wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Về Vật Liệu và Kỹ Thuật

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Cao su

d)

Nhựa

2.

Đặc điểm của kim loại đen là:

a)

Cứng, chắc, có từ tính và dễ bị gỉ sét.

b)

Không bị oxi hóa, ít bị mài mòn.

c)

Có tính chống ăn mòn, dễ gia công.

d)

Có độ bền cao, chịu được nhiệt độ cao.

3.

Để đo độ dài các chi tiết có kích thước lớn hơn 1.000 mm, em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước lá

b)

Thước cặp

c)

Thước cuộn

d)

Ê ke

4.

Ngành nghề nào sau đây không thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Thợ sửa chữa ô tô.

b)

Thợ hàn.

c)

Kĩ sư cầu đường.

d)

Kĩ sư luyện kim.

5.

Người lao động trong lĩnh vực cơ khí đòi hỏi có phẩm chất nào?

a)

Ưa sạch sẽ, cận thận, tỉ mỉ.

b)

Sáng tạo, có niềm yêu thích với con chữ.

c)

Có khả năng thuyết trình tốt.

d)

Kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.

6.

Bản vẽ nhà không bao gồm bản vẽ nào sau đây?

a)

Bản vẽ mặt đứng.

b)

Bản vẽ mặt bằng.

c)

Bản vẽ mặt cắt.

d)

Bản vẽ mặt cạnh.

7.

Bản vẽ mặt cắt có vai trò như thế nào?

a)

Biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.

b)

Thể hiện các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.

c)

Thể hiện cách bố trí và diện tích các phòng.

d)

Thể hiện vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc...

8.

Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm dây dẫn điện?

a)

Đồng

b)

Thép

c)

Gang

d)

Sắt

9.

Vật liệu nào sau đây được gọi là thép không gỉ?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Inox

d)

Cao su

10.

Vật liệu nào sau đây được gọi là thép không gỉ?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Inox

d)

Cao su

11.

Để đo kích thước các đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu lỗ, em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước lá

b)

Thước cặp

c)

Thước cuộn

d)

Ê ke

12.

Thể hiện hình dạng và kích thước thực tế của sản phẩm lên vật cần gia công là nội dung của kĩ thuật nào dưới đây?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Đo và vạch dấu

13.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt.

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ.

c)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn.

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt.

14.

Vật liệu kim loại đen là hợp kim của sắt (Fe) với nguyên tố nào sau đây?

a)

Đồng (Cu).

b)

Nhôm (Al).

c)

Cacbon (C).

d)

Kẽm (Zn).

15.

Vật liệu phi kim loại được chia thành hai loại chính là Chất dẻo và:

a)

Kim loại màu

b)

Chất dẻo nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Gốm

16.

Loại chất dẻo nào có thể tái chế được, thường có nhiệt độ nóng chảy thấp, mềm và dẻo?

a)

Chất dẻo nhiệt

b)

Đồng

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Cao su tổng hợp

17.

Gang và thép được phân biệt dựa vào tỉ lệ phần trăm của nguyên tố nào?

a)

Silic

b)

Cacbon

c)

Mangan

d)

Sắt

18.

Để đo chiều dài chi tiết cơ khí, dụng cụ đo phổ biến nhất là?

a)

Thước đo góc

b)

Thước lá, thước cuộn

c)

Thước cặp

d)

Ê ke

19.

Khi đọc trị số đo bằng thước cặp (thước kẹp), kích thước đo được bằng tổng của trị số trên thang đo chính và:

a)

Trị số vạch trùng của thang đo phụ (x 0,05mm).

b)

Vạch "0" của thang đo phụ.

c)

Chiều dài của vật.

d)

Vạch chia cuối cùng của thang đo chính.

20.

Thao tác cầm cưa tay đúng là:

a)

Hai tay nắm đều ở đầu cán cưa.

b)

Tay thuận nắm cán cưa, tay còn lại chạm vào khung cưa.

c)

Chỉ dùng tay thuận để đẩy lưỡi cưa.

d)

Tay thuận nắm cán cưa, tay còn lại nắm đầu kia của khung cưa.

21.

Yêu cầu kỹ thuật khi lấy dấu trên vật cần cưa là gì?

a)

Vạch dấu mỏng.

b)

Vạch dấu phải rõ ràng, dễ quan sát.

c)

Vạch dấu càng đậm càng tốt.

d)

Vạch dấu cách mép vật liệu 10mm.

22.

Ứng dụng phổ biến của chất dẻo nhiệt rắn là sản xuất:

a)

Ống dẫn nước

b)

Bao bì thực phẩm

c)

Tay cầm bàn ủi, vỏ ổ cắm điện

d)

Săm xe đạp

23.

Kim loại màu được ứng dụng làm nồi, chảo, chi tiết máy bay phổ biến là:

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Nhôm

d)

Kẽm

24.

Vật liệu nào có đặc điểm nổi bật là độ đàn hồi cao, giảm chấn tốt, cách điện và cách nhiệt?

a)

Kim loại màu

b)

Chất dẻo nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Chất dẻo nhiệt dẻo

25.

Loại cưa tay thường được sử dụng để cắt các vật liệu kim loại là:

a)

Cưa lọng

b)

Cưa đĩa

c)

Cưa sắt (Cưa khung)

d)

Cưa xích

26.

Bộ phận nào trên xe đạp thường được làm từ Thép?

a)

Tay nắm

b)

Yên xe

c)

Khung xe

d)

Lốp xe

27.

Dụng cụ dùng để vạch dấu trong cơ khí thường là bút chì hoặc thước kẻ thông thường.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi cưa vật liệu, chỉ cần sử dụng tay thuận để đẩy lưỡi cưa.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

để vạch dấu trong cơ khí thường là bút chì hoặc thước kẻ thông thường.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi cưa vật liệu, chỉ cần sử dụng tay thuận để đẩy lưỡi cưa.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chất dẻo nhiệt rắn có thể tái chế được.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Gang dễ gia công đúc hơn thép.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Kí hiệu 'Cửa đi một cánh' được biểu diễn bằng hình ảnh một khung chữ nhật kín nằm giữa tường mà không có đường cung tròn nào.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Kí hiệu 'Cửa đi bốn cánh' sử dụng các nét gấp khúc (zíc-zắc) để biểu thị loại cửa xếp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Kí hiệu 'Cửa sổ đơn' và 'Cửa sổ kép' đều có điểm chung là không có đường cung tròn thể hiện cánh mở ra bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Sự khác biệt duy nhất giữa 'Cửa sổ đơn' và 'Cửa sổ kép' trong kí hiệu là kích thước chiều rộng của cửa.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Lực cắt khi cưa tay chỉ tác dụng khi ta (a)   cưa ra xa.

38.

Kích thước lẻ của thước cặp 0,05 khi vạch thứ 7 trên thang đo phụ trùng với thang đo chính là (a)   mm.

39.

Dụng cụ dùng để kẹp chặt vật liệu khi gia công cơ khí (như cưa, dũa) là (a)  

40.

Vật liệu phi kim loại có tính chất đàn hồi vượt trội, được sử dụng để làm lốp xe, dây cu-roa là (a)