Font size
Worksheetsunit 1 grade 9
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 10mins
Đan chéo
frame
embroider
cross
layer
Tiếng anh của từ: Thêu là gì?
Handicraft
Conical hat
Embroider
Lantern
(n.)bề mặt
surface
drumhead
sculpture
Birthplace
Ngày sinh
Nơi sinh ra
Thành thị
Nông thôn
Treat
xử lí
giữ gìn
đối mặt
đồ gốm
pottery
lacquerware
sculpture
handicarft
Specific region
vùng đất
vùng cao
vùng miền đặc trưng
Turn down
đi xuống
từ chối
đóng cửa
You had to face up .................... the fact that she would never come back.
A. to
B. at
C. with
Which one is KNIT?
bề mặt
(a)
Tiếng anh của từ: Đan (len) là gì?
Knit
Mould
Silk
Marble sculpture
Có mối quan hệ tốt với ai đó
Get away
Cut in for
Get on with
Come out
If she doesn't turn ... by 6.15, they will leave the party
down
up
off
on
Great-grandparent
Chú bác
Ba mẹ
Công cụ
Cụ (người sinh ra ông bà)
I just wondered why she turned .................... his offer of help.
A. on
B. down
C. back
Chỉ, sợi
Thread
Frame
Window
Mould
Silk
(a)
phản đối, từ chối
(a)
sản phẩm thủ công
handicraft
craft
craftsman
workshop
Từ chối
Come back
Turn down
Turn up
Bring out
Sculpture
điêu khắc
đồ sơn mài
đổ khuôn
Close down
xuất hiện
đổ khuôn
đóng cửa
Pass down
phá sản
từ chối
truyền lại
Take over
tiếp quản
bảo vệ
xây dựng
Live on
sống
sống dựa vào
chịu trách nhiệm
Treat
xử lí
giữ gìn
đối mặt
Carve
chạm khắc
đúc khuôn
đan len
điểm hấp dẫn
(a)
bảo tồn, gìn giữ
(a)
thêu
(a)
impressed
trao đổi thư
ấn tượng
tôn giáo
học đường
mosque
nhà thờ hồi giáo
ấn tượng
có vẻ
giữ liên lạc
pray
cầu nguyện
tôn giáo
không khí
bình yên
depend on
ko tùy thuộc
tùy thuộc vào
phụ vào
tùy
peaceful atmosphere
không khí bình yên
không khí
bình yên
học
divide
chia tách
phân tách
phân chia
nhân
separate
chia nhân
chia
chia tách
nhân chia
comprise
tự do
thể loại
dân
bao gồm
tropical climate
khí hậu nhiệt đới
dân số
bao gồm
diện tích
population
dân số
số người
khu vực
thể tích
religion
tôn giáo
diện tích
giáo dục
số người
instruction
việc dạy dỗ, chỉ dẫn
chỉ dẫn
hướng dẫn
dẫn dắt
compulsory
cho phép
tùy thích
tùy chọn
bắt buộc
official
chính thức
tự do
thách thức
thử thách
từ đồng nghĩa với live with
stay with
stay at
stay in
stay
từ nào sau đây mang nghĩa " sự hồi âm"
correspond
correspondence
correspondent
trái nghĩa với at most là gì?
at least
at last
at much
at less
trái nghĩa với " hiện đại" là?
ancient
old
modern
anxious
từ nào sau đây mang nghĩa" sự ấn tượng"
correspondence
dependence
impression
modernization
cụm từ " gây ấn tượng cho ai " là
make an impression on sb
do an impression on sb
take an impression for sb
make an impression for sb
mỗi 2 năm
every 2 years
every 2 year
each 2 years
each 2 year
friendly là từ loại gì
trạng từ
tính từ
động từ
danh từ
(v) ấn tượng
(a)
(n) sự ấn tượng
(a)
thành ngữ: tạo sự ấn tượng
(a)
(a): gây ấn tượng/ hoành tráng
(a)
(a): thân thiện
(a)
(n): tình bạn
(a)
(n): sự thân thiện/ sự hiếu khách
(a)
(v) trao đổi thư từ
(a)
(n): người trao đổi thư từ
(a)
(n): quan hệ thư từ
(a)
(a): tương ứng với
(a)
(n): tôn giáo
(a)
(a): thuộc tôn giáo
(a)
(v): phụ thuộc
(a)
(n): sự phụ thuộc
(a)
(a): phụ thuộc
(a)
(a): chính thức
(a)
(n): công nghiệp
(a)
(a): thuộc công nghiệp
(a)
(v): phân chia
(a)
(n): sự phân chia
(a)
(v): bắt buộc
(a)
(a): bắt buộc
(a)
(v): chia cắt
(a)
(n): sự chia cắt
(a)
(n): sự quan tâm chú ý
(a)
(a): tạo sự thú vị cho người khác
(a)
(a): cảm thấy thú vị
(a)
đồng ring-git
(a)
be different ...
to
on
from
in
BẠN QUA THƯ (CHƯA GẶP MẶT)
CORRESPOND
PEN-PAL
PEL
FRIENDLINESS
đạo Hồi
(a)
recreation đồng nghĩa với
entertainment
playground
showbiz
TV shows
impress
ấn tượng
cầu nguyện
đồng nghĩa với rely on
depend on
depend at
depend in
depend to
từ nào sau đây có nghĩa là nhà thờ Hồi giáo?
museum
mausoleum
temple of literature
mosque
từ nào sau đây mang nghĩa " sự hồi âm"
correspond
correspondence
correspondent
bắt buộc ,cưỡng bách
(a)
depend
độc lập
phụ thuộc
vùng miền (n) là
region
regional
religious
religion
đồng nghĩa với international
worldwide
world
global
worldwidely
as...as mang nghĩa "cũng như"
good
long
soon
well
cổ đại
modern
ancient
tropical
sự ép buộc
(a)
diện tích
widely
area
worship
lời cầu nguyện
(a)
temple
mausoleum
church
lăng mộ
(a)
làm đẹp
(a)
bầu không khí
(a)
đi (ở) nước ngoài
(a)
tương tự
(a)
hiệp hội
(a)
consist of (bao gồm)
include
comprise
divide into
