wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho Bảng cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam và HànQuốc năm 2015. Em chọn vẽ biểu đồ nào để thể hiện cơ cấu GDP của Việt Nam và Hàn Quốc năm2015.

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ cột

d)

biểu đồ miền

2.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai châu lục nào?

a)

Châu Á-Châu Phi

b)

Châu Á-Châu Mĩ

c)

Châu Á-Châu Đại Dương

d)

Châu Á-Châu Phi

3.

Kiểu khí hậu đặc trưng của khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Khí hậu vùng núi

4.

Hướng gió mùa thịnh hành ở khu vực Đông Nam Á vào thời kì mùa đông là các hướng nào?

a)

Tây Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam

5.

Hướng gió mùa thịnh hành ở khu vực Đông Nam Á vào thời kì mùa haj là các hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Đông Tây

d)

Tây Nam

6.

Hãy nêu các điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệpnhiệt đới ở Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, sông ngòi dày, mưa nhiều

b)

Vùng biển rộng lớn (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và sự phân hoá của khí hậu

7.

Quốc gia có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á làquốc gia nào?

a)

Lào

b)

Philippine

c)

Brunei

d)

Indonesia

8.

Quốc gia có diện tích nhỏ nhất trong khu vực Đông Nam Á làquốc gia nào?

a)

Lào

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Singapore

9.

Quốc gia có số dân thấp nhất khu vực Đông Nam Á là quốc gianào?

a)

Trung Quốc

b)

Việt Nam

c)

Indonesia

d)

Đông Timo

10.

Quốc gia có số dân đông nhất khu vực Đông Nam Á là quốc gianào?

a)

Indonesia

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Philippine

11.

Đặc điểm phân bố dân cư Đông Nam Á?

a)

Phân bố đều, đông đúc ở vùng đồi núi

b)

Phân bố không đồng đều, tập trung đông ở khu đồng bằng ven biển, thưa thớt ở sâu trong nội địa và vùng núi

c)

Thưa thớt ở các vùng đồng bằng ven biển, đông đúc ở các vùng nội địa và đồi núi

12.

Dân cư- xã hội Đông Nam Á có đặc điểm?

a)

Mật độ dân số cao, thị trường tiêu thụ lớn, khác biệt rõ về văn hoá

b)

Mật độ dân số thấp, thị trường tiêu thụ ít ỏi, nhiều nét tương đồng về văn hoá

c)

MĐDS cao, lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, nhiều nét tương đồng về văn hoá

d)

MĐDS thấp, thị trường tiêu thụ lớn, khác biệt về văn hoá và phong tục

13.

Nêu sự chuyển dịch trong cơ cấu các ngành kinh tế ở Đông Nam Á?

a)

Cơ cấu kinh tế ngày càng rõ nét, giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng CN XD và DV

b)

Tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp, công nghiệp và xây dựng

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm tỉ trọng nông nghiệp, dịch vụ và xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và dịch vụ

14.

Trong phát triển kinh tế, các quốc gia Đông Nam Á cần quan tâm đến vấnđề?

a)

Tìm kiếm thị trường mới

b)

Giải quyết nguồn lao động

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Khai thác triệt để tài nguyên

15.

Tam giác tăng trưởng Xi-giô-ri là nơi phát triển kinh tế của 3 quốc gianào?

a)

Việt Nam, Lào, Campuchia

b)

Thái Lan, Lào, Singapore

c)

Malaysia, Singapore, Thái Lan

d)

Malaysia, Indonesia, Singapore

16.

Hiện nay Asean có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

17.

Quốc gia nào chưa gia nhập Asean?

a)

Đông Timo

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Campuchia

18.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm nào?

a)

1992

b)

1994

c)

1995

d)

1990

19.

ASEAN hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Chia lãnh thổ cho nhau

b)

Tự nguyện tôn trọng chủ quyền lãnh thổ

c)

Buôn bán hàng trái phép

d)

xâm phạm nước bạn

20.

Đường bờ biển Việt Nam có chiều dài là?

a)

3260km

b)

3270km

c)

3360km

d)

3230km

21.

Diện tích phần đất liền và biển của Việt Nam là bao nhiêu?

a)

331213 km2 đất liền. 1 triệu km2 đường biển

b)

331234 km2 đất liền, 1 triệu km2 đường biển

c)

331212 km2 đất liền, 1 triệu km2 đường biển

d)

332342 km2 đất liền, 1 triệu km2 đường biển

22.

Nơi hẹp nhất của lãnh thổ Việt Nam là khoảng 50km, thuộc tỉnh nào?

a)

Đăklak

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Nam Định

23.

Vị trí của Việt Nam nằm trong khoảng?

a)

8*30’ Bắc - 22*23’B, 102* Đông- 109* Đông

b)

8*34’ Bắc - 23*22’B, 102*10’ Đông - 109*20’ Đông

c)

8*24’ Bắc - 23*24’ Bắc, 102*10’ Đông - 109*24’ Đông

d)

8°34' Bắc – 23°23' Bắc, 102°10’ Đông–109°24'Đông

24.

Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Hà Giang

b)

Hà Nội

c)

Hưng Yên

d)

Cao Bằng

25.

Nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào trên đất liền?

a)

Campuchia, Lào, Thái Lan

b)

Thái Lan, Trung Quốc

c)

Campuchia, Philippine

d)

Campuchia, Lào, Trung Quốc

26.

biển Đông tiếpgiáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

27.

quần đảo  HoàngSa/ Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Hoàng Sa: Hà Giang, Trường Sa: Đà Nẵng

b)

Hoàng Sa: Đà Nẵng, Trường Sa, Sapa

c)

Hoàng Sa: Khánh Hoà, Trường Sa: Đà Nẵng

d)

Hoàng Sa: Đà Nẵng, Trường Sa: Khánh Hoà

28.

nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển? 

a)

28

b)

29

c)

30

d)

27

29.

cảng nước sâuDung Quất thuộc tỉnh, thành phố nào? 

a)

Quảng trị

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Bình

d)

Quảng ngãi

30.

biển Đông/ biểnnước ta có diện tích gấp mấy lần diện tích đất liền? 

a)

Biển nước ta: 4 lần. Biển Đông: 11 lần

b)

Biển nước ta 3 lần. Biển Đông: 10 lần

c)

Biển nước ta: 2 lần. Biển Đông: 10 lần

d)

Biển nước ta: 5 lần, Biển Đông: 8 lần

31.

cho biết 4 điểm cực ( Bắc, Nam, Đông, Tây) của nước ta thuộc các tỉnh nào?

a)

Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hoà, Điện Biên

b)

Hà Giang, Cà Mau, Phú Yên, Điện Biên

c)

Lạng Sơn, Cà Mau, Phú Yên, Điện Biên

d)

Lạng Sơn, Bạc Liêu, Phú Yên, Điện Biên

32.

đảo lớn nhất củanước ta và thuộc tỉnh nào?

a)

Đảo Phú Quốc (Kiên Giang)

b)

Đảo Cô Tô (Quảng Ninh)

c)

Đảo Côn Sơn (Bà Rịa-Vũng Tàu)

d)

Đảo Lí Sơn (Quảng Ngãi)

33.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai châu lục nào?

a)

Châu Á-Châu Phi

b)

Châu Á-Châu Đại Dương

c)

Châu Á-Châu Âu

d)

Châu Á-Châu Mĩ

34.

Kiểu khí hậu đặc trưng của khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Khí hậu núi cao

b)

Ôn đới hải dương

c)

Nhiệt đới khô

d)

Nhiệt đới gió mùa

35.

Hướng gió mùa thịnh hành ở khu vực Đông Nam Á vào thời kì mùa hạ là các hướng nào?

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

36.

Hướng gió mùa thịnh hành ở khu vực Đông Nam Á vào thời kì mùa đông là các hướng nào?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam

37.

Hãy nêu các điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệpnhiệt đới ở Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày, mưa nhiều

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hoá của khí hậu

38.

Quốc gia có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là quốc gia nào?

a)

Indonesia

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

Singapore

39.

Quốc gia có diện tích nhỏ nhất trong khu vực Đông Nam Á làquốc gia nào?

a)

Đông Timo

b)

Singapore

c)

Brunei

d)

Lào