wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TADA UNIT 11 SCIENCE AND TECHNOLOGY

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

admire

(v)

/ədˈmaɪər/

a)

khía cạnh

b)

ngưỡng mộ, khâm phục

2.

archaeologist

(n)

/ɑːkiˈɒlədʒɪst/

a)

khía cạnh

b)

nhà khảo cổ

3.

aspect

(n)

/ˈæspekt/

a)

nhà khảo cổ

b)

khía cạnh

4.

benefit

(n, v)

/ˈbenɪfɪt/

a)

khía cạnh

b)

lợi ích

5.

biology

(n)

/baɪˈɒlədʒi/

a)

lợi ích

b)

sinh học

6.

by chance

(adv)

/baɪ tʃɑːns/

a)

sinh học

b)

tình cờ

7.

conservationist

(n)

/kɒnsərˈveɪʃənɪst/

a)

tình cờ

b)

nhà bảo tồn

8.

chemist

(n)

/ˈkemɪst/

a)

nhà bảo tồn

b)

nhà hóa học

9.

crop

(n)

/krɒp/

a)

nhà hóa học

b)

mùa vụ

10.

deaf-mute

(n)

/def ˈmjuːt/

a)

mùa vụ

b)

câm-điếc

11.

decade

(n)

/ˈdekeɪd/

a)

câm-điếc

b)

thập kỉ

12.

development

(n)

/dɪˈveləpmənt/

a)

thập kỉ

b)

sự phát triển

13.

device

(n)

/dɪˈvaɪs/

a)

sự phát triển

b)

thiết bị

14.

disease

(n)

/dɪˈziːz/

a)

thiết bị

b)

bệnh tật

15.

drawback

(v)

/ˈdrɔːbæk/

a)

bệnh tật

b)

hạn chế, bất lợi

16.

economy

(n)

/iˈkɒnəmi/

a)

hạn chế, bất lợi

b)

nền kinh tế

17.

enormous

(adj)

/ɪˈnɔːməs/

a)

nền kinh tế

b)

to lớn

18.

experiment

(n)

/ɪkˈsperɪmənt/

a)

to lớn

b)

thí nghiệm

19.

flying car

(n)

/ˈflaɪɪŋ kɑːr/

a)

thí nghiệm

b)

ô tô bay

20.

identify

(v)

/aɪˈdentɪfaɪ/

a)

ô tô bay

b)

xác định

21.

improve

(v)

/ɪmˈpruːv/

a)

xác định

b)

cải thiện, nâng cao

22.

inactive

(adj)

/ɪnˈæktɪv/

a)

cải thiện, nâng cao

b)

bất động, không hoạt động

23.

invention

(n)

/ɪnˈvenʃən/

a)

bất động, không hoạt động

b)

sự phát minh

24.

light bulb

(n)

/laɪt bʌlb/

a)

sự phát minh

b)

bóng đèn

25.

make a mistake

(v)

/meɪk ə mɪˈsteɪk/

a)

bóng đèn

b)

mắc lỗi

26.

medical care

(n)

/ˈmedɪkəl keər/

a)

mắc lỗi

b)

chăm sóc ý tế

27.

money system

(n)

/ˈmʌni ˈsɪstəm/

a)

chăm sóc ý tế

b)

hệ thống tiền tệ

28.

money-making

(n)

/ˈmʌni ˈmeɪkɪŋ/

a)

hệ thống tiền tệ

b)

kiếm tiền

29.

nuclear energy

(n)

/ˈnuːklɪər ˈenədʒi/

a)

kiếm tiền

b)

năng lượng nguyên tử

30.

ordinary

(adj)

/ˈɔːdənəri/

a)

năng lượng nguyên tử

b)

thông thường

31.

organise

(v)

/ˈɔːɡənaɪz/

a)

thông thường

b)

tổ chức, bố trí

32.

patent

(n, adj)

/ˈpætənt/

a)

tổ chức, bố trí

b)

bằng sáng chế, có bằng sáng chế

33.

physicist

(n)

/ˈfɪzɪsɪst/

a)

bằng sáng chế, có bằng sáng chế

b)

nhà vật lý

34.

prediction

(n)

/prɪˈdɪkʃən/

a)

nhà vật lý

b)

sự tiên đoán

35.

reality

(n)

/riˈæləti/

a)

sự tiên đoán

b)

thực tế

36.

replace

(v)

/rɪˈpleɪs/

a)

thực tế

b)

thay thế

37.

resources

(n)

/rɪˈsɔːsɪs/

a)

thay thế

b)

tài nguyên

38.

responsible

(adj)

/rɪˈspɒntsəbl/

a)

tài nguyên

b)

chịu trách nhiệm

39.

software developer

(n)

/ˈsɒftweər dɪˈveləpər/

a)

chịu trách nhiệm

b)

nhà phát triển phần mềm

40.

unemployment

(n)

/ʌnɪmˈplɔɪmənt/

a)

hỗ trợ

b)

sự thất nghiệp

41.

take place

(v)

/teɪk pleɪs/

a)

hỗ trợ

b)

xảy ra, diễn ra

42.

yield

(n)

/jiːld/

a)

xảy ra, diễn ra

b)

sản lượng, năng suất

43.

transform

(v)

/trænsˈfɔːm/

a)

sản lượng, năng suất

b)

thay đổi, biến đổi

44.

solve

(v)

/sɒlv/

a)

thay đổi, biến đổi

b)

giải quyết

45.

tout

a)

chào hàng

b)

công nghệ sinh học

c)

sự hiểu biết về máy tính

d)

không gian mạng

46.

biotechnology

a)

công nghệ sinh học

b)

chào hàng

c)

sự hiểu biết về máy tính

d)

người sống với kĩ thuật số từ nhỏ

47.

computer literacy

a)

sự hiểu biết về máy tính

b)

không gian mạng

c)

hệ thống định vị toàn cầu

d)

chào hàng

48.

cyberspace

a)

không gian mạng

b)

người sống với kĩ thuật số từ nhỏ

c)

hệ thống định vị toàn cầu

d)

lỗi thời

49.

digital native

a)

người sống với kĩ thuật số từ nhỏ

b)

hệ thống định vị toàn cầu

c)

lỗi thời

d)

mã hóa

50.

GPS

a)

hệ thống định vị toàn cầu

b)

lỗi thời

c)

người sống với kĩ thuật số từ nhỏ

d)

không gian mạng

51.

outdated

a)

lỗi thời

b)

mã hóa

c)

thành công

d)

hệ thống định vị toàn cầu

52.

encode

a)

mã hóa

b)

thành công

c)

máy phát hiện nói dối

d)

hệ thống định vị toàn cầu

53.

pay off

a)

thành công

b)

máy phát hiện nói dối

c)

nguyên thủy, sơ khai

d)

khó tin

54.

lie detector

a)

máy phát hiện nói dối

b)

sáng chế, phát minh, nghĩ ra

c)

nguyên thủy, sơ khai

d)

lái (tàu, ô tô..)

55.

devise

a)

sáng chế, phát minh, nghĩ ra

b)

nguyên thủy, sơ khai

c)

khó tin

d)

lái (tàu, ô tô..)

56.

primitive

a)

nguyên thủy, sơ khai

b)

khó tin

c)

kìm hãm, hạn chế

d)

máy phát hiện nói dối

57.

far-fetched

a)

khó tin

b)

lái (tàu, ô tô..)

c)

kìm hãm, hạn chế

d)

nguyên thủy, sơ khai

58.

steer

a)

lái (tàu, ô tô..)

b)

kìm hãm, hạn chế

c)

bình thí nghiệm

d)

sáng chế, phát minh, nghĩ ra

59.

confine

a)

kìm hãm, hạn chế

b)

bình thí nghiệm

c)

lái (tàu, ô tô..)

d)

khó tin

60.

flask

a)

bình thí nghiệm

b)

lỗi thời

c)

kìm hãm, hạn chế

d)

mã hóa

61.

test tube

a)

ống nghiệm

b)

tác dụng phụ

c)

công nghệ cao

d)

kìm hãm, hạn chế

62.

side effect

a)

tác dụng phụ

b)

công nghệ cao

c)

trào lưu, phong trào

d)

bùng nổ, thăng hoa, phát triển mạnh

63.

high-tech

a)

công nghệ cao

b)

trào lưu, phong trào

c)

bùng nổ, thăng hoa, phát triển mạnh

d)

bình thí nghiệm

64.

bandwagon

a)

trào lưu, phong trào

b)

bùng nổ, thăng hoa, phát triển mạnh

c)

kìm hãm, hạn chế

d)

lái (tàu, ô tô..)

65.

flourish

a)

bùng nổ, thăng hoa, phát triển mạnh

b)

trào lưu, phong trào

c)

công nghệ cao

d)

tác dụng phụ

66.

freeway

a)

đường cao tốc

b)

người tiền nhiệm, vật có trước

c)

xe ngựa

d)

đang diễn ra

67.

predecessor

a)

người tiền nhiệm, vật có trước

b)

xe ngựa

c)

đang diễn ra

d)

sự thay thế

68.

carriage

a)

xe ngựa

b)

đang diễn ra

c)

sự thay thế

d)

gọi nhầm số

69.

underway

a)

đang diễn ra

b)

sự thay thế

c)

gọi nhầm số

d)

không thể thiếu được

70.

substitution

a)

sự thay thế

b)

gọi nhầm số

c)

đang diễn ra

d)

đường cao tốc

71.

misdial

a)

gọi nhầm số

b)

không thể thiếu được

c)

cày phim

d)

am hiểu công nghệ, giỏi công nghệ

72.

indispensable

a)

không thể thiếu được

b)

cày phim

c)

am hiểu công nghệ, giỏi công nghệ

d)

sự thay thế

73.

binge-watch

a)

cày phim

b)

am hiểu công nghệ, giỏi công nghệ

c)

không thể thiếu được

d)

đang diễn ra

74.

tech-savvy

a)

am hiểu công nghệ, giỏi công nghệ

b)

cày phim

c)

người tiền nhiệm, vật có trước

d)

sáng chế, phát minh, nghĩ ra

75.

"Archaeology"

a)

Khảo cổ học

b)

Lịch sử

c)

Cổ xưa

d)

Phong kiến

76.

"Benefit"

a)

Tiêu cực

b)

Bất lợi

c)

Hạn chế

d)

Lợi ích

77.

"Field"

a)

Công nghiệp

b)

Công nghệ

c)

Nghiên cứu

d)

Lĩnh vực

78.

"Explore"

a)

Trải nghiệm

b)

Khám phá

c)

Phát minh

d)

Cải thiện

79.

"Invent"

a)

Thám hiểm

b)

Sáng tạo

c)

Phát minh

d)

Tìm ra

80.

"Patent"

a)

Bằng tốt nghiệp

b)

Bằng sáng chế

c)

Bằng lái xe

d)

Chứng chỉ

81.

"Quality"

a)

Chất lượng

b)

Số lượng

c)

To lớn

d)

Sản lượng

82.

"Improve"

a)

Đóng góp

b)

Cải thiện

c)

Nghiên cứu

d)

Khảo sát

83.

"Light bulb"

a)

Phát sáng

b)

Bật đèn

c)

Bóng đèn

d)

Bóng đen

84.

"Science"

a)

Nông nghiệp

b)

Nghiên cứu

c)

Phát minh

d)

Khoa học

85.

"Solve"

a)

Bỏ qua

b)

Giải quyết

c)

Kỹ thuật

d)

Cải tiến

86.

"Công nghệ"

a)

Technology

b)

Science

c)

Technique

d)

Yield

87.

"Dưới lòng đất"

a)

Ground

b)

Soild

c)

On the ground

d)

Underground

88.

"Vai trò"

a)

Field

b)

Yield

c)

Role

d)

Cure

89.

"Đầu máy hơi nước"

a)

Stream engine

b)

Steam engine

c)

Steam vehicle

d)

Steam boat

90.

"Ủng hộ"

a)

Support

b)

Suppose

c)

Supposal

d)

Supporter

91.

"Phát hiện ra"

a)

Discover

b)

Invent

c)

Improve

d)

Explore

92.

"Thay đổi, biến đổi"

a)

Chance

b)

Transform

c)

Build

d)

Discover

93.

"Chính xác"

a)

Instantly

b)

Enormous

c)

Precise

d)

Prefer

94.

"Bất lợi"

a)

Drawback

b)

Benefit

c)

Advantage

d)

Draw

95.

"Chữa khỏi"

a)

Repair

b)

Cure

c)

Crucial

d)

Crude

96.

Because of the storm, yeild ______.

a)

grew up

b)

increased

c)

destroyed

d)

raised

97.

The doctor ______ my toothless so I'm very happy.

a)

hurts

b)

cures

c)

destroys

d)

crushes

98.

Cristoforo Colombo _______ Americas in 1492.

a)

invented

b)

discovered

c)

destroyed

d)

built

99.

My _____ is archaeology.

a)

field

b)

yield

c)

quality

d)

science

100.

Miners discover diamonds ______.

a)

on trees

b)

underground

c)

river

d)

land

101.

I'm late because I ________.

a)

got up early

b)

woke up

c)

overslept

d)

improved

102.

Technology can _______ harrvest's yield.

a)

improve

b)

damage

c)

discover

d)

invent

103.

I'm very happy because my dream _____.

a)

disappeared

b)

destroyed

c)

became a reality

d)

invented

104.

James Watt invented _________.

a)

trains

b)

steam engine

c)

machine

d)

light buld

105.

"Archaeology"

a)

Khảo cổ học

b)

Lịch sử

c)

Cổ xưa

d)

Phong kiến

106.

"Benefit"

a)

Tiêu cực

b)

Bất lợi

c)

Hạn chế

d)

Lợi ích

107.

"Field"

a)

Công nghiệp

b)

Công nghệ

c)

Nghiên cứu

d)

Lĩnh vực

108.

"Explore"

a)

Trải nghiệm

b)

Khám phá

c)

Phát minh

d)

Cải thiện

109.

"Invent"

a)

Thám hiểm

b)

Sáng tạo

c)

Phát minh

d)

Tìm ra

110.

"Patent"

a)

Bằng tốt nghiệp

b)

Bằng sáng chế

c)

Bằng lái xe

d)

Chứng chỉ

111.

"Quality"

a)

Chất lượng

b)

Số lượng

c)

To lớn

d)

Sản lượng

112.

"Improve"

a)

Đóng góp

b)

Cải thiện

c)

Nghiên cứu

d)

Khảo sát

113.

"Light bulb"

a)

Phát sáng

b)

Bật đèn

c)

Bóng đèn

d)

Bóng đen

114.

"Science"

a)

Nông nghiệp

b)

Nghiên cứu

c)

Phát minh

d)

Khoa học

115.

"Solve"

a)

Bỏ qua

b)

Giải quyết

c)

Kỹ thuật

d)

Cải tiến

116.

"Công nghệ"

a)

Technology

b)

Science

c)

Technique

d)

Yield

117.

"Dưới lòng đất"

a)

Ground

b)

Soild

c)

On the ground

d)

Underground

118.

"Vai trò"

a)

Field

b)

Yield

c)

Role

d)

Cure

119.

"Đầu máy hơi nước"

a)

Stream engine

b)

Steam engine

c)

Steam vehicle

d)

Steam boat

120.

"Ủng hộ"

a)

Support

b)

Suppose

c)

Supposal

d)

Supporter

121.

"Phát hiện ra"

a)

Discover

b)

Invent

c)

Improve

d)

Explore

122.

"Thay đổi, biến đổi"

a)

Chance

b)

Transform

c)

Build

d)

Discover

123.

"Chính xác"

a)

Instantly

b)

Enormous

c)

Precise

d)

Prefer

124.

"Bất lợi"

a)

Drawback

b)

Benefit

c)

Advantage

d)

Draw

125.

"Chữa khỏi"

a)

Repair

b)

Cure

c)

Crucial

d)

Crude

126.

Because of the storm, yeild ______.

a)

grew up

b)

increased

c)

destroyed

d)

raised

127.

The doctor ______ my toothless so I'm very happy.

a)

hurts

b)

cures

c)

destroys

d)

crushes

128.

Cristoforo Colombo _______ Americas in 1492.

a)

invented

b)

discovered

c)

destroyed

d)

built

129.

My _____ is archaeology.

a)

field

b)

yield

c)

quality

d)

science

130.

Miners discover diamonds ______.

a)

on trees

b)

underground

c)

river

d)

land

131.

I'm late because I ________.

a)

got up early

b)

woke up

c)

overslept

d)

improved

132.

Technology can _______ harrvest's yield.

a)

improve

b)

damage

c)

discover

d)

invent

133.

I'm very happy because my dream _____.

a)

disappeared

b)

destroyed

c)

became a reality

d)

invented

134.

James Watt invented _________.

a)

trains

b)

steam engine

c)

machine

d)

light buld