Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG I - Bài 1. TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT
Total questions: 37
Worksheet time: 20mins
Bản vẽ kĩ thuật là:
Tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế
Tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và chữ viết theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế
Tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các chữ viết và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế
Tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn người thiết kế quy định
Vai trò của bản vẽ kĩ thuật:
Sử dụng để chế tạo, thi công, kiểm tra, đánh giá sản phẩm
Sử dụng trong thiết kế sản phẩm
Sử dụng trong lắp ráp, vận hành sản phẩm sản phẩm
Tất cả các ý trên đều đúng
Khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật được quy định theo TCVN 7285: 2003 (ISO 5457: 1999). 2003 là:
Số hiệu
Năm công bố
Số mục
Năm đề nghị
Kích thước của khổ giấy A4 (mm) là:
1189*841
841*594
420*297
297*210
Tỉ lệ trong bản vẽ kĩ thuật là:
Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó
Tỉ số giữa kích thước đo được trên thực tế của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn tương ứng trên vật thể đó
Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình vẽ của vật thể và kích thước hình biểu diễn tương ứng trên vật thể đó
Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình thực của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó
Tỉ lệ 1 : 10 trong bản vẽ kĩ thuật là:
Tỉ lệ thu nhỏ
Tỉ lệ phóng to
Tỉ lệ nguyên hình
Tỉ lệ thực tế
Đường bao thấy, cạnh thấy trong bản vẽ kĩ thuật được biểu thị bởi:
Nét liền đậm
Nét liền mảnh
Nét đứt mảnh
Nét gạch chấm mảnh
Nếu chọn chiều rộng (d) của nét liền đậm là 0,5mm, chiều rộng của nét liền mảnh là:
0.25mm
0.5mm
0.75mm
1mm
Đường giống kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đặc điểm như thế nào?
Cắt qua đường kích thước
Vuông góc với đường kích thước
Song song với phần tử cần ghi kích thước
Đầu đường giống kích thước có vẽ mũi tên
Chữ số kích thước trong bản vẽ kĩ thuật
Được ghi trên đường kích thước, chỉ trị số kích thước thực, không phụ thuộc tỉ lệ bản vẽ
Được ghi dưới đường kích thước, chỉ trị số kích thước thực, không phụ thuộc tỉ lệ bản vẽ
Được ghi trên đường kích thước, chỉ trị số kích thước biểu diễn, phụ thuộc tỉ lệ bản vẽ
Được ghi dưới đường kích thước, chỉ trị số kích thước biểu diễn, phụ thuộc tỉ lệ bản vẽ
Các ghi kích thước ở hình 1.5 nào là đúng
Phương án A đúng
Phương án B đúng
Phương án C đúng
Cả A, B, C đều đúng
Chiều dài của khổ giấy A0 có kích thước gấp mấy lần so với chiều rộng của khổ giấy A1?
½
2
3
4
Loại nét vẽ nào được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng của các loại nét vẽ còn lại
Nét liền mảnh
Nét liền đậm
Nét đứt mảnh
Nét gạch chấm mảnh
Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia tối đa được bao nhiêu tờ giấy khổ A4
16 tờ
8 tờ
4 tờ
2 tờ
Chọn câu đúng/sai. Yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn tỉ lệ trình bày trên bản vẽ
A. Độ lớn của chi tiết, vật thật
B. Vật liệu của chi tiết, vật thật
C. Khổ giấy
D. Điều kiện sản xuất chi tiết, vật thật
Chọn câu đúng / Sai. Đặc điểm đường kích thước của đường tròn
Đường kích thước thường đi qua tâm đường tròn
Đường kích thước vẽ bằng nét gạch chấm mảnh
Đường kích thước vượt qua đường tròn từ 1÷4 mm
Đường kích thước vuông góc với đường tròn
Hình được ghi nhận được trên mặt phẳng sau khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó gọi là gì?
Hình chiếu của mặt phẳng
Hình chiếu của vật thể
Hình chiếu của tia chiếu
Hình chiếu của tâm chiếu
Các tia chiếu trong hình chiếu vuông góc
Các tia chiếu song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
Các tia chiếu xuất phát từ một điểm
Các tia chiếu song song với mặt phẳng hình chiếu
Các tia chiếu song song với nhau theo một hướng cố định
Đặc điểm của hình chiếu đứng
Hướng chiếu từ trước tới
Hướng chiếu từ trái sang
Hướng chiếu từ phải sang
Hướng chiếu từ trên xuống
Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng có vị trí như thế nào so với vị trí của hình chiếu đứng
Bên trái hình chiếu đứng
Bên phải hình chiếu đứng
Bên trên hình chiếu đứng
Bên dưới hình chiếu đứng
Hình chiếu đứng của hình lăng trụ tam giác đều là hình?
Hình tam giác đều
Hình tam giác cân
Hình chữ nhật
Hình vuông
Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định ta được
Hình trụ
Hình nón
Hình cầu
Hình chóp
Hình cầu được tạo bằng cách nào
Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định
Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định
Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định
Khi quay hình thang vuông một vòng quanh cạnh vuông góc cố định
Đặc điểm của phương pháp chiếu góc thứ nhất
Vật thể chiếu ở giữa người quan sát và mặt phẳng hình chiếu
Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống
Hình chiếu đứng ở bên trái hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ phải sang
Chọn câu đúng/sai. Đặc điểm các hình chiếu của các khối tròn xoay
Hình chiếu mặt bên của hình trụ là hình chữ nhật
Hình chiếu mặt đáy của hình nón là hình chữ nhật
Hình chiếu mặt bên của hình nón là hình tam giác vuông
Hình chiếu mặt đáy của hình trụ là hình tròn
Câu 10. Chọn câu đúng/ sai. Vị trí các hình chiếu trong bản vẽ kĩ thuật sử dụng phép chiếu vuông góc, phương pháp chiếu góc thứ nhất
Hình chiếu đứng vuông góc với hình chiếu bằng
Hình chiếu bằng và hình chiếu đứng trên một đường dọc
Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh trên một đường ngang
Hình chiếu đứng chéo nhau với hình chiếu bằng
Nội dung của bản vẽ chi tiết
Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và bảng kê chi tiết cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu, bảng kê và các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một sản phẩm cơ khí
Hình biểu diễn trong bản vẽ chi tiết:
Hình chiếu thể hiện hình dạng chi tiết máy
Hình chiếu thể hiện đầy đủ mọi chi tiết của sản phẩm hoàn thiện
Hình chiếu thể hiện tỉ lệ của chi tiết máy
Hình chiếu thể hiện tỉ lệ đầy đủ mọi chi tiết của sản phẩm hoàn chỉnh
Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết
Khung tên-> Hình biểu diễn-> Kích thước-> Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên -> Kích thước-> Hình biểu diễn-> Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên-> Yêu cầu kĩ thuật-> Hình biểu diễn-> Kích thước
Khung tên-> Yêu cầu kĩ thuật-> Kích thước -> Hình biểu diễn
Nội dung của bản vẽ lắp
Diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy trong sản phẩm
Diễn tả hình dạng và vị trí vận hành sản phẩm cơ khí
Diễn tả hình dạng và vị trí tương quan của từng sản phẩm cơ khí
Diễn tả hình dạng và vị trí tương quan của từng chi tiết giống nhau
Nội dung của bản vẽ lắp
Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên
Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật
Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên
Hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, khung tên
Kích thước lắp là:
Kích thước chung của hai chi tiết ghép với nhau
Kích thước riêng của từng chi tiết
Chiều cao của tất cả các bộ phận
Chiều cao riêng của từng chi tiết
Nội dung đọc phần bảng kê của bản vẽ lắp:
Tên gọi, số lượng, vật liệu của chi tiết
Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ, đơn vị thiết kế
Kích thước chung, kích thước lắp ghép, khoảng cách giữa các chi tiết
Tên gọi các hình chiếu, vị trí của các chi tiết
Mục đích của yêu cầu kĩ thuật làm tù cạnh trong chế tạo chi tiết để:
Dễ chế tạo chi tiết
Hạn chế hàn gì
Tiết kiệm chi phí sản xuất
Tăng độ an toàn khi sử dụng
Trong bản vẽ nhà, hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng cắt nằm ngang đi qua các cửa sổ; thể hiện vị trí, kích thước các tường, cửa đi, cửa sổ, thể hiện vị trí, kích thước các tường, cách bố trí các phòng…
Mặt đứng
Mặt bằng
Mặt cắt
Hình cắt
Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng trong lĩnh vực nào?
Xây dựng
Hội họa
Dịch vụ vận tải
Âm nhạc
So sánh trình tự đọc bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp?
Giống nhau: Đều có khung tên, hình biểu diễn, kích thước; Khác nhau: Bản vẽ chi tiết: Yêu cầu kĩ thuật; Bản vẽ lắp: Bảng kê, Phân tích chi tiết, Tổng hợp
Giống nhau: Đều có bảng kê, phân tích chi tiết; Khác nhau: Bản vẽ chi tiết: Không có yêu cầu kĩ thuật; Bản vẽ lắp: Có khung tên, hình biểu diễn, kích thước
Giống nhau: Đều có yêu cầu kĩ thuật; Khác nhau: Bản vẽ chi tiết: Có bảng kê, phân tích chi tiết; Bản vẽ lắp: Không có khung tên, hình biểu diễn, kích thước
Giống nhau: Đều có tổng hợp, phân tích chi tiết; Khác nhau: Bản vẽ chi tiết: Có khung tên, hình biểu diễn, kích thước; Bản vẽ lắp: Không có yêu cầu kĩ thuật
