Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest từ
Total questions: 134
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Extrinsically
a)
Bên ngoài
b)
nhẹ
c)
Máy trợ thính
d)
hải cẩu
e)
sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh
2.
Facet
a)
mặt (kim cương...)
b)
chính sách
c)
cứng
d)
Lòng hiếu khách
e)
sự giữ lại, sự cầm lại
3.
Faulty
a)
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
b)
sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
c)
Về mặt
d)
Tái tạo
e)
(thuộc) thần kinh
4.
Favor
a)
thiện ý; sự quý mến
b)
kỳ công, chiến công
c)
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
d)
trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
e)
chủ nghĩa hiện thực
5.
Feat
a)
kỳ công, chiến công
b)
tài sản kế thừa, gia tài, di sản
c)
lời than van, lời rên rỉ
d)
hạn chế, giới hạn, thu hẹp
e)
Máy trợ thính
6.
Fiber
a)
(sinh vật học) sợi, thớ
b)
bắt buộc, ép buộc
c)
(thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
d)
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
e)
(quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
7.
Figure out
a)
Tìm ra
b)
cái còn lại, vật còn thừa
c)
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
d)
vận động, chuyển động
e)
(thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
8.
Flare
a)
ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
b)
Phát triển thần kinh
c)
mặt (kim cương...)
d)
liên qusn ,tính đến
e)
bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng)
9.
Flaring
a)
loe ra, xòe ra
b)
sự đau yếu, sự ốm
c)
sự giữ lại, sự cầm lại
d)
vào lúc đầu, ban đầu
e)
hàm dưới
10.
Forefather
a)
Người đứng đầu
b)
Về mặt
c)
Đánh dấu đường
d)
sự giữ lại, sự cầm lại
e)
(động vật học) con trai
11.
Formal
a)
hình thức
b)
(động vật học) con nhộng
c)
lâu đài
d)
(sinh vật học) sợi, thớ
e)
nhẹ
12.
Forward
a)
ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
b)
nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
c)
Chu kỳ động dục
d)
tài sản kế thừa, gia tài, di sản
e)
sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ
13.
Found
a)
nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
b)
khí độc, chướng khí, âm khí
c)
Tái tạo
d)
sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước
e)
cách vẽ chân dung
14.
Fraction
a)
(toán học) phân số
b)
tu từ học
c)
Tự xưng
d)
mộng, mầm, thai, phôi
e)
thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
15.
Frightening
a)
gây hoảng sợ, sợ hãi; kinh khủng, khủng khiếp, hãi hùng
b)
có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
c)
nhẹ
d)
(thuộc) thần kinh
e)
Khoa học viễn tưởng
16.
Fulfill
a)
thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
b)
hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
c)
sự thiếu
d)
Người đứng đầu
e)
tài sản kế thừa, gia tài, di sản
17.
Full-time position
a)
Vị trí toàn thời gian
b)
(sinh vật học) sợi, thớ
c)
sự chiếm hữu đất
d)
thiếu tinh thần trách nhiệm
e)
Về mặt
18.
Gadget
a)
thiết bị
b)
cách vẽ chân dung
c)
ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
d)
động vật có xương sống
e)
(thuộc) sự dạy
19.
Gain
a)
lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
b)
Chủ yếu
c)
(sinh vật học) sợi, thớ
d)
đưa vào những cái mới
e)
sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước
20.
Germ
a)
mộng, mầm, thai, phôi
b)
lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
c)
Mảnh vụn biển
d)
(thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
e)
vận động, chuyển động
21.
Glorious
a)
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
b)
Không ưu tú
c)
thiếu tinh thần trách nhiệm
d)
gây hoảng sợ, sợ hãi; kinh khủng, khủng khiếp, hãi hùng
e)
(thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
22.
Goal-directed
a)
Mục tiêu hướng dẫn
b)
sự giữ lại, sự cầm lại
c)
Gỗ xẻ
d)
Mảnh vụn biển
e)
người chế tạo, người sản xuất
23.
Habitable
a)
có thể ở được
b)
Chu kỳ động dục
c)
ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
d)
người chế tạo, người sản xuất
e)
Không ưu tú
24.
Handling
a)
cán, tay cầm, móc quai
b)
Máy trợ thính
c)
sự đau yếu, sự ốm
d)
người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
e)
tu từ học
25.
Harsh
a)
thô, ráp, xù xì
b)
(thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi
c)
có thể ở được
d)
chính sách
e)
cứng
26.
Hearing aid
a)
Máy trợ thính
b)
ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
c)
(thuộc) thần kinh
d)
(thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
e)
vi nhựa
27.
Hospitality
a)
Lòng hiếu khách
b)
(thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
c)
kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
d)
người theo thuyết hoàn hảo
e)
sự chiếm hữu đất
28.
Hotly
a)
Nóng bỏng
b)
(thuộc) sự dạy
c)
nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
d)
Vị trí toàn thời gian
e)
thiện ý; sự quý mến
29.
Illness
a)
sự đau yếu, sự ốm
b)
thiện ý; sự quý mến
c)
kỳ công, chiến công
d)
có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
e)
lá non
30.
In term of
a)
Về mặt
b)
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
c)
thiết bị
d)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
e)
vào lúc đầu, ban đầu
31.
Indicator
a)
người chỉ
b)
Tư duy
c)
hội nghị chuyên đề
d)
làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
e)
làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
32.
Initially
a)
vào lúc đầu, ban đầu
b)
bùng nổ
c)
làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
d)
người chỉ
e)
nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
33.
Injure
a)
làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
b)
sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh
c)
vận động, chuyển động
d)
kỳ công, chiến công
e)
thô, ráp, xù xì
34.
Innovating
a)
đưa vào những cái mới
b)
sự nhận thức
c)
Mục tiêu hướng dẫn
d)
cán, tay cầm, móc quai
e)
có lợi, có ích
35.
Inspired
a)
đầy cảm hứng
b)
hàm, quai hàm
c)
Ngoại ô, ngoại thành
d)
vi nhựa
e)
thiết bị
36.
Instructional
a)
(thuộc) sự dạy
b)
thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
c)
Người đứng đầu
d)
hàm, quai hàm
e)
gây hoảng sợ, sợ hãi; kinh khủng, khủng khiếp, hãi hùng
37.
Intellectual
a)
(thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
b)
sự thiếu
c)
hàm dưới
d)
quyền lực, quyền làm chủ
e)
đưa vào những cái mới
38.
Interrogate
a)
hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
b)
vi nhựa
c)
khí độc, chướng khí, âm khí
d)
Hiểu lầm
e)
Tìm ra
39.
Intiative
a)
Trực giác
b)
kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
c)
bắt buộc, ép buộc
d)
người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri
e)
(thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi
40.
Intrinsically
a)
Bản chất
b)
đê chắn sóng
c)
gây hoảng sợ, sợ hãi; kinh khủng, khủng khiếp, hãi hùng
d)
(thuộc) thợ chụp ảnh
e)
(động vật học) con nhộng
41.
Irresponsible
a)
thiếu tinh thần trách nhiệm
b)
liên qusn ,tính đến
c)
cái còn lại, vật còn thừa
d)
tái sản xuất
e)
Cơ học
42.
Jaw
a)
hàm, quai hàm
b)
mặt (kim cương...)
c)
liên qusn ,tính đến
d)
mảnh nhỏ, mảnh rời
e)
chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
43.
Lack
a)
sự thiếu
b)
vượt hơn
c)
Tư duy
d)
Khoa học viễn tưởng
e)
sự trèo, sự lên
44.
Lament
a)
lời than van, lời rên rỉ
b)
làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
c)
người chỉ
d)
bùng nổ
e)
loe ra, xòe ra
45.
Landholding
a)
sự chiếm hữu đất
b)
làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
c)
người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
d)
thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
e)
Trực giác
46.
Leaflets
a)
lá non
b)
vật chướng ngại, trở lực
c)
vi nhựa
d)
(hoá học) Magiê
e)
(thuộc) thợ chụp ảnh
47.
Legacy
a)
tài sản kế thừa, gia tài, di sản
b)
Tìm ra
c)
Phát triển thần kinh
d)
Ngoại ô, ngoại thành
e)
Chu kỳ động dục
48.
Liability
a)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
b)
tiềm tàng
c)
chính sách
d)
sự nhận thức
e)
Lòng hiếu khách
49.
Literature
a)
văn chương, văn học
b)
thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
c)
sự trèo, sự lên
d)
chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
e)
lời than van, lời rên rỉ
50.
Lumber
a)
Gỗ xẻ
b)
(động vật học) con trai
c)
Thần kinh
d)
nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
e)
không ngừng
51.
Magnesium
a)
(hoá học) Magiê
b)
động vật có xương sống
c)
sự nhận thức
d)
Đà điểu
e)
văn chương, văn học
52.
Managerial
a)
(thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
b)
nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
c)
Cơ học
d)
tỉnh
e)
đê chắn sóng
53.
Mandible
a)
hàm dưới
b)
sự định hướng
c)
(thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng
d)
Mục tiêu hướng dẫn
e)
quyền lực, quyền làm chủ
54.
Mansion
a)
lâu đài
b)
Bên ngoài
c)
đầy cảm hứng
d)
sự đau yếu, sự ốm
e)
thích đang, thích hợp; xác đáng
55.
Manufacturer
a)
người chế tạo, người sản xuất
b)
thích đang, thích hợp; xác đáng
c)
vượt hơn
d)
sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ
e)
tái sản xuất
56.
Marine-debris
a)
Mảnh vụn biển
b)
hạn chế, giới hạn, thu hẹp
c)
(quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
d)
Tư duy
e)
sự thiếu
57.
Mark a trail
a)
Đánh dấu đường
b)
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
c)
sự định hướng
d)
(thuộc) sự dạy
e)
Đà điểu
58.
Mass
a)
(tôn giáo) lễ mét
b)
sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ
c)
bùng nổ
d)
(toán học) phân số
e)
tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
59.
Mastery
a)
quyền lực, quyền làm chủ
b)
Đang chuẩn bị ra
c)
mộng, mầm, thai, phôi
d)
ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
e)
(tôn giáo) lễ mét
60.
Mechanically
a)
Cơ học
b)
lâu đài
c)
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
d)
làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
e)
vượt hơn
61.
Miasma
a)
khí độc, chướng khí, âm khí
b)
(tôn giáo) lễ mét
c)
đê chắn sóng
d)
mảnh nhỏ, mảnh rời
e)
hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
62.
Micro plastic
a)
vi nhựa
b)
Tái tạo
c)
mảnh nhỏ, mảnh rời
d)
khí độc, chướng khí, âm khí
e)
(quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
63.
Microscopic
a)
(thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi
b)
chính, chủ yếu
c)
người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri
d)
(tôn giáo) lễ mét
e)
hạn chế, giới hạn, thu hẹp
64.
Mild
a)
nhẹ
b)
chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
c)
thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
d)
chủ nghĩa hiện thực
e)
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
65.
Mindset
a)
Tư duy
b)
hàm dưới
c)
đô thị tự trị, thành phố tự trị
d)
cách vẽ chân dung
e)
Người đứng đầu
66.
Misleading
a)
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
b)
có lợi, có ích
c)
tu từ học
d)
Chu kỳ động dục
e)
người theo thuyết hoàn hảo
67.
Misperception
a)
Hiểu lầm
b)
Vị trí toàn thời gian
c)
Tìm ra
d)
thiện ý; sự quý mến
e)
bùng nổ
68.
Mole
a)
đê chắn sóng
b)
sự trèo, sự lên
c)
(tôn giáo) lễ mét
d)
hàm dưới
e)
Chủ yếu
69.
Morale
a)
(quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
b)
sự chiếm hữu đất
c)
quyền lực, quyền làm chủ
d)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
e)
Vị trí toàn thời gian
70.
Motive
a)
vận động, chuyển động
b)
hình thức
c)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
d)
có thể ở được
e)
trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
71.
Mounting
a)
sự trèo, sự lên
b)
Mục tiêu hướng dẫn
c)
Hiểu lầm
d)
Đánh dấu đường
e)
khí độc, chướng khí, âm khí
72.
Municipality
a)
đô thị tự trị, thành phố tự trị
b)
người theo thuyết hoàn hảo
c)
(thuộc) thợ chụp ảnh
d)
định hướng
e)
sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
73.
Mussel
a)
(động vật học) con trai
b)
Nóng bỏng
c)
Bản chất
d)
Cơ học
e)
lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
74.
Neural
a)
(thuộc) thần kinh
b)
mảnh nhỏ, mảnh rời
c)
Đang chuẩn bị ra
d)
Chủ yếu
e)
bắt buộc, ép buộc
75.
Neurodevelopmental
a)
Phát triển thần kinh
b)
cứng
c)
hình thức
d)
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
e)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
76.
Neuron
a)
Thần kinh
b)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
c)
Vị trí toàn thời gian
d)
sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
e)
làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
77.
Non-elite
a)
Không ưu tú
b)
định hướng
c)
vật chướng ngại, trở lực
d)
hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
e)
Mục tiêu hướng dẫn
78.
Obligate
a)
bắt buộc, ép buộc
b)
lá non
c)
Bên ngoài
d)
sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh
e)
động vật có xương sống
79.
Obsession
a)
sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh
b)
Trực giác
c)
tiềm tàng
d)
sự trèo, sự lên
e)
loài sò hến
80.
Obstacle
a)
vật chướng ngại, trở lực
b)
người chế tạo, người sản xuất
c)
sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước
d)
thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
e)
lâu đài
81.
Oestrus cycle
a)
Chu kỳ động dục
b)
Khoa học viễn tưởng
c)
định hướng
d)
bắt buộc, ép buộc
e)
người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri
82.
Orient
a)
định hướng
b)
Tự xưng
c)
(thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi
d)
văn chương, văn học
e)
(hoá học) Magiê
83.
Orientation
a)
sự định hướng
b)
Gỗ xẻ
c)
(động vật học) con trai
d)
lâu đài
e)
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
84.
Ostrasism
a)
Đà điểu
b)
(toán học) phân số
c)
chủ nghĩa hiện thực
d)
loài sò hến
e)
sự định hướng
85.
Ourbreak
a)
bùng nổ
b)
loe ra, xòe ra
c)
người theo thuyết hoàn hảo
d)
Bên ngoài
e)
Đang chuẩn bị ra
86.
Outreach
a)
vượt hơn
b)
đưa vào những cái mới
c)
(hoá học) Magiê
d)
Bản chất
e)
(thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
87.
Outskirt
a)
Ngoại ô, ngoại thành
b)
thiết bị
c)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
d)
Tìm ra
e)
người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
88.
Patient
a)
kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
b)
vào lúc đầu, ban đầu
c)
có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
d)
(động vật học) con nhộng
e)
tỉnh
89.
Perception
a)
sự nhận thức
b)
Đánh dấu đường
c)
(động vật học) con nhộng
d)
Máy trợ thính
e)
kỳ công, chiến công
90.
Perfectionist
a)
người theo thuyết hoàn hảo
b)
thiếu tinh thần trách nhiệm
c)
Chủ yếu
d)
mặt (kim cương...)
e)
liên qusn ,tính đến
91.
Photographer
a)
nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
b)
chủ nghĩa hiện thực
c)
sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
d)
đầy cảm hứng
e)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
92.
Photographic
a)
(thuộc) thợ chụp ảnh
b)
tái sản xuất
c)
nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
d)
bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng)
e)
hàm, quai hàm
93.
Pivotal
a)
(thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
b)
hải cẩu
c)
Lòng hiếu khách
d)
không ngừng
e)
(sinh vật học) sợi, thớ
94.
Poiting out
a)
Đang chuẩn bị ra
b)
Mảnh vụn biển
c)
cách vẽ chân dung
d)
chính, chủ yếu
e)
(toán học) phân số
95.
Policy
a)
chính sách
b)
sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước
c)
tài sản kế thừa, gia tài, di sản
d)
thiết bị
e)
thiếu tinh thần trách nhiệm
96.
Portraiture
a)
cách vẽ chân dung
b)
người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri
c)
thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
d)
vượt hơn
e)
Gỗ xẻ
97.
Possible
a)
có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
b)
(thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
c)
hạn chế, giới hạn, thu hẹp
d)
Đang chuẩn bị ra
e)
Ngoại ô, ngoại thành
98.
Potential
a)
tiềm tàng
b)
Đà điểu
c)
lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
d)
vật chướng ngại, trở lực
e)
ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
99.
Pre-schooler
a)
trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
b)
Hiểu lầm
c)
thiện ý; sự quý mến
d)
đê chắn sóng
e)
cán, tay cầm, móc quai
100.
Predictor
a)
người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri
b)
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
c)
không ngừng
d)
lá non
e)
sự nhận thức
101.
Predisposition
a)
tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
b)
văn chương, văn học
c)
sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ
d)
nhẹ
e)
đầy cảm hứng
102.
Predominantly
a)
Chủ yếu
b)
mộng, mầm, thai, phôi
c)
người chế tạo, người sản xuất
d)
Thần kinh
e)
Tái tạo
103.
Presupposition
a)
sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước
b)
hội nghị chuyên đề
c)
đưa vào những cái mới
d)
lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
e)
đô thị tự trị, thành phố tự trị
104.
Principal
a)
chính, chủ yếu
b)
Người đứng đầu
c)
(thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
d)
cái còn lại, vật còn thừa
e)
định hướng
105.
Profitable
a)
có lợi, có ích
b)
Lòng hiếu khách
c)
tái sản xuất
d)
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
e)
có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
106.
Prosperous
a)
thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
b)
trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
c)
vào lúc đầu, ban đầu
d)
(động vật học) con trai
e)
sự đau yếu, sự ốm
107.
Province
a)
tỉnh
b)
quyền lực, quyền làm chủ
c)
làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
d)
thô, ráp, xù xì
e)
Tự xưng
108.
Pupae
a)
(động vật học) con nhộng
b)
Ngoại ô, ngoại thành
c)
Trực giác
d)
Tự xưng
e)
chính, chủ yếu
109.
Realism
a)
chủ nghĩa hiện thực
b)
không ngừng
c)
động vật có xương sống
d)
Phát triển thần kinh
e)
Hiểu lầm
110.
Recall
a)
sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
b)
(thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
c)
loe ra, xòe ra
d)
tu từ học
e)
hải cẩu
111.
Recent
a)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
b)
có thể ở được
c)
hải cẩu
d)
sự thiếu
e)
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
112.
Regard
a)
liên qusn ,tính đến
b)
bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng)
c)
tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
d)
đô thị tự trị, thành phố tự trị
e)
hình thức
113.
Reinvention
a)
Tái tạo
b)
loài sò hến
c)
hàm, quai hàm
d)
cứng
e)
Đánh dấu đường
114.
relentlessly
a)
không ngừng
b)
ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
c)
trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
d)
sự chiếm hữu đất
e)
nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
115.
Relevant
a)
thích đang, thích hợp; xác đáng
b)
Cơ học
c)
thô, ráp, xù xì
d)
Không ưu tú
e)
ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
116.
Remnant
a)
cái còn lại, vật còn thừa
b)
gây hoảng sợ, sợ hãi; kinh khủng, khủng khiếp, hãi hùng
c)
tỉnh
d)
lời than van, lời rên rỉ
e)
thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
117.
Reproduce
a)
tái sản xuất
b)
đô thị tự trị, thành phố tự trị
c)
vận động, chuyển động
d)
Gỗ xẻ
e)
có lợi, có ích
118.
Reservoir
a)
bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng)
b)
vận động, chuyển động
c)
có lợi, có ích
d)
thích đang, thích hợp; xác đáng
e)
tiềm tàng
119.
Residence
a)
sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ
b)
(hoá học) Magiê
c)
chính, chủ yếu
d)
sự định hướng
e)
mặt (kim cương...)
120.
Restrict
a)
hạn chế, giới hạn, thu hẹp
b)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
c)
sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh
d)
(thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng
e)
chính sách
121.
Retention
a)
sự giữ lại, sự cầm lại
b)
Thần kinh
c)
bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng)
d)
tiềm tàng
e)
Tư duy
122.
rhetoric
a)
tu từ học
b)
lời than van, lời rên rỉ
c)
(thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
d)
Về mặt
e)
cái còn lại, vật còn thừa
123.
Rigid
a)
cứng
b)
người chỉ
c)
văn chương, văn học
d)
(thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
e)
Mảnh vụn biển
124.
Romantic
a)
(thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng
b)
tỉnh
c)
cán, tay cầm, móc quai
d)
Nóng bỏng
e)
hội nghị chuyên đề
125.
Satisfy
a)
làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
b)
tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
c)
Nóng bỏng
d)
ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
e)
Bản chất
126.
Scholar
a)
người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
b)
(quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
c)
lá non
d)
Trực giác
e)
(thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng
127.
Sciencetific
a)
Khoa học viễn tưởng
b)
(thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng
c)
Không ưu tú
d)
tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
e)
Phát triển thần kinh
128.
Scrap
a)
mảnh nhỏ, mảnh rời
b)
Bản chất
c)
loài sò hến
d)
hội nghị chuyên đề
e)
Bên ngoài
129.
Seal
a)
hải cẩu
b)
(thuộc) thợ chụp ảnh
c)
hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
d)
nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
e)
vật chướng ngại, trở lực
130.
Seize
a)
chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
b)
đầy cảm hứng
c)
(thuộc) sự dạy
d)
(thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi
e)
Thần kinh
131.
vertebrate
a)
động vật có xương sống
b)
người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
c)
chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
d)
loe ra, xòe ra
e)
người chỉ
132.
Self-proclaimed
a)
Tự xưng
b)
thô, ráp, xù xì
c)
(toán học) phân số
d)
thích đang, thích hợp; xác đáng
e)
mộng, mầm, thai, phôi
133.
Seminar
a)
hội nghị chuyên đề
b)
cán, tay cầm, móc quai
c)
Đà điểu
d)
hình thức
e)
kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
134.
Shellfish
a)
loài sò hến
b)
(thuộc) thần kinh
c)
Khoa học viễn tưởng
d)
kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
e)
Nóng bỏng
Reset
