Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ hk2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo đèn huỳnh qyang gồm mấy bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Để mồi phóng điện cho đèn ống huỳnh quang, người ta sử dụng

a)

Chấn lưu điện cảm

b)

Chấn lưu điện tử và tắc te

c)

Tắc te

d)

Chấn lưu điện cảm và tắc te

3.

Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng

a)

100 giờ

b)

1000 giờ

c)

8000 giờ

d)

9000 giờ

4.

Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng

a)

Dưới 20%

b)

Trên 25%

c)

Từ 20% ÷\div 25%

d)

Từ 25%-30%

5.

Xác định đồ dùng loại điện-nhiệt

a)

Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, quạt điện

b)

Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, ấm điện

c)

Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, máy hút bụi

d)

Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, máy xay sinh tố

6.

Năng lượng đầu vào và đầu ra của đồ dùng điện - nhiệt là

a)

Năng lượng đầu vào là điện năng và năng lượng đầu ra là quang năng

b)

Năng lượng đầu vào là điện năng và năng lượng đầu ra là nhiệt năng

c)

Năng lượng đầu vào là điện năng và năng lượng đầu ra là cơ năng

d)

Năng lượng đầu vào là điện năng và năng lượng đầu ra là thế năng

7.

Nguyên lý làm việc của đồ dùng loại điện- nhiệt dựa vào

a)

Tác dụng hóa học của dòng điện chạy trong dây đốt nóng

b)

Tác dụng hóa học và vật lý của dòng điện chạy trong dây điện trở

c)

Tác dụng nhiệt của dòng điện chạy trong dây đốt nóng

d)

Tác dụng vật lý của dòng điện chạy trong dây điện trở

8.

Bàn là điện gồm mấy bộ phận chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Hai điện cực của đèn huỳnh quang được làm bằng vật liệu

a)

Đồng

b)

Vonfram

c)

Niken-crom

d)

Phero-crom

10.

Đế của bàn là điện được làm bằng vật liệu gì

a)

Phero-crom, niken-crom

b)

Thép hợp kim

c)

Vonfram

d)

Gang, hợp kim nhôm

11.

Khi sử dụng bàn là điện cần lưu ý: Chọn câu sai

a)

Sử dụng điện áp thấp hơn điện áp định mức của mạng điện

b)

Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

c)

Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

d)

Giữ gìn đế bàn là sạch và nhẵn

12.

Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Soong của nồi cơm điện được làm bằng vật liệu gì

a)

Hợp kim đồng

b)

Niken-crom

c)

Hợp kim nhôm

d)

Phero-crom

14.

Dây đốt nóng của nồi cơm điện làm bằng vật liệu gì

a)

Hợp kim đồng

b)

Niken-crom

c)

Hợp kim nhôm

d)

Gang

15.

Số liệu kĩ thuật của nồi cơm điện là

a)

Điện áp định mức, công suất định mức, dung tích soong

b)

Điện áp định mức, dòng điện định mức, dung tích soong

c)

Dòng điện định mức, công suất định mức, dung tích soong

d)

Điện áp định mức, điện năng tiêu thụ, dung tích soong

16.

Hãy chọn đồ dùng loại điện- cơ

a)

Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, quạt điện

b)

Quạt điện, bếp điện, nồi cơm điện, ấm điện

c)

Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, máy hút bụi

d)

Quạt điện, máy hút bụi, máy bơm nước, máy xay sinh tố

17.

Cấu tạo động cơ điện một pha gồm mấy bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Năng lượng đầu vào và đầu ra của đồ dùng điện- cơ là

a)

Năng lượng đầu vào là điện năng và năng lượng đầu ra là quang năng

b)

Năng lượng đầu vào là điện năng và năng lượng đầu ra là nhiệt năng

c)

Năng lượng đầu vào là điện năng và năng lượng đầu ra là cơ năng

d)

Năng lượng đầu vào là điện năng và năng lượng đầu ra là thế năng

19.

Điện năng của động cơ điện tiêu thụ được biến đổi thành năng lượng gì?

a)

Quang năng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

20.

Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Máy biến áp một pha có mấy loại dây quấn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào

b)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp ra

c)

Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp lấy điện áp ra

d)

Dây quấn sơ cấp lấy điện áp ra, dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào

23.

Lưu ý khi sử dụng máy biến áp một pha là

a)

Điện áp đưa vào máy biến áp được lớn hơn điện áp định mức

b)

Để máy biến áp làm việc quá công suất định mức

c)

Đặt máy biến áp ở nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng gió, có nhiều bụi

d)

Cần kiểm tra và tra dầu, mỡ định kì

24.

Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là

a)

Từ 0h đến 18h

b)

Từ 22h đến 24h

c)

Từ 18h đến 22h

d)

Từ 12h đến 18h

25.

Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là

a)

Giờ điểm

b)

Giờ trung điểm

c)

Giờ cao điểm

d)

Giờ thấp điểm

26.

Sử dụng lãng phí điện năng là

a)

Tan học tắt đèn phòng học

b)

Tắt đèn phòng tắm

c)

Khi ra khỏi nhà tắt điện phòng

d)

Bật tất cả đèn

27.

Để tính điện năng của các đồ dùng điện ta cần biết các đại lượng nào

a)

Điện năng tiêu thụ trong thời gian t (A). Thời gian làm việc của đồ dùng điện (t)

b)

Thời gian làm việc của đồ dùng điện (t). Công suất của đồ dùng điện (P)

c)

Công suất của đồ dùng điện (A). Thời gian làm việc của đồ dùng điện (t)

d)

Điện năng tiêu thụ trong thời gian t(P). Thời gian làm việc của đồ dùng điện (W)

28.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện

a)

A=I.t

b)

A=U.t

c)

A=P.t

d)

A=R.t

29.

Hệ thống điện quốc gia gồm có

a)

Nhà máy điện, đường dây truyền tải, các nông trại, trạm phân phối và đóng cắt

b)

Nhà máy điện, đường dây truyền tải, khu dân cư, trạm phân phối và đóng cắt

c)

Nhà máy điện, đường dây truyền tải, các nhà máy, trạm phân phối và đóng cắt

d)

Nhà máy điện, đường dây truyền tải, trạm biến áp, trạm phân phối và đóng cắt

30.

Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là

a)

110V

b)

127V

c)

220V

d)

380V

31.

Mạng điện trong nhà gồm có

a)

Mạch chính và mạch phụ

b)

Mạch chính và mạch nhánh

c)

Mạch chính và mạch nối tiếp

d)

Mạch chính và mạch song song

32.

Đặc điểm của mạng điện trong nhà : chọn câu đúng

a)

Điện áp của mạng điện trong nhà là 240V

b)

Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà rất đa dạng

c)

Công suất điện của các đồ dùng điện giống nhau

d)

Đồ dùng điện phải có điện áp lớn hơn điện áp định mức

33.

Cấu tạo của mạng điện trong nhà gồm các phần tử

a)

Công tơ điện, dụng cụ điện, thiết bị điện, đồ dùng điện

b)

Công tơ điện, dây dẫn điện, vật liệu điện, đồ dùng điện

c)

Công tơ điện, dây dẫn điện, thiết bị điện, đồ dùng điện

d)

Công tơ điện, dây dẫn điện, thiết bị điện, dụng cụ điện

34.

Để kiểm tra xem mạch có điện hay không ta dùng

a)

Công tơ điện

b)

Dây dẫn điện

c)

Đồ dùng điện

d)

Bút thử điện

35.

Công tắc điện có công dụng gì

a)

Đóng-cắt dòng điện có cường độ nhỏ

b)

Đóng- cắt dòng điện cả dây pha và dây trung tính

c)

Tự động đóng-cắt mạch điện

d)

Bảo vệ an toàn cho mạch điện

36.

Số liệu kĩ thuật ghi trên công tắc điện là

a)

Điện áp định mức

b)

Điện áp và dòng điện định mức

c)

Dòng điện định mức

d)

Điện áp và công suất định mức

37.

Khi đóng công tắc, cực động.......... với cực tĩnh làm kín mạch. Khi ngắt công tắc, cực động tách khỏi cực tĩnh làm.............. mạch điện.

- Công tắc điện thường được lắp trên dây pha........... với tải và.............. cầu chì

a)

Tiếp xúc, hở, nối tiếp, sau

b)

Tiếp xúc, hở, nối tiếp, trước

c)

Tiếp xúc, hở, song song, sau

d)

Tiếp xúc, hở, song song, trước

38.

Căn cứ vào số cực của cầu dao, người ta chia cầu dao làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Căn cứ vào sử dụng, người ta chia cầu dao làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng

a)

Ổ cắm điện

b)

Phích cắm điện

c)

Ổ cắm điện và phích cắm điện

d)

Cầu chì