wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNGK28

Total questions: 49

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận chính của động cơ điện một pha bao gồm

a)

Stato và Rơle

b)

Stato và Rôto

c)

Rôto và Rơle

d)

Stato, Rôto và Rơle

2.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

stato là phần di chuyển

b)

rô to là phần đứng yên

c)

tác dụng từ làm cho rô to động cơ quay

d)

tác dụng nhiệt làm cho stato động cơ quay

3.

cấu tạo chính của stato bao gồm

a)

lõi thép

b)

lõi thép và dây quấn

c)

dây quấn

d)

dây dẫn điện tử

4.

khẳng định nào đúng

a)

khi đóng điện, dòng điện chạy quanh dây quấn rô to

b)

khi đóng điện, dòng điện chạy quanh dây quấn stato

c)

khi đóng điện, dòng điện cảm ứng trong dây quấn stato

d)

tác dụng từ của dòng điện làm cho động cơ stato quay

5.

động cơ điện 1 pha nhằm biến đổi điện năng thành

a)

quang năng

b)

điện năng

c)

nhiệt năng

d)

cơ năng

6.

khẳng định nào sai về quạt điện

a)

quạt điện là thiết bị điện-nhiệt

b)

quạt điện là thiết bị điện-cơ

c)

cánh quạt được làm bằng kim loại hoặc lụa

d)

cánh quạt tạo ra gió khi quay

7.

vai trò của động cơ điện trongg quạt điện là

a)

tắt, mở dòng điện trong quạt điện

b)

bảo vệ cánh quạt

c)

biến đổi dòng điện trong quạt

d)

tạo ra gió

8.

thiết bị nào sử dụng động cơ điện một pha

a)

bàn là điện

b)

quạt điện

c)

bếp điện

d)

đèn huỳnh quang

9.

thiết bị nào không sử dụng động cơ điện một pha

a)

quạt điện

b)

máy khoan

c)

nồi cơm điện

d)

máy giặt

10.

cấu tạo chính của rô to là

a)

dây quấn

b)

lõi thép

c)

lõi thép và dây quấn

d)

dây dẫn điện từ

11.

hành động không được thực hiện khi sử dụng các loại thiết bị điện có chứa động cơ điện một pha

a)

điện áp đưa vào lớn hơn điện áp định mức

b)

kiểm tra dầu và mỡ định kì cho máy

c)

tắt máy khi không sử dụng

d)

đặt động cơ ở nơi thoáng gió, ít bụi

12.

ưu điểm của động cơ điện 1 pha

a)

cấu tạo phức tạp

b)

giá thành thấp

c)

sử dụng dễ dàng

d)

không cần bảo hành, sửa chữa

13.

chức năng của máy biến áp một pha

a)

biến đổi dòng điện

b)

biến đổi điện áp

c)

biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

d)

biến đổi điện áp của dòng điện một chiều

14.

lõi thép của máy biến áp một pha làm bằng lá thép kĩ thuật có chiều dày

a)

dưới 0,35mm

b)

từ 0,3mm đến 0,5mm

c)

từ 0,5 đến 0,65mm

d)

trên 0,65mm

15.

khẳng định nào dưới đây là đúng về dây quấn trong máy biến áp một pha

a)

dây quấn sơ cấp và thứ cấp cùng đưa điện áp vào

b)

dây quấn sơ cấp và thứ cấp cùng đưa điện áp ra

c)

dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra, dây quấn thứ cấp đưa điện áp vào

d)

dây quấn sơ cấp đưa điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra

16.

cấu tạo chính của máy biến áp một pha gồm

a)

lõi thép và dây quấn

b)

đồng hồ đo điện

c)

đèn tín hiệu

d)

dây quấn

17.

số liệu kĩ thuật thể hiện trên máy biến áp một pha không bao gồm

a)

công suất định mức

b)

dòng điện định mức

c)

điện áp định mức

d)

mức tiêu thụ

18.

đặc điểm đúng của máy biến áp một pha

a)

cấu tạo phức tạp

b)

biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

cách sử dụng đơn giản

d)

tăng điện áp

19.

trên máy biến áp một pha có ghi: Input 220V- Power 400VA, khẳng định đúng về máy là

a)

dòng điện đi ra là 220V

b)

dòng điện đi vào là 220V

c)

dòng điện đi ra là 440V

d)

dòng điện đi vào là 440V

20.

trên máy biến áp một pha có ghi: output 200V-220V - Power 1500VA, khẳng định đúng về máy là

a)

dòng điện đi ra có thể là 210V

b)

dòng điện đi ra từ 200V-220V

c)

dòng điện đi ra là 440V

d)

công suất của máy có thể thay đổi

21.

lưu ý khi sử dụng máy biến áp một pha là

a)

điện áp đưa vào lớn hơn điện áp định mức

b)

không để máy làm việc quá công suất định mức

c)

đặt máy ở khu vực công trường, có nhiều bụi bẩn, đất cát

d)

không cần kiểm tra rò rỉ điện trước khi sử dụng

22.

trong quá trình sử dụng máy biến áp một pha, số liệu thay đổi là

a)

điện áp

b)

điện áp đi ra

c)

công suất định mức

d)

điện áp đi vào

23.

giờ cao điểm trong tiêu thụ điện từ là

a)

0-6 giờ

b)

6-12 giờ

c)

12-18 giờ

d)

18-22 giờ

24.

trong ngày có những khoảng thời gian lượng điện tiêu thụ nhiều hơn, thời điểm đó được gọi là

a)

giờ thấp điểm

b)

giờ trung điểm

c)

giờ thí điểm

d)

giờ cao điểm

25.

đặc điểm của giờ cao điểm trong tiêu thụ điện là

a)

các nhà máy không đủ điện để sản xuất và hoạt động

b)

các nhà máy không cung cấp đủ điện cho các khu đô thị

c)

cac thiết bị điện hoạt động bình thường

d)

các thiết bị điện không bị ảnh hưởng trong quá trình làm việc

26.

ví dụ chính xác về các thiết bị điện trong giờ cao điểm tiêu thụ điện

a)

quạt quay nhanh hơn

b)

đèn sáng yếu hơn

c)

bình đun nước nhanh hơn

d)

đèn sáng mạnh hơn

27.

có thể giảm tiêu thụ điện năng bằng cách

a)

bật đèn ở tất cả các phòng

b)

tắt bớt đèn điện khi không sử dụng

c)

bật bình nóng lạnh cả ngày

d)

sử dụng cùng lúc nhiều thiết bị điện

28.

hành động nào dưới đây gây lãng phí điện năng

a)

ra khỏi phòng không tắt điều hòa

b)

tan học đắt đèn phòng học

c)

bật bình nóng lạnh cả ngày

d)

sử dụng một lúc nhiều thiết bị điện

29.

hành động nào dưới đây góp phần tiết kiệm điện năng

a)

bật tivi nhưng chơi máy tính

b)

bật đèn khi đi ngủ

c)

tắt đèn khi ra khỏi nhà

d)

bật điều hòa và máy sưởi cùng 1 lúc

30.

khẳng định đúng về thiết bị điện có hiệu suất cao là

a)

tiêu tốn nhiều điện năng

b)

không khác biệt mấy so với các thiết bị điện có hiệu suất thấp

c)

không nên sử dụng các thiết bị này

d)

tiêu tốn ít điện năng

31.

tại sao các công sở lại chọn sử dụng đèn huỳnh quang thay đèn sợi đốt

a)

tiêu thụ nhiều điện năng hơn

b)

tiêu thụ ít điện năng hơn

c)

cấu tạo đơn giản hơn

d)

cấu tạo phức tạp hơn

32.

khẳng định nào đúng

a)

nên sử dụng các thiết bị điện có hiệu suất thấp

b)

tiết kiệm điện năng giúp bảo vệ môi trường

c)

không cần thiết phải giảm bớt tiêu thụ điện năng

d)

tiết kiệm điện năng không giúp bảo vệ môi trường

33.

lợi ích của sử dụng tiết kiệm điện năng là

a)

giảm bớt chi phí sản xuất điện

b)

bảo vệ môi trường

c)

bảo vệ sức khỏe

d)

giảm bớt chi phí sản xuất điện, bảo vệ môi trường và sức khỏe

34.

trong một bóng đèn có thông số 220V-40W có ý nghĩa là

a)

công suất định mức của bóng đèn là 220V

b)

công suất định mức của bóng đèn là 40W

c)

công suất định mức của bóng đèn là 180V

d)

công suất định mức của bóng đèn là 180W

35.

một bóng đèn có thông số 220V-40W có nghĩa là

a)

điện áp định mức của bóng đèn là 220V

b)

điện áp định mức của bóng đèn là 40W

c)

điện áp định mức của bóng đèn là 180V

d)

điện áp định mức của bóng đèn là 180W

36.

công thức tính điện năng tiêu thụ A của đồ dùng điện là

a)

A=U.P

b)

A=I.P

c)

A=P.t

d)

A=U.t

37.

một vật tiêu thụ 2,7kWh điện, điện năng tiêu thụ tính theo Wh là

a)

27Wh

b)

270Wh

c)

2700Wh

d)

0,27Wh

38.

biết một phòng học có 8 chiếc đèn ống huỳnh quang loại 45W, sau 4 tiếng thì điện năng tiêu thụ của sống đèn ống trên là

a)

1440Wh

b)

360Wh

c)

180Wh

d)

90Wh

39.

biết một phòng học có 4 quạt trần loại 80W, sau 4 tiếng 40 phút sử dụng thì điện năng tiêu thụ của số quạt trần trên là

a)

1600Wh

b)

1440Wh

c)

1280Wh

d)

1120Wh

40.

bảng bên cạnh thể hiện công suất, thời gian sử dụng của các thiết bị trong một phòng học thông minh, hỏi thiết bị nào tiêu thụ điện năng lớn nhất?

a)

đèn huỳnh quang

b)

quạt trần

c)

máy chiếu

d)

bảng điện

41.

bảng bên cạnh thể hiện công suất, thời gian sử dụng của các thiết bị trong một phòng học thông minh, hỏi thiết bị nào tiêu thụ điện năng nhỏ nhất?

a)

đèn huỳnh quang

b)

quạt trần

c)

máy chiếu

d)

bảng điện

42.

ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là

a)

110V

b)

220V

c)

330V

d)

440V

43.

sợi đốt của bóng đèn sợi đốt làm bằng chất liệu nào sau đây

a)

đồng

b)

nhựa

c)

vônfram

d)

nhôm

44.

tuổi thọ của bóng đèn sợi đốt khoảng

a)

1000 giờ

b)

8000 giờ

c)

5000h

d)

100h

45.

hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt khoảng

a)

4%

b)

20%

c)

10%

d)

50%

46.

vai trò của động cơ điện trong quạt điện là gì

a)

để giữ thăng bằng cho quạt

b)

để điều chỉnh tốc độ quay

c)

làm cánh quạt quay

d)

để duy trì dòng điện cho quạt

47.

phát biểu nào sau đây là ưu điểm chính của đèn ống huỳnh quang

a)

không cần chấn lưu

b)

không tiết kiệm điện năng

c)

ánh sáng không liên tục

d)

tiết kiệm điện năng

48.

tuổi thọ của bóng đèn huỳnh quang khoảng

a)

1000 giờ

b)

100 giờ

c)

5000 giờ

d)

8000 giờ

49.

hiệu suất phát quang của bóng đèn huỳnh quang khoảng

a)

5%

b)

20%

c)

0,5%

d)

50%