wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

idioms- Sep

Total questions: 135

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Be in the red

a)

Thâm hụt, nợ nần

b)

Dư dả, lợi nhuận

c)

Phá sản

d)

Có màu đỏ

2.

Be in the black

a)

Dư dả, lợi nhuận, sinh lời

b)

Thâm hụt, thiếu nợ

c)

Phá sản

d)

Đen đủi

3.

Go to the wall

a)

Phá sản

b)

Đập đầu vào tường

c)

Trèo lên mái nhà

d)

Quét sơn lên tường

4.

Stake one’s reputation on st

a)

Đặt cược danh tiếng của ai vào cái gì

b)

Bắt tay ai…

c)

Tạo danh tiếng

d)

Quan tâm ai

5.

Be boastful about

a)

Bồi thường, đền bù

b)

Quá tự hào/ khoe khoang về…

c)

Buồn ngủ

d)

Lỡ mồm, sơ suất

6.

A slip of the tongue

a)

Buột mồm, lỡ lời, sơ ý

b)

Vui vẻ

c)

Tự lo việc của mình

d)

Chất giọng dịu dàng

7.

Plead guilty to do something

a)

Thú nhận tội

b)

Hướng dẫn du lịch

c)

Bồi thường

d)

Tức giận

8.

Turn one’s back on

a)

Trở mặt

b)

Mất mặt

c)

Đưa lưng ra

d)

Gãi lưng

9.

Third time lucky

a)

May mắn sẽ đến ở lần 3/quá tam 3 bận

b)

Chúc may mắn lần sau

c)

Thật không may mắn

d)

Lần 3 vẫn trượt

10.

Two's company, three's a crowd

a)

Một công ty có 2 người

b)

Chỉ cần hai người là đủ

c)

Muốn tốt thì cần có 3 người

d)

Hai hay ba đều được

11.

He's nothing to write home about.

a)

Anh ta không nghĩ ra ý tưởng gì để viết

b)

Anh ta không viết thư về nhà

c)

Anh ta chả là cái gì

d)

Anh ta chỉ bình thường thôi

12.

We got on like a house on fire.

a)

Chúng tôi cãi nhau như mổ bò

b)

Chúng tôi cãi nhau như cháy nhà

c)

Chúng tôi thích nhau ngay

d)

Chúng tôi cùng nhau dập lửa

13.

Don't ask her any more questions. She can sit and talk until the ......... come home.

a)

pigs

b)

cows

c)

hens

d)

sheep

14.

I'm retired now. It has given me a new.............

a)

page of life

b)

life

c)

chapter of life

d)

lease of life

15.

Many people like her. She's a real ...........character.

a)

bigger than life

b)

larger than death

c)

larger than life

d)

bigger than death

16.

People like her are like .........

a)

gold dust

b)

golden dust

c)

gold weight

d)

golden weight

17.

We didn't like his idea. It ............ like a lead balloon.

a)

fell down

b)

knocked down

c)

decreased

d)

went down

18.

My mother usually has something ..........

a)

in her mind

b)

in her head

c)

on her mind

d)

on the head

19.

Becoming a policeman? The thought never......... my mind.

a)

came in

b)

came up in

c)

crossed

d)

appeared in

20.

My car is on his last legs.

a)

Ô tô của tôi sắp hỏng

b)

Ô tô của tôi hỏng lốp

c)

Tôi sắp bán ô tô của tôi

d)

Tôi muốn bán ô tô cũ

21.

I can't go out with you although I want to. I'm all at .....

a)

six and seven

b)

sixth and seven

c)

sixes and sevens

d)

sixteen and seventeen

22.

He proposed to her, but she rejected it ............

a)

in her hand

b)

out of hand

c)

out of her hand

d)

off her hand

23.

Although he failed the exam twice, he still put on a .......

a)

bold face

b)

cold face

c)

bravery face

d)

brave face

24.

He's famous for ruling his country with a ......

a)

rod of steel

b)

rod of brass

c)

rod of lead

d)

rod of iron

25.

Don't drive too fast. You're ........ with death.

a)

dicing

b)

playing

c)

going

d)

running

26.

Tôi không thể nhận ra Mary trong bữa tiệc tối qua vì cô ấy trông gầy ốm quá.

a)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warming up.

b)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warm up.

c)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warmed up.

d)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looks like death warmed up.

27.

We're on the home straight now.

a)

Chúng tôi sắp xong rồi

b)

Chúng tôi sắp về nhà

c)

Chúng tôi đi thẳng về nhà

d)

Chúng tôi đang về nhà

28.

TRONG KHÓ KHĂN THỬ THÁCH KIỂU GÌ CŨNG XUẤT HIỆN ĐIỀU LẠC QUAN, SỰ HI VỌNG

a)

EVERY CLOUD HAS A GOLD LINING

b)

EVERY CLOUD HAS A DIAMOND

c)

EVERY CLOUD HAS A SILVER LINING

d)

EVERY CLOUD HAS A PINK LINING

29.

NGƯỜI KIẾM TIỀN CHÍNH TRONG GIA ĐÌNH: SOMEONE BRINGS HOME THE......

a)

BACON

b)

CHICKEN

c)

MEAT

d)

BEEF

30.

NỊNH NỌT:

a)

GIVE UP

b)

CHEER UP

c)

COME UP

d)

BUTTER UP

31.

RẤT NHỎ, KHÔNG ĐÁNG KỂ: A GRAIN OF........

a)

SUGAR

b)

SALT

c)

WATER

d)

HONEY

32.

ALL HIS HARD WORK ...............IN THE END.

a)

GAVE OFF

b)

PAID OFF

c)

TURNED OFF

d)

PUT OFF

33.
spick and span
a)
ngăn nắp, gọn gàng
b)
khoác lác
c)
ngay lập tức
d)
vừa khéo, đến sát giờ
34.
hit the nail on the head
a)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
b)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
c)
đang suy tính, cân nhắc
d)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
35.
here and there
a)
mọi nơi
b)
vấn đề nóng hổi
c)
ngay lập tức
d)
bắt đầu lại từ đầu
36.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
bắt đầu lại từ đầu
c)
nói vòng vo
d)
ý tưởng hay
37.
jump the traffic lights
a)
vượt đèn đỏ
b)
giả bộ, giả vờ
c)
may sẵn
d)
giận dữ
38.
golden handshake
a)
món tiền hậu hĩnh cho người săp nghỉ việc
b)
hoài nghi
c)
thỉnh thoảng
d)
quan trọng, thiết yếu
39.

He is a ........................ boy in the family and his parents always give him everything he wants

a)

naked eyed

b)

black sheep

c)

blue eyed

40.

"A little bird told me everything that you're hiding from me!"

What does the red part mean?

a)

I was feeling sick

b)

I had a conversation with a bird

c)

I was angry

d)

Someone told me a secret

41.

Go to the wall

a)

Đập đầu vào tường

b)

Phá sản

c)

Đến bờ vực thẳm

d)

Trèo lên mái nhà

42.

"Có công mài sắt có ngày nên kim" ?

a)

No pain no gain

b)

Practice makes perfect

c)

Look on the bright side

d)

Nothing is perfect

43.
caught between two stools
a)
tiến thoái lưỡng nan
b)
chúc may mắn
c)
học
d)
điều không tưởng
44.

see red

a)

see something red

b)

be very angry

c)

pink eye

d)

eyesore

45.

tickled pink

a)

feel joyful

b)

feel so happy

c)

very pleased and appreciative

d)

all the answer are correct

46.

in the dark

a)

feel so sad

b)

area without light

c)

unaware

d)

can't see anything

47.

kết thúc đột ngột

a)

make an enlargement

b)

abrupt/sudden end

c)

make friends

d)

make a speech

48.
paddle one's own canoe:
a)
tự lực
b)
phụ thuộc
49.
put somebody in the picture.
a)
chụp ảnh ai đó (take photo)
b)
thông báo cho ai (inform)
50.

pour scorn on sb

a)

dè bỉu, chê bai ai

b)

cho dù như thế nào

c)

khiến ai đó trông như kẻ ngốc

d)

còn hiệu lực

51.

a second helping

a)

phần ăn thứ hai

b)

vui vẻ vì tiền tiêu mang lại giá trị

c)

mua bảo hiểm cho cái gì

d)

bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì

52.

do an impression of sb

a)

quyết định

b)

bắt chước ai

c)

thi lại

d)

hỏi, xin ý kiến

53.

have a good head for st

a)

trở thành tin tức quan trọng

b)

có khả năng làm điều gì đó thật tốt

c)

thư giàn

d)

đề cao điều gì

54.

rise the occasion

a)

có tin tức rằng

b)

tỏ ra có khả năng đối phó với tình huống bất ngờ

c)

làm ai hết hứng thú với điều gì

d)

chợt nảy ra điều gì

55.

put sb off st

a)

mua sắm

b)

làm ai mất hứng với điều gì

c)

thân thiện

d)

dọn dẹp

56.
spick and span
a)
ngăn nắp, gọn gàng
b)
khoác lác
c)
ngay lập tức
d)
vừa khéo, đến sát giờ
57.
blow someone's trumpet
a)
khoác lác
b)
ngay lập tức
c)
vừa khéo, đến sát giờ
d)
người mà mình yêu quý
58.
caught between two stools
a)
tiến thoái lưỡng nan
b)
chúc may mắn
c)
học
d)
điều không tưởng
59.
cut and dried
a)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
b)
tiến thoái lưỡng nan
c)
chúc may mắn
d)
học
60.

Two's company, three's a crowd

a)

Một công ty có 2 người

b)

Chỉ cần hai người là đủ

c)

Muốn tốt thì cần có 3 người

d)

Hai hay ba đều được

61.

I'm retired now. It has given me a new.............

a)

page of life

b)

life

c)

chapter of life

d)

lease of life

62.

People like her are like .........

a)

gold dust

b)

golden dust

c)

gold weight

d)

golden weight

63.

Becoming a policeman? The thought never......... my mind.

a)

came in

b)

came up in

c)

crossed

d)

appeared in

64.

He proposed to her, but she rejected it ............

a)

in her hand

b)

out of hand

c)

out of her hand

d)

off her hand

65.

Although he failed the exam twice, he still put on a .......

a)

bold face

b)

cold face

c)

bravery face

d)

brave face

66.

He's famous for ruling his country with a ......

a)

rod of steel

b)

rod of brass

c)

rod of lead

d)

rod of iron

67.

Tôi không thể nhận ra Mary trong bữa tiệc tối qua vì cô ấy trông ốm quá.

a)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warming up.

b)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warm up.

c)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warmed up.

d)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looks like death warmed up.

68.

We're on the home straight now.

a)

Chúng tôi sắp xong rồi

b)

Chúng tôi sắp về nhà

c)

Chúng tôi đi thẳng về nhà

d)

Chúng tôi đang về nhà

69.

(relationship) turn sour

a)

mối quan hệ thành tri âm tri kỷ

b)

mối quan hệ ghen tuông

c)

mối quan hệ trở nên tồi tệ

d)

mối quan hệ có chuyển biến

70.

a rocky relationship

a)

Mối quan hệ lận đận

b)

Mối quan hệ bền chặt

c)

Mối quan hệ đa chiều

d)

Mối quan hệ cứng rắn

71.

get off on the wrong foot with

a)

Ấn tượng xấu

b)

Lúc đầu, khi mới quen thì mối quan hệ khá tệ

c)

Đi nhầm giày

d)

Bước chân lầm lỡ vào mối quan hệ toxic

72.

move in the same circles

a)

Vòng bạn bè thân thiết

b)

Giao tiếp như bạn bè bình thường với những người có chung sở thích

c)

Hay bắt gặp nhau

d)

Quen nhau qua người quen của nhau

73.

be on nodding terms

a)

Mối quan hệ tiến triển

b)

Mối quan hệ gượng gạo

c)

Quen biết nhau lâu

d)

Quen biết sơ sơ, chưa thân đến mức là bạn

74.

know someone inside out

a)

Đồng cảm

b)

Biết rõ về ai

c)

Hiểu cảm xúc của ai

75.

keep yourself to yourself

a)

Giữ mình

b)

Chỉ người ít giao tiếp với người khác

c)

Yêu bản thân quá nên không trao được cho ai

d)

Tự kỷ

76.

wear the trousers

a)

Người nắm giữ khó báu, vị vua của vùng biển Caribe, kẻ cầm đầu những mối quan hệ

b)

Người nắm quyền

c)

Người quyết định trong 1 mối quan hệ

d)

Người mặc quần

77.

a fair-weather friend

a)

Người bạn tâm tình bất ổn

b)

Bạn thức thời, lúc thuận lợi có, khó khăn có thể quay lưng với mình

c)

Người bạn sòng phẳng

d)

Người bạn nhạy cảm

78.

to have friends in high places

a)

Quen biết những người có khả năng giúp bạn đạt được thứ mình muốn

b)

Quen biết người giỏi hơn mình

c)

Có bạn giàu có

d)

Có bạn có tiêu chuẩn cao

79.

to be out of someone’s league

a)

Không đạt được mục đích

b)

Nằm ngoài tầm với của một ai đó

c)

Mất khả năng

80.

see red

a)

see something red

b)

be very angry

c)

pink eye

d)

eyesore

81.

tickled pink

a)

feel joyful

b)

feel so happy

c)

very pleased and appreciative

d)

all the answer are correct

82.
▪ A whole new ball game
a)
▪ một tình huống hoàn toàn khác lúc trước, cục diện hoàn toàn mới
b)
▪ một luồng sinh khí mới
c)
▪ một chuỗi may mắn liên tiếp
d)
▪ bữa tiệc dành cho những người đàn ông sắp lấy vợ, tiệc độc thân
83.
▪ Absence makes your heart grow fonder
a)
▪ càng xa càng nhớ
b)
▪ sự khiển trách nhẹ nhàng
c)
▪ tràn đầy năng lượng
d)
▪ nhe răng những lúc giận dữ
84.
▪ Back the wrong horse
a)
▪ đưa ra quyết định sai, ủng hộ sai người/cái gì
b)
▪ dạ dày cảm thấy căng và khó chịu vì bạn quá lo lắng hoặc phấn khích
c)
▪ dạ dày cảm thấy căng và khó chịu vì bạn quá lo lắng hoặc phấn khích
d)
▪ cáo già đóng giả cừu non, người có lòng dạ xấu xa bên trong mà vẻ bên ngoài lại đàng hoàng, tử tế
85.
▪ Be back on your feet
a)
▪ hồi phục, khỏe mạnh trở lại sau một thời gian đau ốm
b)
▪ không đúng, sai
c)
▪ rất lâu, hiếm khi xảy ra
d)
▪ ý nói hai vật so sánh rất khác nhau, khác nhau một trời một vực
86.
▪ Be backing up the wrong tree
a)
▪ tìm cách giải quyết một vấn đề bằng cách sai lầm
b)
▪ dạ dày cảm thấy căng và khó chịu vì bạn quá lo lắng hoặc phấn khích
c)
▪ sự khiển trách nhẹ nhàng
d)
▪ uống say mèm
87.
feel something in one's bones
a)
cảm nhận rõ nét
b)
nói đúng trọng tâm
c)
sốc, nghiêm trọng
d)
trực tiếp
88.
keep one's head above the water
a)
xoay sở
b)
xấu hổ
c)
đồn đại, truyền miệng
d)
chân thành
89.
word of mouth
a)
đồn đại, truyền miệng
b)
chân thành
c)
hết lòng, hết dạ
d)
người có máu mủ ruột thịt
90.
body and soul
a)
hết lòng, hết dạ
b)
người có máu mủ ruột thịt
c)
tiều tụy thảm thương, chỉ có da bọc xương
d)
lắng nghe một cách chân thành
91.
flesh and blood
a)
người có máu mủ ruột thịt
b)
tiều tụy thảm thương, chỉ có da bọc xương
c)
lắng nghe một cách chân thành
d)
tự vấp ngã
92.
have something at one's fingertips
a)
nhận được thông tin một cách dễ dàng và nhanh chóng
b)
cảm nhận rõ nét
c)
nói đúng trọng tâm
d)
sốc, nghiêm trọng
93.

TÔI NGHE NÓI RẰNG

a)

A LITTLE BIRD TOLD ME

b)

A MAN TOLD ME

c)

A OWL TOLD ME

d)

A ROCK TOLD ME

94.

BLEW ME AWAY

a)

ĐỂ TÔI YÊN

b)

ĐỪNG CHỌC TỨC TÔI

c)

BẠN LÀM TÔI BỰC RỒI ĐẤY

d)

THỰC SỰ ĐÁNG NGẠC NHIÊN

95.

He’s a new employee, he’s never had a job before. It’s obvious that he’s still wet

……………. the ears

a)

behind

b)

next to

c)

after

d)

under

96.

let my hair down

a)

xuống tóc

b)

đặt cái gì xuống

c)

xoã tóc

d)

thư giãn

97.

Nicki is feeling ………. since she has failed the middle-term exam.

a)

green

b)

black

c)

pink

d)

blue

98.

lend color to sth

a)

chứng minh

b)

làm màu

c)

buộc tội

d)

làm chứng

99.
bucket down
a)
mưa xối xả
b)
không phải trả tiền
c)
giận dữ
d)
rất khác nhau
100.
high and low = here and there
a)
khắp mọi nơi
b)
càng đông càng vui
c)
thỉnh thoảng
d)
lảng tai, nặng tai
101.
every now and then
a)
thỉnh thoảng
b)
lảng tai, nặng tai
c)
khiến ai kiêu ngạo
d)
tùy ý ai sử dụng
102.
sleep on it
a)
suy nghĩ thêm về điều gì
b)
đánh nhau dữ dội
c)
mọi nơi
d)
càng đông, cáng vui
103.
have a bee in sb's bonnet
a)
đặt nặng chuyện gì
b)
chùn bước, mất can đảm
c)
ngay lập tức
d)
bên bờ vực
104.
on second thought
a)
suy nghĩ kỹ
b)
vô ích
c)
dắt mũi ai
d)
vào phút chót
105.

Bed of nails :

a)

Một câu trả lời hoàn toàn chính xác

b)

Trải nghiệm đáng sợ trong quá khứ

c)

Một tình huống khó khăn

d)

Một cuộc tranh luận không hồi kết

106.

Big guns

a)

Một tay thiện xạ

b)

Người bảo thủ

c)

Người có tính cách bốc đồng hay cáu giận

d)

Người quan trọng hay có quyền lực

107.

Birds of a feather :

a)

Người có tính cách giống nhau

b)

Những người cùng tầng lớp xã hội

c)

Những người yêu tự do, hòa bình

d)

Những người yêu âm nhạc

108.

Bite of more than you can chew

a)

Một điều dễ dàng có thể làm được

b)

Cố gắng làm điều gì đó quá khó với bạn

c)

Hãy đặt ra những mục tiêu to lớn cho bản thân

d)

Được ăn cả ngã về không

109.

Bite the bullet

a)

Nhẫn nhục chịu đựng , ngậm đắng nuốt cay

b)

Cố gắng từng ngày , vươn tới thành công

c)

Bảo vệ chứng kiến , tin vào bản thân

d)

Sống đời thảnh thơi , mặc lời thiên hạ

110.

Blow the whistle on someone/sth :

a)

Đổ tỗi

b)

Tự thú,báo cáo

c)

Gây mất đoàn kết

d)

Làm quá vấn đề

111.

Boil the ocean :

a)

Lãng phí thời gian , không đáng làm, không thể làm được

b)

Mò kim đáy biển

c)

Giận sôi sùng sục

d)

Tham lam , nhận hết những điều tốt về mình

112.

Break out in a cold sweat

a)

Làm việc quá sức chịu đựng

b)

Kiên trì , nhẫn lại

c)

Trở lên lo lắng , sợ hãi

d)

Hối hận về những điều đã qua

113.
be rushed off one’s feet
a)
cực kỳ bận rộn (thường dung mô tả các công việc phục vụ như bồi bàn, nhân viên …)
b)
cho đi, quyên góp, từ thiện cái gì
c)
làm việc chăm chỉ hết sức mình, chúi mũi vào làm việc
d)
trao tay, phân phó, giao phó; ngừng làm việc gì khiến người khác khó chịu
114.
to have a lot on one’s plate
a)
Công việc bận đến mức lấy hết thời gian của bạn và bạn không thể làm được việc gì khác.
b)
trả lại cho ai cái gì
c)
làm việc chăm chỉ hết sức mình
d)
từ bỏ, bỏ cuộc
115.
to have one’s nose to the grindstone
a)
làm việc chăm chỉ hết sức mình, chúi mũi vào làm việc
b)
trao tay, phân phó, giao phó; ngừng làm việc gì khiến người khác khó chịu
c)
cực kỳ bận rộn (thường dung mô tả các công việc phục vụ như bồi bàn, nhân viên …)
d)
cho đi, quyên góp, từ thiện cái gì
116.
put on an act
a)
giả đò, giả vờ
b)
được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
c)
tháo ra từng mảnh
d)
gây nhần lẫn, phạm một sai lầm gây bối rối
117.
come to light
a)
được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
b)
tháo ra từng mảnh
c)
gây nhần lẫn, phạm một sai lầm gây bối rối
d)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
118.
put someone's foot in it
a)
gây nhần lẫn, phạm một sai lầm gây bối rối
b)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
c)
coi chừng, ngó chừng
d)
lo lắng, lo âu
119.
pull someone's weight
a)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
b)
coi chừng, ngó chừng
c)
lo lắng, lo âu
d)
mất hết can đảm, chùn bước
120.

Give someone a run for his /her/their money

a)

Trúng mánh, trúng số

b)

Vay tiền ai

c)

Những người mù quáng chạy theo đồng tiền

d)

Không cho phép ai chiến thắng dễ dàng

121.

Get/start the ball rolling :

a)

Đi thẳng đến vấn đề

b)

Bắt đầu điều gì đó

c)

Dốc bầu tâm sự

d)

Thoát khỏi trở ngại, khó khăn

122.

Get your ducks in a row:

Vịt UwU

a)

Làm việc đầu tắt mặt tối

b)

Tuân thủ nguyên tắc

c)

Chuẩn bị tốt , tổ chức tốt điều gì sắp xảy ra

d)

Thề nói trước tòa

123.

Get a/your foot in the door :

a)

Bước vào 1 công việc kinh doanh ở vị trí thấp nhưng có cơ hội thăng tiến trong tương lai

b)

Chỉ tham gia vào 1 phần ít nổi bật trong việc gì

c)

Một người có ý định làm hại người khác nhưng cuối cùng lại làm hại chính mình

d)

Xem xét cẩn thận các quyết định hoặc rủi ro mà bạn thực hiện để giải quyết thành công một tình huống khó khăn

124.

Get even with someone :

a)

Trả thù , trả đũa ai

b)

Bắt ai đi ngủ

c)

Điều gì đó khiến ai đó lạ lành

d)

Đánh mất cơ hội

125.

Far - fetched

a)

Rất khó khăn , khó đạt được

b)

Hoàn toàn chính xác

c)

Có triển vọng trong tương lai

d)

Rất khó vó thể là sự thật, khó tin

126.

Off the hook

a)

Thoát khỏi trở ngại, khó khăn

b)

Có tóc bạc, bạc đầu

c)

Ra khỏi móc

d)

Gặp hoàn cảnh khó khăn

127.

Off the top of your head

a)

Ra khỏi đỉnh đầu của bạn

b)

Vô cùng nghiêm trọng

c)

Nói ngay không cần suy nghĩ, đã biết sẵn

d)

Đạt đến đỉnh cao của cái gì

128.

On tap

a)

Có sẵn để để dùng được như nước trong vòi chảy ra

b)

Đúng giờ

c)

Chạm liên hồi vào màn hình điện thoại

d)

Trên cái vòi

129.

On the ropes

a)

Mối quan hệ trở lên căng thẳng

b)

Tiến thoái lưỡng nam

c)

Tranh giành , cạnh tranh nhau

d)

Làm một cách tệ hại và có khả năng thất bại

130.

Open a can of worms

a)

Gây ra tình huống khó khăn hay khó chịu

b)

Ngồi tù

c)

Mở ra một cơ hội mới

d)

Khám phá một bí mật đôngh trời

131.

Put a sock in it !

a)

Im lặng đi !

b)

Cút đi !

c)

Đặt nó ra chỗ khác !

d)

Đừng có làm phiền tôi !

132.

Put someone in his/her place

a)

Tâng bốc , nịnh hót ai

b)

Cho ai biết họ không quan trọng như họ nghĩ

c)

Đặt người khác vào công việc họ không muốn

d)

Để ai đó một mình

133.

Pull the rug out

( from under someone ):

a)

Nhiệt liệt chào mừng ai đó

b)

Chuẩn bị cho một sự kiện quan trọng

c)

Che đậy thói quen tật xấu của mình

d)

Đột nhiên lấy đi sự hỗ trợ quan trọng từ ai đó

134.

Pass the baton

a)

Trao lại trọng trách hoặc công việc cho ai

b)

Điều thiết yếu , nhất định cần đến

c)

Bỏ lỡ một người nào đó

d)

Điều hiển nhiên, không thể tránh khỏi

135.

Pour one's heart out to someone

a)

Phải lòng ai

b)

Phản bội ai đó

c)

Dốc bầu tâm sự

d)

Tận tâm , tận tụy với ai