wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 1 grade 9

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đan chéo

a)

frame

b)

embroider

c)

cross

d)

layer

2.

Tiếng anh của từ: Thêu là gì?

a)

Handicraft

b)

Conical hat

c)

Embroider

d)

Lantern

3.

(n.)bề mặt

a)

surface

b)

drumhead

c)

sculpture

4.

Birthplace

a)

Ngày sinh

b)

Nơi sinh ra

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

5.

Treat

a)

xử lí

b)

giữ gìn

c)

đối mặt

6.

đồ gốm

a)

pottery

b)

lacquerware

c)

sculpture

d)

handicarft

7.

Specific region

a)

vùng đất

b)

vùng cao

c)

vùng miền đặc trưng

8.

Turn down

a)

đi xuống

b)

từ chối

c)

đóng cửa

9.

You had to face up .................... the fact that she would never come back.

       

a)

A. to

b)

B. at

c)

C. with

10.

Which one is KNIT?

a)
b)
c)
d)
11.

bề mặt

(a)  

12.

Tiếng anh của từ: Đan (len) là gì?

a)

Knit

b)

Mould

c)

Silk

d)

Marble sculpture

13.

Có mối quan hệ tốt với ai đó

a)

Get away

b)

Cut in for

c)

Get on with

d)

Come out

14.

If she doesn't turn ... by 6.15, they will leave the party

a)

down

b)

up

c)

off

d)

on

15.

Great-grandparent

a)

Chú bác

b)

Ba mẹ

c)

Công cụ

d)

Cụ (người sinh ra ông bà)

16.

I just wondered why she turned .................... his offer of help.

      

a)

A. on

b)

B. down

c)

 C. back

17.

Chỉ, sợi

a)

Thread

b)

Frame

c)

Window

d)

Mould

18.

Silk

(a)  

19.

phản đối, từ chối

(a)  

20.

sản phẩm thủ công

a)

handicraft

b)

craft

c)

craftsman

d)

workshop

21.
set off /set ɒf/
a)
truyền lại
b)
khởi hành
c)
Tìm hiểu
d)
Ngay khi
22.
Since
a)
truyền lại
b)
Bởi vì
c)
kể từ
d)
kể từ/ Bởi vì
23.

Từ chối

a)

Come back

b)

Turn down

c)

Turn up

d)

Bring out

24.

Sculpture

a)

điêu khắc

b)

đồ sơn mài

c)

đổ khuôn

25.

Close down

a)

xuất hiện

b)

đổ khuôn

c)

đóng cửa

26.

Pass down

a)

phá sản

b)

từ chối

c)

truyền lại

27.

Take over

a)

tiếp quản

b)

bảo vệ

c)

xây dựng

28.

Live on

a)

sống

b)

sống dựa vào

c)

chịu trách nhiệm

29.

Treat

a)

xử lí

b)

giữ gìn

c)

đối mặt

30.

Carve

a)

chạm khắc

b)

đúc khuôn

c)

đan len

31.

điểm hấp dẫn

(a)  

32.

bảo tồn, gìn giữ

(a)  

33.

thêu

(a)  

34.

impressed

a)

trao đổi thư

b)

ấn tượng

c)

tôn giáo

d)

học đường

35.

mosque

a)

nhà thờ hồi giáo

b)

ấn tượng

c)

có vẻ

d)

giữ liên lạc

36.

pray

a)

cầu nguyện

b)

tôn giáo

c)

không khí

d)

bình yên

37.

depend on

a)

ko tùy thuộc

b)

tùy thuộc vào

c)

phụ vào

d)

tùy

38.

peaceful atmosphere

a)

không khí bình yên

b)

không khí

c)

bình yên

d)

học

39.

divide

a)

chia tách

b)

phân tách

c)

phân chia

d)

nhân

40.

separate

a)

chia nhân

b)

chia

c)

chia tách

d)

nhân chia

41.

comprise

a)

tự do

b)

thể loại

c)

dân

d)

bao gồm

42.

tropical climate

a)

khí hậu nhiệt đới

b)

dân số

c)

bao gồm

d)

diện tích

43.

population

a)

dân số

b)

số người

c)

khu vực

d)

thể tích

44.

religion

a)

tôn giáo

b)

diện tích

c)

giáo dục

d)

số người

45.

instruction

a)

việc dạy dỗ, chỉ dẫn

b)

chỉ dẫn

c)

hướng dẫn

d)

dẫn dắt

46.

compulsory

a)

cho phép

b)

tùy thích

c)

tùy chọn

d)

bắt buộc

47.

official

a)

chính thức

b)

tự do

c)

thách thức

d)

thử thách

48.

từ đồng nghĩa với live with

a)

stay with

b)

stay at

c)

stay in

d)

stay

49.

từ nào sau đây mang nghĩa " sự hồi âm"

a)

correspond

b)

correspondence

c)

correspondent

50.

trái nghĩa với at most là gì?

a)

at least

b)

at last

c)

at much

d)

at less

51.

trái nghĩa với " hiện đại" là?

a)

ancient

b)

old

c)

modern

d)

anxious

52.

từ nào sau đây mang nghĩa" sự ấn tượng"

a)

correspondence

b)

dependence

c)

impression

d)

modernization

53.

cụm từ " gây ấn tượng cho ai " là

a)

make an impression on sb

b)

do an impression on sb

c)

take an impression for sb

d)

make an impression for sb

54.

mỗi 2 năm

a)

every 2 years

b)

every 2 year

c)

each 2 years

d)

each 2 year

55.

friendly là từ loại gì

a)

trạng từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

danh từ

56.
ASEAN /ˈæsiæn/ n. Association of Southeast Asian Nations.
a)
Hiệp hội các nước Đông Nam Á
b)
chống lại, đấu với
c)
có tính chất nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới
d)
luân phiên
57.
Buddhism /ˈbʊdɪz(ə)m/ n.
a)
đạo Phật
b)
Hiệp hội các nước Đông Nam Á
c)
chống lại, đấu với
d)
có tính chất nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới
58.
climate /ˈklaɪmət/ n.
a)
khí hậu
b)
đạo Phật
c)
Hiệp hội các nước Đông Nam Á
d)
chống lại, đấu với
59.
compulsory /kəmˈpʌls(ə)ri/ adj.
a)
bắt buộc
b)
khí hậu
c)
đạo Phật
d)
Hiệp hội các nước Đông Nam Á
60.
correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ v.
a)
trao đổi thư từ
b)
bắt buộc
c)
khí hậu
d)
đạo Phật
61.
currency /ˈkʌr(ə)nsi/ n.
a)
tiền, hệ thống tiền tệ
b)
trao đổi thư từ
c)
bắt buộc
d)
khí hậu
62.
depend /dɪˈpend/ v.
a)
dựa vào, tùy thuộc vào
b)
tiền, hệ thống tiền tệ
c)
trao đổi thư từ
d)
bắt buộc
63.
divide /dɪˈvaɪd/ v.
a)
chia ra, chia
b)
dựa vào, tùy thuộc vào
c)
tiền, hệ thống tiền tệ
d)
trao đổi thư từ
64.
ethnic /ˈeθnɪk/ adj.
a)
thuộc về dân tộc
b)
chia ra, chia
c)
dựa vào, tùy thuộc vào
d)
tiền, hệ thống tiền tệ
65.
federation /ˌfedəˈreɪʃ(ə)n/ n.
a)
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
b)
thuộc về dân tộc
c)
chia ra, chia
d)
dựa vào, tùy thuộc vào
66.
ghost /gəʊst/ n.
a)
ma quỷ, con ma, bóng ma
b)
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
c)
thuộc về dân tộc
d)
chia ra, chia
67.
Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ n.
a)
đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
b)
ma quỷ, con ma, bóng ma
c)
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
d)
thuộc về dân tộc
68.
in addition (to smt) /ɪn əˈdɪʃ(ə)n/ prep.
a)
ngoài ra, thêm vào
b)
đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
c)
ma quỷ, con ma, bóng ma
d)
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
69.
impress /ɪmˈpres/ v.
a)
gây ấn tượng, để lại ấn tượng
b)
ngoài ra, thêm vào
c)
đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
d)
ma quỷ, con ma, bóng ma
70.

(v) ấn tượng

(a)  

71.

(n) sự ấn tượng

(a)  

72.

thành ngữ: tạo sự ấn tượng

(a)  

73.

(a): gây ấn tượng/ hoành tráng

(a)  

74.

(a): thân thiện

(a)  

75.

(n): tình bạn

(a)  

76.

(n): sự thân thiện/ sự hiếu khách

(a)  

77.

(v) trao đổi thư từ

(a)  

78.

(n): người trao đổi thư từ

(a)  

79.

(n): quan hệ thư từ

(a)  

80.

(a): tương ứng với

(a)  

81.

(n): tôn giáo

(a)  

82.

(a): thuộc tôn giáo

(a)  

83.

(v): phụ thuộc

(a)  

84.

(n): sự phụ thuộc

(a)  

85.

(a): phụ thuộc

(a)  

86.

(a): chính thức

(a)  

87.

(n): công nghiệp

(a)  

88.

(a): thuộc công nghiệp

(a)  

89.

(v): phân chia

(a)  

90.

(n): sự phân chia

(a)  

91.

(v): bắt buộc

(a)  

92.

(a): bắt buộc

(a)  

93.

(v): chia cắt

(a)  

94.

(n): sự chia cắt

(a)  

95.

(n): sự quan tâm chú ý

(a)  

96.

(a): tạo sự thú vị cho người khác

(a)  

97.

(a): cảm thấy thú vị

(a)  

98.

đồng ring-git

(a)  

99.

be different ...

a)

to

b)

on

c)

from

d)

in

100.
ghost /gəʊst/ n.
a)
ma quỷ, con ma, bóng ma
b)
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
c)
thuộc về dân tộc
d)
chia ra, chia
101.

BẠN QUA THƯ (CHƯA GẶP MẶT)

a)

CORRESPOND

b)

PEN-PAL

c)

PEL

d)

FRIENDLINESS

102.
tropical /ˈtrɒpɪkl/ adj.
a)
có tính chất nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới
b)
luân phiên
c)
tiếng Ta-min
d)
bạo lực trong bóng đá
103.

đạo Hồi

(a)  

104.

recreation đồng nghĩa với

a)

entertainment

b)

playground

c)

showbiz

d)

TV shows

105.

impress

a)

ấn tượng

b)

cầu nguyện

106.
Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ n.
a)
đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
b)
ma quỷ, con ma, bóng ma
c)
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
d)
thuộc về dân tộc
107.

đồng nghĩa với rely on

a)

depend on

b)

depend at

c)

depend in

d)

depend to

108.

từ nào sau đây có nghĩa là nhà thờ Hồi giáo?

a)

museum

b)

mausoleum

c)

temple of literature

d)

mosque

109.
take turns /teɪk tɜːnz/ v. phr.
a)
luân phiên
b)
tiếng Ta-min
c)
bạo lực trong bóng đá
d)
côn đồ bóng đá
110.

từ nào sau đây mang nghĩa " sự hồi âm"

a)

correspond

b)

correspondence

c)

correspondent

111.

bắt buộc ,cưỡng bách

(a)  

112.
mosque /mɒsk/ n.
a)
nhà thờ Hồi giáo
b)
quái vật, yêu quái
c)
lăng, lăng tẩm, lăng mộ
d)
Tiếng Ma-lai-xi-a
113.

depend

a)

độc lập

b)

phụ thuộc

114.

vùng miền (n) là

a)

region

b)

regional

c)

religious

d)

religion

115.

đồng nghĩa với international

a)

worldwide

b)

world

c)

global

d)

worldwidely

116.
pioneer /ˌpaɪəˈnɪə(r)/ n.
a)
người tiên phong
b)
bạn qua thư
c)
cộng sự, bạn cùng học (làm, chơi)
d)
đề cương, dàn bài
117.
optional /ˈɒpʃ(ə)n(ə)l/ adj.
a)
tùy ý lựa chọn, không bắt buộc
b)
chính thức
c)
nhà thờ Hồi giáo
d)
quái vật, yêu quái
118.

as...as mang nghĩa "cũng như"

a)

good

b)

long

c)

soon

d)

well

119.
in addition (to smt) /ɪn əˈdɪʃ(ə)n/ prep.
a)
ngoài ra, thêm vào
b)
đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
c)
ma quỷ, con ma, bóng ma
d)
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
120.

cổ đại

a)

modern

b)

ancient

c)

tropical

121.

sự ép buộc

(a)  

122.

diện tích

a)

widely

b)

area

c)

worship

123.

lời cầu nguyện

(a)  

124.
a)

temple

b)

mausoleum

c)

church

125.

lăng mộ

(a)  

126.

làm đẹp

(a)  

127.

bầu không khí

(a)  

128.

đi (ở) nước ngoài

(a)  

129.

tương tự

(a)  

130.

hiệp hội

(a)  

131.

consist of (bao gồm)

a)

include

b)

comprise

c)

divide into