Font size
WorksheetsUP 2 - UNIT 3 - LESSON 2 - FRUIT
Total questions: 28
Worksheet time: 1hrs 16mins
Draw 5 apples

Draw 3 peaches

Draw 2 bananas

Draw 10 oranges

p (a) a (b) h (c) s
o (a) a (b) g (c) s
b a (a) a n (b) s
a (a) p (b) es
He (a) apples.
She (a) bananas.
He (a) peaches.
She (a) oranges.
He (a) bananas.
She (a) apples.
He (a) oranges.
She (a) peaches.
(a)
(a)
(a)
(a)
Talk about a picture.
Con nhìn hình và miêu tả bức hình này nhé, bấm nút ghi âm để cô nghe được giọng con nói nha
Ví dụ:
He has bananas. (Cậu ấy có chuối)
He doesn't have peaches.(Cậu ấy không có đào)
Talk about a picture.
Con nhìn hình và miêu tả bức hình này nhé, bấm nút ghi âm để cô nghe được giọng con nói nha
Ví dụ:
She has apples. (Cô ấy có táo)
She doesn't have bananas.(Cô ấy không có chuối)
Talk about a picture.
Con nhìn hình và miêu tả bức hình này nhé, bấm nút ghi âm để cô nghe được giọng con nói nha
Ví dụ:
He has peaches.(Cậu ấy có đào)
He doesn't have bananas.(Cậu ấy không có chuối)
Talk about a picture.
Con nhìn hình và miêu tả bức hình này nhé, bấm nút ghi âm để cô nghe được giọng con nói nha
Ví dụ:
She has bananas.(Cô ấy có chuối)
She doesn't have oranges.(Cô ấy không có cam)
