wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hi may ghe dep

Total questions: 115

Worksheet time: 29hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Xâu là

a)

mảng các số, mỗi số là một phần tử của xâu.

b)

mảng các kí tự, mỗi kí tự là một phần tử của

xâu.

c)

mảng các kí tự, số kí tự trong xâu là vô hạn.

d)

mảng các kí tự, chỉ số của phần tử đầu tiên là

1.

2.

Hằng xâu là

a)

Static String

b)

"Static String"

c)

'Static String

d)

char string[100]

3.

Cho xâu S="Nguyen Chi Thanh", S[4] =

?

a)

“y”

b)

"u"

c)

    “e”

d)

   “n”

4.

Xâu được đặt trong cặp dấu

a)

  () (cặp ngoặc đơn)

b)

   ‘’ (cặp nháy đơn)

c)

“” (cặp nháy kép)

d)

Cả B và C đều đúng

5.

Độ dài xâu là

a)

độ dài kiểu dữ liệu

b)

số lượng kí tự có trong xâu

c)

tùy thuộc vào độ dài của tên biến

d)

số lượng kí tự có trong xâu trừ khoảng trắng

6.

Cho xâu S="Nguyen˽Chi˽Thanh", độ dài

của xâu S là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

7.

Để tính độ dài của xâu s ta dùng hàm

nào?

a)

insert(s)

b)

length(s)

c)

erase(s)

d)

len(s)

8.

Muốn biến h lưu trữ độ dài xâu s ta viết

a)

s=len(h)

b)

h=len(s)

c)

s=length(h)

d)

h=length(s)

9.

Cho biết kiểu dữ liệu của biến a biết giá

trị của a là “tin hoc 11”

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

10.

Chỉ số bắt đầu của xâu là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

bất kì

11.

Xâu S là xâu rỗng, cách viết là

a)

s= “rong”;

b)

s= “”

c)

s= “ ”

d)

s= “0”

12.

Để so sánh hai xâu “dcf” và xâu

“cfhjkk”, dùng phép toán nào sai

a)

>

b)

<==

c)

=

d)

==

13.

Cho xâu A= “ba” và xâu B = “Ba”, kết

quả nào sau đây đúng

a)

A > B

b)

A < B

c)

A == B

d)

A = B

14.

Cho xâu S="Nguyen Chi Thanh", h =

len(S) – 8; kết quả của lệnh S[4]+S[h] là

a)

“eC”

b)

“yC”

c)

“eh”

d)

“yh”

15.

Cho s1= “1234” ; s2= “1020” ; s3=

“1010” ; thực hiện lệnh s=s3+s1+s2; giá trị xâu s

a)

“101012341020”

b)

“3264”

c)

“102010101234”

d)

“123410201010”

16.

Cho s1= “1234”; s2=s1*2. Kết quả của

s2:?

a)

“2468”

b)

“1234124”

c)

“12341234”

d)

“12342”

17.

Cho xâu s1 = “a1b2c3d4e5f6” và thực

hiện lệnh s=s1.upper(). Kết quả xâu s

a)

“a1b2c3d4e5f6”

b)

“A1b2c3d4e5f6”

c)

“A1B2C3D4E5F6”

d)

“A1b2c3d4e5F6”

18.

Cho xâu s = “Song˽co˽trach˽nhiem” và

thực hiện lệnh s1 = s.lower(). Kết quả của s1 là

a)

“Song˽co˽trach˽nhiem”

b)

“Song˽Co˽Trach˽Nhiem”

c)

“SONG˽CO˽TRACH˽NHIEM”

d)

“song˽co˽trach˽nhiem”

19.

Cho xâu s = “Song˽co˽trach˽nhiem” và

thực hiện lệnh s1 = s. capitalize(). Kết quả của s1

a)

“Song˽co˽trach˽nhiem”

b)

“Song˽Co˽Trach˽Nhiem”

c)

“SONG˽CO˽TRACH˽NHIEM”

d)

“song˽co˽trach˽nhiem”

20.

Cho xâu s = “Song˽co˽trach˽nhiem” và

thực hiện lệnh s1 = s. title(). Kết quả của s1 là

a)

“Song˽co˽trach˽nhiem”

b)

“Song˽Co˽Trach˽Nhiem”

c)

“SONG˽CO˽TRACH˽NHIEM”

d)

“song˽co˽trach˽nhiem”

21.

Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết

chức năng của đoạn chương trình đó?

Ten1 = input(“Nhap ten nguoi thu 1: “)

Ten2 = input(“Nhap ten nguoi thu 2: “)

if len(Ten1) > len(Ten2):

print(Ten1)

else:

print(Ten2)

a)

Đưa ra màn hình ten của 2 người

b)

Đưa ra màn hình ten của người thứ 1

c)

Đưa ra màn hình ten của người thứ 2

d)

Đưa ra màn hình tên dài hơn

22.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

23.

Cho xâu s1= 'ab123' , xâu s2='a12' với cú

pháp: s2 in s1 cho kết quả là

a)

true

b)

True

c)

False

d)

false

24.

Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là

a)

S[n]

b)

S[len(S)]

c)

S[len(S)-1]

d)

S[len(S)+1]

25.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

S="0123456789"

T=""

for i in range(len(S)):

T=S[i]+T

print(T)

a)

‘02468’

b)

‘13579’

c)

‘0123456789’

d)

‘9876543210’

26.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm các kí

tự nằm trong bảng mã ASCII

b)

Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các

kí tự nằm trong bảng mã ASCII và một số kí

tự tiếng Việt trong bảng mã Unicode

c)

Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các

kí tự nằm trong bảng mã Unicode

d)

Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các

kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode

27.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

s='4ab56c7123def'

for i in s:

if i in '0123456789':

print(i,end="")

a)

‘0123456789’

b)

‘4567123’

c)

‘abcdef’

d)

‘4ab56c7123def’

28.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq

sẽ có giá trị bao nhiêu?

s='123456789'

kq=''

for i in s:

if int(i)%2==0:

kq=kq+

a)

‘2468’

b)

‘13579’

c)

‘123456789’

d)

‘987654321’

29.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến

count sẽ có giá trị bao nhiêu?

s='1a2b3c4d5e'

dem=0

for ch in s:

if 'a'<=ch<='z':

dem=dem+1

a)

abcde

b)

12345

c)

0

d)

5

30.

Cho xâu s= ab bc cd 123 456 00′. Lệnh

s.find(‘c ) cho kết quả là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

List là

a)

Một nhóm phần tử có cùng kiểu và chung tên

gọi

b)

Một nhóm phần tử có thể có kiểu riêng và

chung tên gọi

c)

Một nhóm phần tử có thể có kiểu riêng và

tên gọi riêng cho mỗi phần tử

d)

Một dãy các giá trị được viết cách nhau bởi

dấu phẩy và bao hàm trong dấu ngoặc

vuông

32.

Để khởi tạo một danh sách rỗng cho

biến a, ta sẽ viết như sau

a)

a = { }

b)

a = [ ]

c)

a = ( )

d)

a = “ “

33.

Các giá trị trong một danh sách, có thể

a)

Là kiểu số nguyên

b)

Là kiểu số thực

c)

Có chung một kiểu dữ liệu hoặc nhiều kiểu

dữ liệu khác nhau

d)

Là kiểu ký tự

34.

Trong một danh sách vị trí của phần tử đầu

tiên luôn luôn có giá trị là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Cho đoạn chương trình sau:

a = [4,5,6,7]

t = 0

For i in range(4)

t = t + i

a)

Đây là đoạn mã để tính tổng các giá trị trong

a

b)

Đây là đoạn mã để tính tích các giá trị trong

a

c)

Đoạn chương trình bị lỗi

d)

Chẳng làm gì

36.

Lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A = [4, 7, -5, 10]

b)

A = [1, ‘Hello’, 5.5, True]

c)

A = []

d)

Cả A, B, C đều đúng

37.

Cho list a=[4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4], a[5]

= ?

a)

7

b)

9

c)

không xác định

d)

8

38.

Cho list a=[4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4],

a[10] = ?

a)

4

b)

7

c)

không xác định

d)

8

39.

Cho list a={4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4}; Hãy

chọn mệnh đề đúng

a)

a[1]=4

b)

a[5]=7

c)

a[4]=7

d)

a[10]=4

40.

Câu nào trả về địa chỉ của phần tử đầu

tiên của list a có 100 phần tử?

a)

a[0];

b)

a(0);

c)

a(1);

d)

a[1];

41.

Chỉ số của phần tử cuối cùng của biến

list có 29 phần tử?

a)

29

b)

28

c)

0

d)

do lập trình viên quyết định

42.

Câu nào là truy xuất đến phần tử thứ 7

của mảng a có 100 phần tử?

a)

a[7];

b)

a(7);

c)

a[6];

d)

a(6);

43.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a

ta dùng lệnh:

a)

a.del(a[2])

b)

a.del(a[1])

c)

a.remove(a[2])

d)

a.remove(a[1])

44.

Để thêm giá trị 5 vào cuối danh sách a,

phương án nào sau đây đúng?

a)

a.append(5)

b)

a.del()

c)

a.clear()

d)

a.remove()

45.

Chọn câu lệnh đúng

a)

b[] = { 2, 6, 9 }

b)

b[5]

c)

b[5] = { 1, 2, 3, 4}

d)

b = [ 0, 1, 2, 3, 4, 5]

46.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

b = [1, 2, 3, 4, 5]

a = 0

b[a] = 75

print(b[0])

a)

75

b)

0

c)

Lỗi biên dịch

d)

In ra một giá trị bất kỳ

47.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

b = [1, 2, 3, 4, 5]

a = 0

b[0] = a

b[a + 2] = 10;

print(b[0] + b[2])

a)

Lỗi biên dịch

b)

In ra một giá trị bất kỳ

c)

75

d)

10

48.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

b = [1, 2, 3, 4, 5]

a = 0

b[a] = 75;

b[b[a]] = b[2] +5;

print(b[0])

a)

75

b)

Lỗi biên dịch

c)

0

d)

In ra một giá trị bất kỳ

49.

Đoạn lệnh sau thực hiện công việc gì?

a=[]

n = 10

for i in range(0,n)

print(a[i])

a)

In ra các phần tử của list a

b)

In ra n phần tử của list

c)

Nhập vào các phần tử của list

d)

Nhập vào n phần tử của list

50.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a= [1, 2, 3, 4, 5]

s = 0

for i in range(0,5):

s = s + a[i]

print(s)

a)

Lỗi biên dịch

b)

0

c)

10

d)

15

51.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a= [1, 2, 3, 4]

s = 0

for i in range(0, 4)

s = s + a[i]

print(s)

a)

Lỗi biên dịch

b)

0

c)

10

d)

15

52.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, 2, 3, 4, 5]

s = 0

for i in range(1,5):

s = s + a[i];

print(s)

a)

6

b)

14

c)

10

d)

15

53.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, 2, 3, 4, 5]

s = 0

for i inrage(0, 5):

s = s + 1

print(s)1

a)

15

b)

10

c)

lỗi biên dịch

d)

5

54.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, 2, 3, 4, ‘A ]

s = 0

for i in range(0, 5):

s = s + a[i]

print(s)

a)

15

b)

10

c)

0

d)

lỗi biên dịch

55.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, 2, 3, 4, 5]

s = 0

for i in range(0, 5, 2):

s = s + a[i]

print(s)

a)

9

b)

10

c)

Lỗi biên dịch

d)

15

56.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, 2, 3, 4, 5]

s = 0

for i in range(4, -1, -3):

s = s + a[i]

print(s)

a)

7

b)

0

c)

Lỗi biên dịch

d)

15

57.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, -2, 3, 4, -5, 6, -7, 8]

s = 0

for i in range(0, 8):

if (a[i] > 0):

s = s + a[i]

print(s)

a)

8

b)

-14

c)

22

d)

Lỗi biên dịch

58.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, -2, 3, 4, -5, 6, -7, 8]

dem = 0

for i in range(0, 8):

if( a[i] < 0):

dem = dem + 1

print(dem)

a)

8

b)

-14

c)

3

d)

5

59.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, -2, 3, 4, -5, 6, -7, 8]

s = 0

for i in range(0, 8):

if ((a[i] > 0) and (a[i] % 2 ==0)):

s = s + a[i]

print(s)

a)

8

b)

-14

c)

22

d)

18

60.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

a = [1, -2, 3, -4, 5, -6, 7, -8, 9, 10]

dem = 0

for i in range(0, 10):

if ((a[i] > 0) and (a[i] % 3 !=0)):

dem = dem + 1

print(dem)

a)

10

b)

35

c)

4

d)

23

61.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp văn bản

a)

cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

b)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định

d)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

62.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp có cấu trúc

a)

Cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

b)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

d)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII

63.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp truy cập trực tiếp

a)

cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

b)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

d)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

64.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp truy cập tuần tự

a)

cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

b)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

d)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

65.

Dữ liệu kiểu tệp

a)

sẽ bị mất hết khi tắt máy

b)

sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.

c)

không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện

d)

tồn tại vĩnh viễn

66.

Phát biểu nào dư i đây là đúng?

a)

Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).

b)

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

c)

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD. thiết bị nhớ Flash).

d)

Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện

67.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

b)

Tệp chứa dữ liệu được tổ chức theo một cách thức nhất định gọi là tệp có cấu trúc.

c)

Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc

d)

Tệp văn bản gồm các kí tự theo mã ASCII được phân chia thành một hay nhiều dòng.

68.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Có thể truy cập trực tiếp tệp văn bản.

b)

Tệp có cấu trúc có thể truy cập trực tiếp

c)

Tệp có cấu trúc có thể truy cập tuần tự

d)

Truy cập trực tiếp là cách truy cập cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí (thường là số hiệu) của dữ liệu đó.

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Số lượng phần tử của tệp là cố định.

b)

Kích thước tệp có thể rất lớn

c)

Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.

d)

Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.

70.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc.

b)

Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau.

c)

Có thể hiểu nội dung các tệp văn bản khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Không thể hiểu nội dung các tệp có cấu trúc khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản

71.

Số lượng phần tử trong tệp

a)

Không lớn hơn 128

b)

Không lớn hơn 255

c)

Phải khai báo trước

d)

Không bị giới hạn mà phụ thuộc vào dung lượng ở đĩa

72.

Hàm tell() dùng để:

a)

Cho biết vị trí hiện tại bên trong tệp.

b)

Cho biết con trỏ tệp đang chỉ tới đầu tệp

c)

Cho biết con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng.

d)

Cho biết con trỏ tệp đang chỉ tới đầu dòng.

73.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để đóng tệp ta dùng lệnh gì?

a)

close(bientep)

b)

close.(bientep)

c)

bientep.close()

d)

stop.bientep()

74.

Trong ngôn ngữ lập trình PYTHON. Đâu là cách mở tệp chỉ để đọc?

a)

bientep = open("tentep", "w+")

b)

bientep = open("tentep", "r+")

c)

bientep = open("tentep", "w")

d)

bientep = open("tentep", "r")

75.

Trong ngôn ngữ lập trình PYTHON. Đâu là cách mở tệp chỉ để ghi?

a)

bientep = open("tentep", "w")

b)

bientep = open("tentep", "w+")

c)

bientep = open("tentep", "r")

d)

bientep = open("tentep", "r+")

76.

Hàm read() dùng để làm gì?

a)

Nhận dữ liệu từ bàn phím vào biến đến khi gặp khoảng trắng thì dừng

b)

Đọc dữ liệu từ file ra, không đọc khoảng trắng

c)

Đọc toàn bộ dữ liệu có trong file

d)

Đưa con trỏ chuột về vị trí cuối dòng

77.

Lệnh cd=int(fDoc.readline()) dùng để

a)

Ghi vào tệp fDoc giá trị trong biến cd

b)

Mở tệp fDoc ra để ghi

c)

Đọc giá trị trong tệp fDoc gán vào biến cd

d)

Đóng tệp cd

78.

Lệnh fGhi.write(ND) dùng để

a)

Ghi giá trị vào biến ND

b)

Ghi giá trị của biến ND vào tệp fGhi

c)

Đọc giá trị từ tệp fGhi vào biến ND

d)

Đóng tệp ND

79.

Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp :

a)

Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp .

b)

Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp

c)

Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp.

d)

Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp.

80.

Để thao tác với tệp

a)

Ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được

b)

Ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp.

c)

Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.

d)

Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.

81.

Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không.

b)

Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể.

c)

Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được

d)

Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.

82.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức.

b)

Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ

c)

Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ.

d)

Một chương trình con có thể không có tham số hình thức và cũng có thể không có biến cục bộ.

83.

Kiểu dữ liệu trả về của hàm def ctc(x, v) là

a)

char

b)

function

c)

float

d)

int

84.

Hàm không có giá trị trả về, chúng ta return giá trị nào ?

a)

bool

b)

float

c)

không có giá trị nào cả

d)

double

85.

Hàm nào sau đây được định nghĩa đầy đủ?

a)

def tong():

b)

def tong(x): return x + 1

c)

def thongbao (): print(“Xin chào”)

d)

def thongbao (x): print(“Xin chào”)

86.

Cách khai báo hàm nào sau đây là đúng:

a)

def (tham số 1, tham số 2, …): {khối lệnh}

b)

def (tham số 1, tham số 2, …) {khối lệnh}

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

87.

Biến toàn cục là gì ?

a)

Biến khai báo bên ngoài tất cả các hàm

b)

Biến khai báo trong một hàm hoặc một khối lệnh

c)

Biến khái báo trong một hàm

d)

Biến được khai báo

88.

Biến cục bộ là dạng biến gì?

a)

Là biến khai báo trong một hàm duy nhất

b)

Là biến khai báo trong thân một khối lệnh

c)

Là biến khai báo bất kể ở đâu trong chương trình

d)

Là biến khai báo trong một hàm hoặc một khối lệnh

89.

Tham số nằm ở đâu trong chương trình?

a)

Ở đâu cũng được

b)

Ở sau tên hàm được định nghĩa

c)

Ở cuối hàm

d)

Ở lời gọi hàm

90.

Đối số nằm ở đâu trong chương trình?

a)

Ở đâu cũng được

b)

Ở sau tên hàm được định nghĩa

c)

Ở cuối hàm

d)

Ở lời gọi hàm

91.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? def Sum (a, b): #Gợi ý: đây là Chương trình con tính Tổng 2 số nguyên a, b

return a + b

s = Sum(5, 3)

print (s)

a)

2

b)

15

c)

8

d)

Lỗi biên dịch

92.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? def Hieu (a, b): #Gợi ý: đây là Chương trình con tính Hiệu 2 số nguyên a, b

return a – b

s = Hieu (5, 3)

print (s)

a)

2

b)

15

c)

8

d)

Lỗi biên dịch

93.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? def Tich(a, b): #Gợi ý: đây là Chương trình con tính Tích 2 số nguyên a, b

return a * b

s = Tich (5, 3);

print(s)

a)

2

b)

15

c)

8

d)

Lỗi biên dịch

94.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def Sum (a, b):

return a + b

x = 5

y = 3

z = Sum(x, Sum(y, 10)

print (z)

a)

13

b)

18

c)

8

d)

9

95.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def Sum (a, b):

return a + b

x = 5

y = 3

z = 10 + Sum (x, y)

print(z)

a)

12

b)

18

c)

8

d)

9

96.

Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def Hieu (a, b):

return a – b

x = 5

y = 3

z = 10 + Hieu(x, y)

print (z)

a)

12

b)

18

c)

8

d)

9

97.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def TS(x): # Gợi ý: T là số liền trư c x, S là số liền sau x

T = x – 1

S = x + 1

return T, S

x = 100

y, z = TS(x)

print(y)

a)

100

b)

101

c)

Lỗi biên dịch

d)

99

98.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def TS(x)

T = x – 1

S = x + 1

return T, S

x = 100

y, z = TS(x)

print(z)

a)

100

b)

101

c)

Lỗi biên dịch

d)

99

99.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def TS(x):

T = x – 1

S = x + 1

return T, S

x = 100

y, z = TS(x)

print(z)

a)

100

b)

101

c)

Lỗi biên dịch

d)

99

100.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def TS(x):

T = x – 1

S = x + 1 r

eturn T, S

x = 100

y, z = TS(x)

print(x)

a)

100

b)

101

c)

Lỗi biên dịch

d)

99

101.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def TS (x, T, S):

T = x – 1

S = x + 1

return T, S

x = 100

y = 5

z = 10

TS (x, y, z)

print (y, “, ” ,z)

a)

99, 101

b)

99, 10

c)

5, 101

d)

5, 10

102.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def TS(x):

T = x – 1;

S = x + 1;

return T

x = 100

y = 5

z = 10

y = TS(x)

print(y, “, ” ,z)

a)

99, 101

b)

99, 10

c)

5, 101

d)

5, 10

103.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def TS(x):

T = x – 1

S = x + 1

return S

x, y, z = 100, 5, 10

z = TS(x)

print (y, “, ” ,z)

a)

99, 101

b)

99, 10

c)

5, 101

d)

5, 10

104.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

def TS(x):

T = x – 1

S = x + 1

return S, T

x = 100, y = 5, z = 10;

y, z = TS(x)

print (y, “, ” , z)

a)

101, 99

b)

99, 101

c)

5, 101

d)

5, 10

105.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu?

def divide (a, b = 2): #gợi ý: chương trình con tính thương a/b

return a/b

x = 100

print (divide(12))

a)

50

b)

6

c)

8

d)

Lỗi biên dịch

106.

Kết quả của đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu? def divide(a, b): return (a/b) print(divide(20))

a)

20

b)

10

c)

Lỗi biên dịch

d)

2

107.

Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?

def HV (a, b): #Gợi ý: đây là chương trình con hoán vị 2 số nguyên a, b

t = a; a = b; b = t

return a, b

x = 10

y = 20

HV(x, y)

print (x, “, ”, y)

a)

Lỗi biên dịch

b)

10, 20

c)

0, 0

d)

20, 10

108.

Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu ?

def HV(a, b) :

t = a; a = b; b = t;

return a, b

x = 10; y = 20;

x, y = HV(x, y);

print (x, “, ” , y)

a)

Lỗi biên dịch

b)

10, 20

c)

0, 0

d)

20, 10

109.

Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu ?

def HV(a, b):

t = a; a = b; b = t;

return a, b

x = 10 ; y = 20;

z, t = HV(x, y)

print (x, “, ” t)

a)

Lỗi biên dịch

b)

10, 20

c)

10, 10

d)

20, 10

110.

Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?

def HV(a, b):

t = a; a = b; b = t;

return a, b

x =10; y =20

z, t = HV(x, y);

print (y, “, ”, z)

a)

10, 10

b)

10, 20

c)

20, 20

d)

20, 10

111.

Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?

def Sum (n): #Gợi ý: đây là chương trình con Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + …+ n

s = 0

for i in range(1, n+1):

s = s + i

return s

m = 5

print ("Tong S = " ,Sum(m))

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Lỗi biên dịch

112.

Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?

def GT(n): #gợi ý chương trình con tính giai thừa n

s = 1;

for i in range(1, n+1):

s = s * i

return s

n = 4

print (n +1, "! = " , GT(n + 1))

a)

15

b)

24

c)

120

d)

Lỗi biên dịch

113.

Đoạn chương trình sau cho kết quả bằng bao nhiêu?

def LT (a, n): #gợi ý chương trình con tính lũy thừa an

s = 1

for i in range (1, n+1):

s = s * a

return s

x = 3; y = 4;

z = LT (x – 1, y + 1)

print (z)

a)

Lỗi biên dịch

b)

16

c)

27

d)

32

114.

Cho biết biến toàn cục (BTC), biến cục bộ (BCB), tham số hình thức (TSHT) và tham số thực sự (TSTS) của đoạn lệnh sau:

def HV (a, b):

t = a; a = b; b = t;

return a, b

x = 10; y = 20;

m, n = HV(x, y);

print (m, “, ” , n)

a)

BTC: x, y;

BCB: t;

TSHT: a, b;

TSTT: x, y, m, n.

b)

BTC: x, y, m, n; BCB: t;

TSHT: a, b;

TSTT: x, y

c)

BTC: x, y, m, n; BCB: không có; TSHT: a, b, t; TSTT: x, y.

d)

BTC: x, y, m, n; BCB: t;

TSHT: a, b;

TSTT: x, y, m, n.

115.

Cho biết biến toàn cục (BTC), biến cục bộ (BCB), tham số hình thức (TSHT) và tham số thực sự (TSTS) của đoạn lệnh sau:

def TS (T, S) :

x = 100

T = x – 1

S = x + 1

return T, S

y = 5; z = 10;

a, b = TS(y, z)

print (y, “, ” , z)

a)

BTC: x, y;

BCB: x;

TSHT: T;

TSTS: S.

b)

BTC: x, y, a, b; BCB: không có; TSHT: T;

TSTS: y, z.

c)

BTC: y, z, a, b; BCB: x;

TSHT: T,S

TSTS: y, z

d)

BTC: x, y, a, b; BCB: x;

TSHT: S;

TSTS: T