wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

moi 8

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

a)

Shift F4

b)

F11

c)

Ctrl + A.

d)

Alt H

2.

   Để chọn các đối tượng liên tục nhau trong cửa sổ folder, ta phải dùng thao tác nào trong các thao tác sau:

a)

Click trên đối tượng đầu, giữ phím Shift, click trên đối tượng cuối.

b)

Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, click trên đối tượng cuối.

c)

Click trên đối tượng đầu, giữ phím Alt, click trên đối tượng cuối.

d)

Chọn đối tượng đầu, giữ phím Alt, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối.

3.

Trong Windows, để chọn các đối tượng (tệp, thư mục) không liên tục nhau, ta dùng chuột nhấp chọn từng biểu tượng đồng thời bấm giữ phím:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

Alt

4.

Để phục hồi các đối tượng đã bị xóa trong Folder “Recycle Bin” sau khi chọn mở Folder này lên ta:

a)

Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/ Restore.

b)

Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Delete.

c)

Chọn File / Empty Recycle Bin.

d)

Chọn File / Properties.

5.

Trong Windows, tổ hợp phím tắt nào sau đây cho phép chuyển đổi giữa các cửa sổ của các ứng dụng đang mở:

a)

Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Shift + Tab

6.

Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các folder vừa bị xoá (chưa xóa hẳn):

a)

My Network Places.

b)

My Computer.

c)

Internet Explore.

d)

Recycle Bin.

7.

Tác dụng của nút Minimize trong một cửa sổ làm việc của Windows là:

a)

Phóng to cửa sổ.

b)

Thu nhỏ cửa sổ.

c)

Đóng cửa sổ.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

8.

Tác dụng của nút Maximize trong một cửa sổ làm việc của Windows là:

a)

Phóng to cửa sổ.

b)

Thu nhỏ cửa sổ.

c)

Đóng cửa sổ.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

9.

1.      Tác dụng của nút Close trong một cửa sổ làm việc của Windows là:

a)

Phóng to cửa sổ.

b)

Thu nhỏ cửa sổ.

c)

Đóng cửa sổ.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

10.

Trong Windows, thanh TaskBar dùng để:

a)

Truy cập nhanh đến tất cả các trình ứng dụng đang sử dụng.

b)

Tạo các Folders.

c)

Tạo các Shortcut.

d)

Tạo các cửa sổ.

11.

Để tạo folder mới, ta dùng thao tác nào trong các thao tác sau:

a)

Click trên vùng trống của folder, chọn New--> Shortcut

b)

Right click trên vùng trống của folder, chọn New--> Folder

c)

Chọn menu File--> New-->Shortcut

d)

Chọn menu File--> New-->Text Document

12.

Khi xóa thư mục, tập tin trong Windows (không đè phím Shift) thì:

a)

Mọi tư liệu bị xóa đều được đưa vào Recycle Bin.

b)

Tư liệu bị xóa được đưa vào Recycle Bin trừ tư liệu nằm trên đĩa mềm và đĩa mạng.

c)

Chỉ có các tập tin khi bị xoá mới được đưa vào Recycle Bin còn thư mục thì không.

d)

Mọi tư liệu khi bị xóa đều không được đưa vào Recycle Bin.

13.

Khi một đối tượng trong Windows (tập tin, thư mục, shortcut) đang được chọn, việc gõ phím F2 chophép ta:

a)

Xoá đối tượng

b)

Tạo mới đối tượng

c)

Đổi tên đối tượng

d)

Không có tác dụng gì cả

14.

Trong Windows, để xóa các File/Folder trong thùng rác ta thực hiện bằng cách:

a)

Click phải chuột vào thùng rác, chọn Empty Recycle Bin, chọn Yes.

b)

Mở cửa sổ của thùng rác, nháy chuột phải vào File/Folder cần xóa rồi chọn Empty Recycle Bin.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

d)

Cả hai ý trên đều sai.

15.

Đơn vị dùng để đo thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Kylobyte

d)

Gigabyte.

16.

Một byte bằng bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

6 bit

c)

8 bit

d)

12 bit

17.

Một kilobyte bằng bao nhiêu byte?

a)

1000 byte

b)

1020 byte

c)

1022 byte

d)

1024 byte

18.

Một Megabyte (Mb) bằng bao nhiêu Kilobyte (kb)?

a)

1024 Bit

b)

1024 Byte

c)

1024 Kb

d)

1000Kb

19.

Một Gigabyte (Gb) bằng bao nhiêu Megabyte (Mb)?

a)

1024 Bit   

b)

1024 Kb

c)

1024 Megabyte  

d)

1000 MB

20.

  Phần mềm của máy tính gồm có:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Tất cả ý trên đều đúng.

21.

Trong hệ thống máy tính hệ điều hành được xem là:

a)

Phần mềm quản lý.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm hệ thống.

d)

Phần mềm hệ thống và ứng dụng

22.

Trong máy tính Microsoft Word được gọi là:

a)

Phần mềm quản lý.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm hệ thống.

d)

Phần mềm hệ thống và ứng dụng

23.

Máy tính gồm các thành phần:

a)

Phần cứng.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng và phần mềm.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

24.

Cấu trúc chung của máy tính bao gồm:

a)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào/ra.

b)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ngoài.

c)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, đĩa cứng, bàn phím và màn hình.

d)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ ROM, USB, chuột và máy in.

25.

Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:

a)

RAM.

b)

ROM.

c)

RAM và ROM.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

26.

Bộ nhớ ROM dùng để:

a)

Điều khiển các hoạt động của máy tính.

b)

Lưu trữ tạm thời các chương trình và dữ liệu của người sử dụng.

c)

Lưu trữ và xử lí các chương trình và dữ liệu.

d)

Lưu trữ các chương trình hệ thống được cài đặt sẳn trên máy tính của nhà sản xuất.

27.

Bộ nhớ RAM dùng để:

a)

Điều khiển hoạt động của máy tính

b)

Lưu trữ các chương trình để khởi động máy tính

c)

Lưu trữ các dữ liệu và chương trình của nhà sản xuất

d)

Đọc ghi tạm thời các chương trình và dữ liệu trong quá trình xử lí.

28.

Bàn phím, màn hình, chuột là:

a)

Bộ điều kiển

b)

Thiết bị ngoại vi của máy tính

c)

Bộ nhớ máy tính  

d)

Phần mềm của máy tính

29.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa .

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình , máy in .

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét (Scanner).

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình .

30.

Mỗi tệp có một tên, tên tệp bao gồm

a)

Phần tên

b)

phần mở rộng

c)

Phần tên và phần mở rộng

d)

Phần tên và phần nâng cao

31.

Trong địa chỉ hộp thư điện tử, ký tự phân cách giữa tên người dùng và tên nhà cung cấp dịch vụ trong là

a)

!

b)

?

c)

@

d)

.

32.

Đâu là biểu tượng đính kèm tệp tin trong thư điện tử

a)

b)

c)

d)

33.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu đa phương tiện

a)

b)

c)

d)

34.

Tên đầy đủ của phần mềm trình chiếu đa phương tiện

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft

PowerPoint

d)

Microsoft Paint

35.

Nút lệnh New Folder dùng để

a)

Mở thư muc

b)

Tao mới thư muc         

c)

Xóa thư muc

d)

Đóng thư mục

36.

Tô hợp phím nào dùng đê mở cửa sô in văn bản (cửa sổ Print) 

a)

Ctrl +S

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + B

37.

Microsoft Word là phần mềm

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình diễn đa phương tiện

c)

Soạn thảo bảng tính

d)

Tao dư án câu

chuyên

38.

Trọng MS Word, lệnh nào dùng để in đậm khối văn bản đảng được chọn ?

a)

Bold

b)

Italic

c)

Underline

d)

Font size

39.

Trong MS Word, đê định dạng chữ in nghiêng sau khi chọn, nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

40.

Trong MS Word, đế lưu văn bản với tên mới. chon lên

a)

Save

b)

Save As

c)

Open

d)

Print

41.

Tô hợp phím nào dùng đê thoát chương trình Microsoft Word ?

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + w

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + N

42.

Nút lệnh nào dùng để thêm (bớt) khoảng trống ở trên hoặc dưới đoạn văn bản ?

a)

b)

c)

d)

43.

Tên mặc định khi lưu lại bản trình diễn có phân mở rộng là

a)

*.pptx

b)

*.docx

c)

*.xlsx

d)

*.bmp

44.

Trong MS PowerPoint, để chèn đối tượng tranh ảnh có sẵn ta chon

a)

Home -->

b)

c)

d)

45.

Trong Microsoft Word, để gôp nhiều ô thành môt ô trong bảng biểu, ta chọn

a)

b)

c)

d)

46.

Muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ folder ta ấn tổ hợp phím tắt:

a)

Ctrl + C.

b)

Ctrl + V.         

c)

Ctrl + A.

d)

Ctrl + X

47.

   Để chọn các đối tượng liên tục nhau trong cửa sổ folder, ta phải dùng thao tác nào trong các thao tác sau:

a)

Click trên đối tượng đầu, giữ phím Shift, click trên đối tượng cuối.

b)

Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, click trên đối tượng cuối.

c)

Click trên đối tượng đầu, giữ phím Alt, click trên đối tượng cuối.

d)

Chọn đối tượng đầu, giữ phím Alt, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối.

48.

Trong Windows, để chọn các đối tượng (tệp, thư mục) không liên tục nhau, ta dùng chuột nhấp chọn từng biểu tượng đồng thời bấm giữ phím:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

Alt

49.

Để phục hồi các đối tượng đã bị xóa trong Folder “Recycle Bin” sau khi chọn mở Folder này lên ta:

a)

Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/ Restore.

b)

Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Delete.

c)

Chọn File / Empty Recycle Bin.

d)

Chọn File / Properties.

50.

Trong Windows, tổ hợp phím tắt nào sau đây cho phép chuyển đổi giữa các cửa sổ của các ứng dụng đang mở:

a)

Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Shift + Tab

51.

Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các folder vừa bị xoá (chưa xóa hẳn):

a)

My Network Places.

b)

My Computer.

c)

Internet Explore.

d)

Recycle Bin.

52.

Tác dụng của nút Minimize trong một cửa sổ làm việc của Windows là:

a)

Phóng to cửa sổ.

b)

Thu nhỏ cửa sổ.

c)

Đóng cửa sổ.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

53.

Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các thông tin về mạng máy tính:

a)

My Network Places.

b)

My Computer.

c)

Internet Explore.

d)

Recycle Bin.

54.

Tác dụng của nút Maximize trong một cửa sổ làm việc của Windows là:

a)

Phóng to cửa sổ.

b)

Thu nhỏ cửa sổ.

c)

Đóng cửa sổ.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

55.

1.      Tác dụng của nút Close trong một cửa sổ làm việc của Windows là:

a)

Phóng to cửa sổ.

b)

Thu nhỏ cửa sổ.

c)

Đóng cửa sổ.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

56.

Trong Windows, thanh TaskBar dùng để:

a)

Truy cập nhanh đến tất cả các trình ứng dụng đang sử dụng.

b)

Tạo các Folders.

c)

Tạo các Shortcut.

d)

Tạo các cửa sổ.

57.

Để tạo folder mới, ta dùng thao tác nào trong các thao tác sau:

a)

Click trên vùng trống của folder, chọn New--> Shortcut

b)

Right click trên vùng trống của folder, chọn New--> Folder

c)

Chọn menu File--> New-->Shortcut

d)

Chọn menu File--> New-->Text Document

58.

Khi xóa thư mục, tập tin trong Windows (không đè phím Shift) thì:

a)

Mọi tư liệu bị xóa đều được đưa vào Recycle Bin.

b)

Tư liệu bị xóa được đưa vào Recycle Bin trừ tư liệu nằm trên đĩa mềm và đĩa mạng.

c)

Chỉ có các tập tin khi bị xoá mới được đưa vào Recycle Bin còn thư mục thì không.

d)

Mọi tư liệu khi bị xóa đều không được đưa vào Recycle Bin.

59.

Khi một đối tượng trong Windows (tập tin, thư mục, shortcut) đang được chọn, việc gõ phím F2 chophép ta:

a)

Xoá đối tượng

b)

Tạo mới đối tượng

c)

Đổi tên đối tượng

d)

Không có tác dụng gì cả

60.

Trong Windows, để xóa các File/Folder trong thùng rác ta thực hiện bằng cách:

a)

Click phải chuột vào thùng rác, chọn Empty Recycle Bin, chọn Yes.

b)

Mở cửa sổ của thùng rác, nháy chuột phải vào File/Folder cần xóa rồi chọn Empty Recycle Bin.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

d)

Cả hai ý trên đều sai.

61.

Trong Windows, để xóa các File/Folder trong thùng rác ta thực hiện bằng cách:

a)

Click phải chuột vào thùng rác, chọn Empty Recycle Bin, chọn Yes.

b)

Mở cửa sổ của thùng rác, nháy chuột phải vào File/Folder cần xóa rồi chọn Empty Recycle Bin.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

d)

Cả hai ý trên đều sai.

62.

Recycle Bin trong Windows là :

a)

Một chương trình tiện ích để quản lý File và Folder.

b)

Một chương trình dùng để sắp xếp, chỉnh sửa đĩa.

c)

Nơi lưu trữ tạm thời một hay nhiều tài liệu bị xoá, có thể phục hồi lại nếu cần.

d)

Một chương trình soạn thảo đơn giản, không cần thiết phải định dạng.

63.

Muốn kết thúc phiên làm việc với Word, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

File--> Exit

b)

Table-->Close 

c)

Tools-->Exit 

d)

Edit-->Close

64.

Trong Word, Muốn khởi đông Word, ta thực hiện lệnh:

a)

Chọn Start -->Programs (All Programs) --> Microsoft Excel.

b)

Chọn Start --> Programs (All Programs) --> Microsoft Word.

c)

Chọn Start àPrograms (All Programs) --> Microsoft PowerPoint

d)

Chọn Start --> Programs (All Programs) --> Paint

65.

Trong Word, muốn kết thúc phiên làm việc với văn bản, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

File--> Exit

b)

Table-->Close 

c)

Tools-->Exit 

d)

File-->Close

66.

Trong Word, để bật/ tắt thanh công cụ vẽ, ta dùng lệnh:

 

a)

View/ Toolbars/ Drawing 

b)

View/ Drawing

c)

View/ Toolbars/ Standard

d)

View/ Ruler

67.

Trong Word, thứ tự từ nhỏ đến lớn trong văn bản là:

a)

Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang.

b)

Kí tự, từ, dòng, câu, đoạn, trang.

c)

Kí tự, dòng, từ, đoạn, câu, trang.

d)

Kí tự, câu, từ, dòng, đoạn, trang

68.

Trong Word, để bật/ tắt thanh công cụ chuẩn, ta dùng lệnh:

 

a)

View/ Toolbars/ Drawing 

b)

View/ Drawing

c)

View/ Toolbars/ Standard

d)

View/ Ruler

69.

Trong Word, để bật/ tắt thanh công cụ định dạng, ta dùng lệnh:

a)

View/ Toolbars/ Drawing 

b)

View/ Drawing

c)

View/ Toolbars/Formatting

d)

View/ Ruler

70.

Muốn xóa kí tự phía sau con trỏ văn bản ta ấn phím nào trong các phím sau?

a)

Backspace

b)

Enter

c)

Home

d)

Delete

71.

Muốn xóa kí tự phía trước con trỏ văn bản ta ấn phím nào trong các phím sau

a)

Backspace

b)

Enter

c)

Home

d)

Delete

72.

Trong Word, muốn sao chép một khối văn bản, ta dùng lệnh:

a)

Edit-->Copy 

b)

File-->Copy

c)

File-->Cut

d)

Edit-->Cut

73.

Trong Word, Tổ hợp phím Ctrl + X sẽ tương đương với lệnh gì trên thanh thực đơn:

a)

Edit-->Copy 

b)

Edit-->Páte

c)

Format-->Cut

d)

Edit-->Cut

74.

Trong Word, muốn cắt một khối văn bản, ta dùng lệnh:

a)

Edit-->Copy 

b)

File-->Copy

c)

File-->Cut

d)

Edit-->Cut

75.

Trong Word, Tổ hợp phím Ctrl + C sẽ tương đương với lệnh gì trên thanh thực đơn:

a)

Edit-->Copy 

b)

Edit-->Paste

c)

Format-->Cut

d)

Edit-->Cut

76.

Trong Microsoft Word, đê chèn sô trang vào văn bản, chọn lệnh

a)

Insert-->Picture

b)

Insert -> Table

c)

Insert -> Page number

d)

Insert -->

Symbol

77.

Trong Microsoft Word, để chèn biêu thức toán hoc vào vãn bản, chon lênh

a)

Insert-->Picture

b)

Insert--> Table

c)

Insert --> Equation

d)

Insert ->

Symbol

78.

Trong Microsoft Word, đê định dạng văn bản dạng cột báo chi, vào tab Page LayOut, chọn

a)

Margins

b)

Orientation

c)

Size

d)

Columns

79.

Trong Microsoft Word, nút lệnh Page Borders dùng để

a)

Định dạng khung, đường viền đoạn văn bản đươc chon

b)

Định dạng khung, đường viền cho bảng biểu

c)

Định dạng khung, đường viền cho trang văn bản

d)

Thay đổi màu nền cho trang vãn bán

80.

Trong Microsoft Word, nút lệnh Page Color dùng để

a)

Định dạng khung, đường viền đoạn văn bản đươc chon

b)

Định dạng khung, đường viền cho bảng biểu

c)

Định dạng khung, đường viền cho trang văn bản

d)

Thay đổi màu nền cho trang văn bán

81.

Trong Microsoft Word, chọn Insert -> Page Number -> Top of Page là để

a)

Chèn số trang Vào phía trên trang văn bản

b)

Chèn sổ trang vào phía dưới trang văn bản

c)

Chèn số trang vào bên cạnh biên trang văn bản

d)

Chèn sô trang vào vi trí dấu

nháy trong trang

82.
a)

Đôi hướng giây theo chiều dọc

b)

Đổi hướng giấy theo chiều ngang

c)

Đôi hướng giấy theo chiêu thẳng đứng

d)

Câu A và c

83.

Trong Microsoft Word, để chọn khổ giấy A4 cho văn bản, vào tab Page LayOut rồi chọn tiếp nút

a)

b)

c)

d)

84.

Địa chỉ hộp thư điện tử gồm

a)

Tên người dùng

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ

c)

Tên nhà sản xuất

d)

Câu A và B

85.

Trong MS PowerPoint, để thêm mới Slide, chọn lệnh

a)

File -> New

b)

Home -> New

Slide

c)

File -> Save

d)

File Open

86.

Trong MS PowerPoint, để thêm mới Slide, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + O

87.

Trong MS PowerPoint, để chèn đoạn âm thanh có sẵn vào trang trình chiếu, ta chọn lệnh

a)

Insert -> Picture

b)

Insert -> Clip Art

c)

Insert -> Sound -> Sound from file

d)

Insert -> Movie -> Movie from file

88.

Trong MS PowerPoint, hiệu ứng cho đối tượng được chèn vào gồm mấy nhóm ?

a)

Ba nhóm

b)

Bốn nhóm

c)

Năm nhóm

d)

Sáu nhóm

89.

Trong MS PowerPoint, đê thêm hiệu ứng xuât hiện cho đối tượng được chèn vào ta chọn nhóm

a)

Entrance effects

b)

Emphasis effects

c)

Exit effects

d)

Motion paths

90.

Trong MS PowerPoint, Motion paths là nhóm hiệu ứng gì ?

a)

Xuất hiện

b)

Nhấn mạnh

c)

thoát

d)

Chuyển động

91.

Trong MS PowerPoint, Insert -> Sound -> Sound from file là lênh

a)

Chèn hình ảnh vào bài trình chiế

b)

Chèn bảng biểu vào bài trình chiếu

c)

Chèn đoạn âm thanh vào bài trình chiếu

d)

Chèn đoạn video vào bài trình chiếu

92.

Trọng MS PowerPoint, đoạn âm thanh được chèn vào bài trình chiếu có chế độ phát như thế nào ?

a)

Phát tự động

b)

Phát khi nháy chuột vào biểu tượng loa

c)

Khi nháy vào nút Preview

d)

Câu A và B

93.

Trong MS PowerPoint, để trình chiếu từ trang đầu tiên, chon lênh

a)

b)

c)

d)

Câu B và C

94.

Trong MS PowerPoint, đê trình chiếu từ trang đâu tiên, nhấn phím

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

ESC

d)

Enter

95.

Trong MS PowerPoint, để bố cục lại trang trình chiếu ta chọn

a)

b)

c)

d)

96.

Để đồi tên thư muc. sau khi em nháy nút phải chuôt em chọn

a)

Rename

b)

Delete

c)

Open

d)

Copy

97.

Tệp gồm có mấy thành phần

a)

Một thành phần

b)

Hai thành phần

c)

Ba thành phần

d)

Bốn thành phần

98.

Mỗi tệp có một tên, tên tệp bao gồm

a)

Phần tên

b)

phần mở rộng

c)

Phần tên và phần mở rộng

d)

Phần tên và phần nâng cao

99.

Trong địa chỉ hộp thư điện tử, ký tự phân cách giữa tên người dùng và tên nhà cung cấp dịch vụ trong là

a)

!

b)

?

c)

@

d)

.

100.

Đâu là biểu tượng đính kèm tệp tin trong thư điện tử

a)

b)

c)

d)

101.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu đa phương tiện

a)

b)

c)

d)

102.

Tên đầy đủ của phần mềm trình chiếu đa phương tiện

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft

PowerPoint

d)

Microsoft Paint

103.

Nút lệnh New Folder dùng để

a)

Mở thư muc

b)

Tao mới thư muc         

c)

Xóa thư muc

d)

Đóng thư mục

104.

Tô hợp phím nào dùng đê mở cửa sô in văn bản (cửa sổ Print) 

a)

Ctrl +S

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + B

105.

Microsoft Word là phần mềm

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình diễn đa phương tiện

c)

Soạn thảo bảng tính

d)

Tao dư án câu

chuyên

106.

Trọng MS Word, lệnh nào dùng để in đậm khối văn bản đảng được chọn ?

a)

Bold

b)

Italic

c)

Underline

d)

Font size

107.

Trong MS Word, đê định dạng chữ in nghiêng sau khi chọn, nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

108.

Trong MS Word, đế lưu văn bản với tên mới. chon lên

a)

Save

b)

Save As

c)

Open

d)

Print

109.

Tô hợp phím nào dùng đê thoát chương trình Microsoft Word ?

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + w

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + N

110.

Nút lệnh nào dùng để thêm (bớt) khoảng trống ở trên hoặc dưới đoạn văn bản ?

a)

b)

c)

d)

111.

Tên mặc định khi lưu lại bản trình diễn có phân mở rộng là

a)

*.pptx

b)

*.docx

c)

*.xlsx

d)

*.bmp

112.

Trong MS PowerPoint, để chèn đối tượng tranh ảnh có sẵn ta chon

a)

Home -->

b)

c)

d)

113.

Trong Microsoft Word, để gôp nhiều ô thành môt ô trong bảng biểu, ta chọn

a)

b)

c)

d)