Font size
Worksheetshi may ghe dep
Total questions: 115
Worksheet time: 29hrs 45mins
Xâu là
mảng các số, mỗi số là một phần tử của xâu.
mảng các kí tự, mỗi kí tự là một phần tử của
xâu.
mảng các kí tự, số kí tự trong xâu là vô hạn.
mảng các kí tự, chỉ số của phần tử đầu tiên là
1.
Hằng xâu là
Static String
"Static String"
'Static String
char string[100]
Cho xâu S="Nguyen Chi Thanh", S[4] =
?
“y”
"u"
“e”
“n”
Xâu được đặt trong cặp dấu
() (cặp ngoặc đơn)
‘’ (cặp nháy đơn)
“” (cặp nháy kép)
Cả B và C đều đúng
Độ dài xâu là
độ dài kiểu dữ liệu
số lượng kí tự có trong xâu
tùy thuộc vào độ dài của tên biến
số lượng kí tự có trong xâu trừ khoảng trắng
Cho xâu S="Nguyen˽Chi˽Thanh", độ dài
của xâu S là
14
15
16
17
Để tính độ dài của xâu s ta dùng hàm
nào?
insert(s)
length(s)
erase(s)
len(s)
Muốn biến h lưu trữ độ dài xâu s ta viết
s=len(h)
h=len(s)
s=length(h)
h=length(s)
Cho biết kiểu dữ liệu của biến a biết giá
trị của a là “tin hoc 11”
int
float
str
bool
Chỉ số bắt đầu của xâu là
0
1
2
bất kì
Xâu S là xâu rỗng, cách viết là
s= “rong”;
s= “”
s= “ ”
s= “0”
Để so sánh hai xâu “dcf” và xâu
“cfhjkk”, dùng phép toán nào sai
>
<==
=
==
Cho xâu A= “ba” và xâu B = “Ba”, kết
quả nào sau đây đúng
A > B
A < B
A == B
A = B
Cho xâu S="Nguyen Chi Thanh", h =
len(S) – 8; kết quả của lệnh S[4]+S[h] là
“eC”
“yC”
“eh”
“yh”
Cho s1= “1234” ; s2= “1020” ; s3=
“1010” ; thực hiện lệnh s=s3+s1+s2; giá trị xâu s
là
“101012341020”
“3264”
“102010101234”
“123410201010”
Cho s1= “1234”; s2=s1*2. Kết quả của
s2:?
“2468”
“1234124”
“12341234”
“12342”
Cho xâu s1 = “a1b2c3d4e5f6” và thực
hiện lệnh s=s1.upper(). Kết quả xâu s
“a1b2c3d4e5f6”
“A1b2c3d4e5f6”
“A1B2C3D4E5F6”
“A1b2c3d4e5F6”
Cho xâu s = “Song˽co˽trach˽nhiem” và
thực hiện lệnh s1 = s.lower(). Kết quả của s1 là
“Song˽co˽trach˽nhiem”
“Song˽Co˽Trach˽Nhiem”
“SONG˽CO˽TRACH˽NHIEM”
“song˽co˽trach˽nhiem”
Cho xâu s = “Song˽co˽trach˽nhiem” và
thực hiện lệnh s1 = s. capitalize(). Kết quả của s1
là
“Song˽co˽trach˽nhiem”
“Song˽Co˽Trach˽Nhiem”
“SONG˽CO˽TRACH˽NHIEM”
“song˽co˽trach˽nhiem”
Cho xâu s = “Song˽co˽trach˽nhiem” và
thực hiện lệnh s1 = s. title(). Kết quả của s1 là
“Song˽co˽trach˽nhiem”
“Song˽Co˽Trach˽Nhiem”
“SONG˽CO˽TRACH˽NHIEM”
“song˽co˽trach˽nhiem”
Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết
chức năng của đoạn chương trình đó?
Ten1 = input(“Nhap ten nguoi thu 1: “)
Ten2 = input(“Nhap ten nguoi thu 2: “)
if len(Ten1) > len(Ten2):
print(Ten1)
else:
print(Ten2)
Đưa ra màn hình ten của 2 người
Đưa ra màn hình ten của người thứ 1
Đưa ra màn hình ten của người thứ 2
Đưa ra màn hình tên dài hơn
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng
1
2
0
3
Cho xâu s1= 'ab123' , xâu s2='a12' với cú
pháp: s2 in s1 cho kết quả là
true
True
False
false
Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là
S[n]
S[len(S)]
S[len(S)-1]
S[len(S)+1]
Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S="0123456789"
T=""
for i in range(len(S)):
T=S[i]+T
print(T)
‘02468’
‘13579’
‘0123456789’
‘9876543210’
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm các kí
tự nằm trong bảng mã ASCII
Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các
kí tự nằm trong bảng mã ASCII và một số kí
tự tiếng Việt trong bảng mã Unicode
Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các
kí tự nằm trong bảng mã Unicode
Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các
kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode
Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
s='4ab56c7123def'
for i in s:
if i in '0123456789':
print(i,end="")
‘0123456789’
‘4567123’
‘abcdef’
‘4ab56c7123def’
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq
sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='123456789'
kq=''
for i in s:
if int(i)%2==0:
kq=kq+
‘2468’
‘13579’
‘123456789’
‘987654321’
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến
count sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='1a2b3c4d5e'
dem=0
for ch in s:
if 'a'<=ch<='z':
dem=dem+1
abcde
12345
0
5
Cho xâu s= ab bc cd 123 456 00′. Lệnh
s.find(‘c ) cho kết quả là
2
3
4
5
List là
Một nhóm phần tử có cùng kiểu và chung tên
gọi
Một nhóm phần tử có thể có kiểu riêng và
chung tên gọi
Một nhóm phần tử có thể có kiểu riêng và
tên gọi riêng cho mỗi phần tử
Một dãy các giá trị được viết cách nhau bởi
dấu phẩy và bao hàm trong dấu ngoặc
vuông
Để khởi tạo một danh sách rỗng cho
biến a, ta sẽ viết như sau
a = { }
a = [ ]
a = ( )
a = “ “
Các giá trị trong một danh sách, có thể
Là kiểu số nguyên
Là kiểu số thực
Có chung một kiểu dữ liệu hoặc nhiều kiểu
dữ liệu khác nhau
Là kiểu ký tự
Trong một danh sách vị trí của phần tử đầu
tiên luôn luôn có giá trị là
0
1
2
3
Cho đoạn chương trình sau:
a = [4,5,6,7]
t = 0
For i in range(4)
t = t + i
Đây là đoạn mã để tính tổng các giá trị trong
a
Đây là đoạn mã để tính tích các giá trị trong
a
Đoạn chương trình bị lỗi
Chẳng làm gì
Lệnh nào sau đây là đúng?
A = [4, 7, -5, 10]
A = [1, ‘Hello’, 5.5, True]
A = []
Cả A, B, C đều đúng
Cho list a=[4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4], a[5]
= ?
7
9
không xác định
8
Cho list a=[4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4],
a[10] = ?
4
7
không xác định
8
Cho list a={4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4}; Hãy
chọn mệnh đề đúng
a[1]=4
a[5]=7
a[4]=7
a[10]=4
Câu nào trả về địa chỉ của phần tử đầu
tiên của list a có 100 phần tử?
a[0];
a(0);
a(1);
a[1];
Chỉ số của phần tử cuối cùng của biến
list có 29 phần tử?
29
28
0
do lập trình viên quyết định
Câu nào là truy xuất đến phần tử thứ 7
của mảng a có 100 phần tử?
a[7];
a(7);
a[6];
a(6);
Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a
ta dùng lệnh:
a.del(a[2])
a.del(a[1])
a.remove(a[2])
a.remove(a[1])
Để thêm giá trị 5 vào cuối danh sách a,
phương án nào sau đây đúng?
a.append(5)
a.del()
a.clear()
a.remove()
Chọn câu lệnh đúng
b[] = { 2, 6, 9 }
b[5]
b[5] = { 1, 2, 3, 4}
b = [ 0, 1, 2, 3, 4, 5]
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
b = [1, 2, 3, 4, 5]
a = 0
b[a] = 75
print(b[0])
75
0
Lỗi biên dịch
In ra một giá trị bất kỳ
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
b = [1, 2, 3, 4, 5]
a = 0
b[0] = a
b[a + 2] = 10;
print(b[0] + b[2])
Lỗi biên dịch
In ra một giá trị bất kỳ
75
10
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
b = [1, 2, 3, 4, 5]
a = 0
b[a] = 75;
b[b[a]] = b[2] +5;
print(b[0])
75
Lỗi biên dịch
0
In ra một giá trị bất kỳ
Đoạn lệnh sau thực hiện công việc gì?
a=[]
n = 10
for i in range(0,n)
print(a[i])
In ra các phần tử của list a
In ra n phần tử của list
Nhập vào các phần tử của list
Nhập vào n phần tử của list
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a= [1, 2, 3, 4, 5]
s = 0
for i in range(0,5):
s = s + a[i]
print(s)
Lỗi biên dịch
0
10
15
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a= [1, 2, 3, 4]
s = 0
for i in range(0, 4)
s = s + a[i]
print(s)
Lỗi biên dịch
0
10
15
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, 2, 3, 4, 5]
s = 0
for i in range(1,5):
s = s + a[i];
print(s)
6
14
10
15
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, 2, 3, 4, 5]
s = 0
for i inrage(0, 5):
s = s + 1
print(s)1
15
10
lỗi biên dịch
5
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, 2, 3, 4, ‘A ]
s = 0
for i in range(0, 5):
s = s + a[i]
print(s)
15
10
0
lỗi biên dịch
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, 2, 3, 4, 5]
s = 0
for i in range(0, 5, 2):
s = s + a[i]
print(s)
9
10
Lỗi biên dịch
15
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, 2, 3, 4, 5]
s = 0
for i in range(4, -1, -3):
s = s + a[i]
print(s)
7
0
Lỗi biên dịch
15
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, -2, 3, 4, -5, 6, -7, 8]
s = 0
for i in range(0, 8):
if (a[i] > 0):
s = s + a[i]
print(s)
8
-14
22
Lỗi biên dịch
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, -2, 3, 4, -5, 6, -7, 8]
dem = 0
for i in range(0, 8):
if( a[i] < 0):
dem = dem + 1
print(dem)
8
-14
3
5
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, -2, 3, 4, -5, 6, -7, 8]
s = 0
for i in range(0, 8):
if ((a[i] > 0) and (a[i] % 2 ==0)):
s = s + a[i]
print(s)
8
-14
22
18
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
a = [1, -2, 3, -4, 5, -6, 7, -8, 9, 10]
dem = 0
for i in range(0, 10):
if ((a[i] > 0) and (a[i] % 3 !=0)):
dem = dem + 1
print(dem)
10
35
4
23
Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp văn bản
cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp có cấu trúc
Cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII
Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp truy cập trực tiếp
cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp truy cập tuần tự
cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
Dữ liệu kiểu tệp
sẽ bị mất hết khi tắt máy
sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.
không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện
tồn tại vĩnh viễn
Phát biểu nào dư i đây là đúng?
Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).
Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.
Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD. thiết bị nhớ Flash).
Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
Tệp chứa dữ liệu được tổ chức theo một cách thức nhất định gọi là tệp có cấu trúc.
Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc
Tệp văn bản gồm các kí tự theo mã ASCII được phân chia thành một hay nhiều dòng.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Có thể truy cập trực tiếp tệp văn bản.
Tệp có cấu trúc có thể truy cập trực tiếp
Tệp có cấu trúc có thể truy cập tuần tự
Truy cập trực tiếp là cách truy cập cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí (thường là số hiệu) của dữ liệu đó.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Số lượng phần tử của tệp là cố định.
Kích thước tệp có thể rất lớn
Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.
Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc.
Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau.
Có thể hiểu nội dung các tệp văn bản khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Không thể hiểu nội dung các tệp có cấu trúc khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản
Số lượng phần tử trong tệp
Không lớn hơn 128
Không lớn hơn 255
Phải khai báo trước
Không bị giới hạn mà phụ thuộc vào dung lượng ở đĩa
Hàm tell() dùng để:
Cho biết vị trí hiện tại bên trong tệp.
Cho biết con trỏ tệp đang chỉ tới đầu tệp
Cho biết con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng.
Cho biết con trỏ tệp đang chỉ tới đầu dòng.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để đóng tệp ta dùng lệnh gì?
close(bientep)
close.(bientep)
bientep.close()
stop.bientep()
Trong ngôn ngữ lập trình PYTHON. Đâu là cách mở tệp chỉ để đọc?
bientep = open("tentep", "w+")
bientep = open("tentep", "r+")
bientep = open("tentep", "w")
bientep = open("tentep", "r")
Trong ngôn ngữ lập trình PYTHON. Đâu là cách mở tệp chỉ để ghi?
bientep = open("tentep", "w")
bientep = open("tentep", "w+")
bientep = open("tentep", "r")
bientep = open("tentep", "r+")
Hàm read() dùng để làm gì?
Nhận dữ liệu từ bàn phím vào biến đến khi gặp khoảng trắng thì dừng
Đọc dữ liệu từ file ra, không đọc khoảng trắng
Đọc toàn bộ dữ liệu có trong file
Đưa con trỏ chuột về vị trí cuối dòng
Lệnh cd=int(fDoc.readline()) dùng để
Ghi vào tệp fDoc giá trị trong biến cd
Mở tệp fDoc ra để ghi
Đọc giá trị trong tệp fDoc gán vào biến cd
Đóng tệp cd
Lệnh fGhi.write(ND) dùng để
Ghi giá trị vào biến ND
Ghi giá trị của biến ND vào tệp fGhi
Đọc giá trị từ tệp fGhi vào biến ND
Đóng tệp ND
Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp :
Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp .
Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp
Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp.
Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp.
Để thao tác với tệp
Ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được
Ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp.
Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.
Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.
Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không.
Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể.
Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được
Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức.
Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ.
Một chương trình con có thể không có tham số hình thức và cũng có thể không có biến cục bộ.
Kiểu dữ liệu trả về của hàm def ctc(x, v) là
char
function
float
int
Hàm không có giá trị trả về, chúng ta return giá trị nào ?
bool
float
không có giá trị nào cả
double
Hàm nào sau đây được định nghĩa đầy đủ?
def tong():
def tong(x): return x + 1
def thongbao (): print(“Xin chào”)
def thongbao (x): print(“Xin chào”)
Cách khai báo hàm nào sau đây là đúng:
def (tham số 1, tham số 2, …): {khối lệnh}
def (tham số 1, tham số 2, …) {khối lệnh}
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Biến toàn cục là gì ?
Biến khai báo bên ngoài tất cả các hàm
Biến khai báo trong một hàm hoặc một khối lệnh
Biến khái báo trong một hàm
Biến được khai báo
Biến cục bộ là dạng biến gì?
Là biến khai báo trong một hàm duy nhất
Là biến khai báo trong thân một khối lệnh
Là biến khai báo bất kể ở đâu trong chương trình
Là biến khai báo trong một hàm hoặc một khối lệnh
Tham số nằm ở đâu trong chương trình?
Ở đâu cũng được
Ở sau tên hàm được định nghĩa
Ở cuối hàm
Ở lời gọi hàm
Đối số nằm ở đâu trong chương trình?
Ở đâu cũng được
Ở sau tên hàm được định nghĩa
Ở cuối hàm
Ở lời gọi hàm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? def Sum (a, b): #Gợi ý: đây là Chương trình con tính Tổng 2 số nguyên a, b
return a + b
s = Sum(5, 3)
print (s)
2
15
8
Lỗi biên dịch
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? def Hieu (a, b): #Gợi ý: đây là Chương trình con tính Hiệu 2 số nguyên a, b
return a – b
s = Hieu (5, 3)
print (s)
2
15
8
Lỗi biên dịch
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? def Tich(a, b): #Gợi ý: đây là Chương trình con tính Tích 2 số nguyên a, b
return a * b
s = Tich (5, 3);
print(s)
2
15
8
Lỗi biên dịch
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def Sum (a, b):
return a + b
x = 5
y = 3
z = Sum(x, Sum(y, 10)
print (z)
13
18
8
9
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def Sum (a, b):
return a + b
x = 5
y = 3
z = 10 + Sum (x, y)
print(z)
12
18
8
9
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def Hieu (a, b):
return a – b
x = 5
y = 3
z = 10 + Hieu(x, y)
print (z)
12
18
8
9
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def TS(x): # Gợi ý: T là số liền trư c x, S là số liền sau x
T = x – 1
S = x + 1
return T, S
x = 100
y, z = TS(x)
print(y)
100
101
Lỗi biên dịch
99
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def TS(x)
T = x – 1
S = x + 1
return T, S
x = 100
y, z = TS(x)
print(z)
100
101
Lỗi biên dịch
99
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def TS(x):
T = x – 1
S = x + 1
return T, S
x = 100
y, z = TS(x)
print(z)
100
101
Lỗi biên dịch
99
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def TS(x):
T = x – 1
S = x + 1 r
eturn T, S
x = 100
y, z = TS(x)
print(x)
100
101
Lỗi biên dịch
99
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def TS (x, T, S):
T = x – 1
S = x + 1
return T, S
x = 100
y = 5
z = 10
TS (x, y, z)
print (y, “, ” ,z)
99, 101
99, 10
5, 101
5, 10
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def TS(x):
T = x – 1;
S = x + 1;
return T
x = 100
y = 5
z = 10
y = TS(x)
print(y, “, ” ,z)
99, 101
99, 10
5, 101
5, 10
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def TS(x):
T = x – 1
S = x + 1
return S
x, y, z = 100, 5, 10
z = TS(x)
print (y, “, ” ,z)
99, 101
99, 10
5, 101
5, 10
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
def TS(x):
T = x – 1
S = x + 1
return S, T
x = 100, y = 5, z = 10;
y, z = TS(x)
print (y, “, ” , z)
101, 99
99, 101
5, 101
5, 10
Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu?
def divide (a, b = 2): #gợi ý: chương trình con tính thương a/b
return a/b
x = 100
print (divide(12))
50
6
8
Lỗi biên dịch
Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu? def divide(a, b): return (a/b) print(divide(20))
20
10
Lỗi biên dịch
2
Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?
def HV (a, b): #Gợi ý: đây là chương trình con hoán vị 2 số nguyên a, b
t = a; a = b; b = t
return a, b
x = 10
y = 20
HV(x, y)
print (x, “, ”, y)
Lỗi biên dịch
10, 20
0, 0
20, 10
Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu ?
def HV(a, b) :
t = a; a = b; b = t;
return a, b
x = 10; y = 20;
x, y = HV(x, y);
print (x, “, ” , y)
Lỗi biên dịch
10, 20
0, 0
20, 10
Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu ?
def HV(a, b):
t = a; a = b; b = t;
return a, b
x = 10 ; y = 20;
z, t = HV(x, y)
print (x, “, ” t)
Lỗi biên dịch
10, 20
10, 10
20, 10
Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?
def HV(a, b):
t = a; a = b; b = t;
return a, b
x =10; y =20
z, t = HV(x, y);
print (y, “, ”, z)
10, 10
10, 20
20, 20
20, 10
Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?
def Sum (n): #Gợi ý: đây là chương trình con Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + …+ n
s = 0
for i in range(1, n+1):
s = s + i
return s
m = 5
print ("Tong S = " ,Sum(m))
5
10
15
Lỗi biên dịch
Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?
def GT(n): #gợi ý chương trình con tính giai thừa n
s = 1;
for i in range(1, n+1):
s = s * i
return s
n = 4
print (n +1, "! = " , GT(n + 1))
15
24
120
Lỗi biên dịch
Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?
def LT (a, n): #gợi ý chương trình con tính lũy thừa an
s = 1
for i in range (1, n+1):
s = s * a
return s
x = 3; y = 4;
z = LT (x – 1, y + 1)
print (z)
Lỗi biên dịch
16
27
32
Cho biết biến toàn cục (BTC), biến cục bộ (BCB), tham số hình thức (TSHT) và tham số thực sự (TSTS) của đoạn lệnh sau:
def HV (a, b):
t = a; a = b; b = t;
return a, b
x = 10; y = 20;
m, n = HV(x, y);
print (m, “, ” , n)
BTC: x, y;
BCB: t;
TSHT: a, b;
TSTT: x, y, m, n.
BTC: x, y, m, n; BCB: t;
TSHT: a, b;
TSTT: x, y
BTC: x, y, m, n; BCB: không có; TSHT: a, b, t; TSTT: x, y.
BTC: x, y, m, n; BCB: t;
TSHT: a, b;
TSTT: x, y, m, n.
Cho biết biến toàn cục (BTC), biến cục bộ (BCB), tham số hình thức (TSHT) và tham số thực sự (TSTS) của đoạn lệnh sau:
def TS (T, S) :
x = 100
T = x – 1
S = x + 1
return T, S
y = 5; z = 10;
a, b = TS(y, z)
print (y, “, ” , z)
BTC: x, y;
BCB: x;
TSHT: T;
TSTS: S.
BTC: x, y, a, b; BCB: không có; TSHT: T;
TSTS: y, z.
BTC: y, z, a, b; BCB: x;
TSHT: T,S
TSTS: y, z
BTC: x, y, a, b; BCB: x;
TSHT: S;
TSTS: T
