.

Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?

a)

Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số.

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

Phân bố dân số hợp lí.

44.

Phân bố dân cư hợp lí là một trong những mục tiêu của

a)

Chính sách dân số

b)

Chính sách giải quyết việc làm

c)

Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường

d)

Chính sách quốc phòng an ninh

45.

Một trong những phương án để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là

a)

Nâng cao đời sống của nhân dân.

b)

Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội.

d)

Nâng cao hiệu quả của công tác dân số.

46.

Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội.

b)

ổn định quy mô dân số.

c)

phát huy nhân tố con người.

d)

giảm tốc độ tăng dân số.

47.

Đảng, Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là

a)

đúng đắn nhất để phát triển đất nước

b)

đầu tư cho phát triển bền vững

c)

cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội.

d)

yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước

48.

Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước

a)

tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

b)

cung cấp các phương tiện tránh thai.

c)

lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức.

d)

cung cấp các dịch vụ dân số

49.

Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?

a)

Tinh thần, niềm tin, mức sống.

b)

Tinh thần, trí tuệ, di truyền.

c)

Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp.

d)

Thể chất, trí tuệ, tinh thần.

50.

Ở nước ta, thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế.

b)

Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội.

c)

Thực hiện xóa đói, giảm nghèo.

d)

Thúc đẩy sản xuất phát triển.

51.

Nhà nước tạo điều kiện để mọi gia đình, cá nhân tự nguyện, chủ động tham gia công tác dân số nhằm mục tiêu nào dưới đây?

a)

Phổ biến rộng rãi biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

b)

Nâng cao chất lượng dân số.

c)

Tăng cường vai trò lãnh đạo và quản lí của mình.

d)

Thực hiện xã hội hóa công tác dân số.

52.

Đảng và Nhà nước ta đang có chủ trương giảm tốc độ tăng dân số, vì tăng dân số

a)

ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của nhà nước.

b)

ảnh hưởng đến quá trình công nghiệp hóa đất nước.

c)

ảnh hưởng đến an ninh, quốc phòng.

d)

ảnh hưởng đến chính trị, kinh tế của đất nước.

53.

Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta để

a)

giảm sự chênh lệch lao động giữa các vùng

b)

khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng, miền

c)

hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn

d)

giảm lao động thừa ở thành thị

54.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là

a)

Thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ.

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Phát triển nguồn nhân lực.

55.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là

a)

khuyến khích người lao động tự học nâng cao trình độ.

b)

khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

c)

khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động.

d)

khuyến khích các doanh nghiệp tạo ra nhiều việc làm.

56.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn và thành thị.

b)

nội dung quan tâm ở các thành phố lớn.

c)

điều đáng lo ngại ở các đô thị.

d)

vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng.

57.

Nhà nước đã thực hiện phương hướng nào dưới đây để tạo ra nhiều việc làm?

a)

Tập trung phát triển thành phần kinh tế nhà nước.

b)

Tập trung phát triển thành phần kinh tế tư nhân.

c)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.

d)

Khuyến khích thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

58.

Để tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, Nhà nước ta đã có những chính sách nào dưới đây?

a)

Tập trung phát triển ngành nông ngiệp.

b)

Khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống.

c)

Khuyến khích khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Thúc đẩy nghiên cứu khoa học

59.

Nội dung nào dưới dưới đây đúng với phương hướng của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay ?

a)

Khuyến khích công dân làm giàu

b)

Mở rộng thị trường lao động

c)

Đào tạo nguồn nhân lực

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

60.

Giải quyết việc làm cho người lao động hiện nay ở nước ta nhằm

a)

phát huy được tiềm năng lao động.

b)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động chất lượng cao

c)

nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

d)

huy động được nguồn vốn trong nhân dân.