Font size
Worksheetsidioms- Sep
Total questions: 135
Worksheet time: 45mins
Be in the red
Thâm hụt, nợ nần
Dư dả, lợi nhuận
Phá sản
Có màu đỏ
Be in the black
Dư dả, lợi nhuận, sinh lời
Thâm hụt, thiếu nợ
Phá sản
Đen đủi
Go to the wall
Phá sản
Đập đầu vào tường
Trèo lên mái nhà
Quét sơn lên tường
Stake one’s reputation on st
Đặt cược danh tiếng của ai vào cái gì
Bắt tay ai…
Tạo danh tiếng
Quan tâm ai
Be boastful about
Bồi thường, đền bù
Quá tự hào/ khoe khoang về…
Buồn ngủ
Lỡ mồm, sơ suất
A slip of the tongue
Buột mồm, lỡ lời, sơ ý
Vui vẻ
Tự lo việc của mình
Chất giọng dịu dàng
Plead guilty to do something
Thú nhận tội
Hướng dẫn du lịch
Bồi thường
Tức giận
Turn one’s back on
Trở mặt
Mất mặt
Đưa lưng ra
Gãi lưng
Third time lucky
May mắn sẽ đến ở lần 3/quá tam 3 bận
Chúc may mắn lần sau
Thật không may mắn
Lần 3 vẫn trượt
Two's company, three's a crowd
Một công ty có 2 người
Chỉ cần hai người là đủ
Muốn tốt thì cần có 3 người
Hai hay ba đều được
He's nothing to write home about.
Anh ta không nghĩ ra ý tưởng gì để viết
Anh ta không viết thư về nhà
Anh ta chả là cái gì
Anh ta chỉ bình thường thôi
We got on like a house on fire.
Chúng tôi cãi nhau như mổ bò
Chúng tôi cãi nhau như cháy nhà
Chúng tôi thích nhau ngay
Chúng tôi cùng nhau dập lửa
Don't ask her any more questions. She can sit and talk until the ......... come home.
pigs
cows
hens
sheep
I'm retired now. It has given me a new.............
page of life
life
chapter of life
lease of life
Many people like her. She's a real ...........character.
bigger than life
larger than death
larger than life
bigger than death
People like her are like .........
gold dust
golden dust
gold weight
golden weight
We didn't like his idea. It ............ like a lead balloon.
fell down
knocked down
decreased
went down
My mother usually has something ..........
in her mind
in her head
on her mind
on the head
Becoming a policeman? The thought never......... my mind.
came in
came up in
crossed
appeared in
My car is on his last legs.
Ô tô của tôi sắp hỏng
Ô tô của tôi hỏng lốp
Tôi sắp bán ô tô của tôi
Tôi muốn bán ô tô cũ
I can't go out with you although I want to. I'm all at .....
six and seven
sixth and seven
sixes and sevens
sixteen and seventeen
He proposed to her, but she rejected it ............
in her hand
out of hand
out of her hand
off her hand
Although he failed the exam twice, he still put on a .......
bold face
cold face
bravery face
brave face
He's famous for ruling his country with a ......
rod of steel
rod of brass
rod of lead
rod of iron
Don't drive too fast. You're ........ with death.
dicing
playing
going
running
Tôi không thể nhận ra Mary trong bữa tiệc tối qua vì cô ấy trông gầy ốm quá.
I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warming up.
I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warm up.
I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warmed up.
I couldn't recognize Mary in the party last night because she looks like death warmed up.
We're on the home straight now.
Chúng tôi sắp xong rồi
Chúng tôi sắp về nhà
Chúng tôi đi thẳng về nhà
Chúng tôi đang về nhà
TRONG KHÓ KHĂN THỬ THÁCH KIỂU GÌ CŨNG XUẤT HIỆN ĐIỀU LẠC QUAN, SỰ HI VỌNG
EVERY CLOUD HAS A GOLD LINING
EVERY CLOUD HAS A DIAMOND
EVERY CLOUD HAS A SILVER LINING
EVERY CLOUD HAS A PINK LINING
NGƯỜI KIẾM TIỀN CHÍNH TRONG GIA ĐÌNH: SOMEONE BRINGS HOME THE......
BACON
CHICKEN
MEAT
BEEF
NỊNH NỌT:
GIVE UP
CHEER UP
COME UP
BUTTER UP
RẤT NHỎ, KHÔNG ĐÁNG KỂ: A GRAIN OF........
SUGAR
SALT
WATER
HONEY
ALL HIS HARD WORK ...............IN THE END.
GAVE OFF
PAID OFF
TURNED OFF
PUT OFF
He is a ........................ boy in the family and his parents always give him everything he wants
naked eyed
black sheep
blue eyed
"A little bird told me everything that you're hiding from me!"
What does the red part mean?
I was feeling sick
I had a conversation with a bird
I was angry
Someone told me a secret
Go to the wall
Đập đầu vào tường
Phá sản
Đến bờ vực thẳm
Trèo lên mái nhà
"Có công mài sắt có ngày nên kim" ?
No pain no gain
Practice makes perfect
Look on the bright side
Nothing is perfect
see red
see something red
be very angry
pink eye
eyesore
tickled pink
feel joyful
feel so happy
very pleased and appreciative
all the answer are correct
in the dark
feel so sad
area without light
unaware
can't see anything
kết thúc đột ngột
make an enlargement
abrupt/sudden end
make friends
make a speech
pour scorn on sb
dè bỉu, chê bai ai
cho dù như thế nào
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
còn hiệu lực
a second helping
phần ăn thứ hai
vui vẻ vì tiền tiêu mang lại giá trị
mua bảo hiểm cho cái gì
bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
do an impression of sb
quyết định
bắt chước ai
thi lại
hỏi, xin ý kiến
have a good head for st
trở thành tin tức quan trọng
có khả năng làm điều gì đó thật tốt
thư giàn
đề cao điều gì
rise the occasion
có tin tức rằng
tỏ ra có khả năng đối phó với tình huống bất ngờ
làm ai hết hứng thú với điều gì
chợt nảy ra điều gì
put sb off st
mua sắm
làm ai mất hứng với điều gì
thân thiện
dọn dẹp
Two's company, three's a crowd
Một công ty có 2 người
Chỉ cần hai người là đủ
Muốn tốt thì cần có 3 người
Hai hay ba đều được
I'm retired now. It has given me a new.............
page of life
life
chapter of life
lease of life
People like her are like .........
gold dust
golden dust
gold weight
golden weight
Becoming a policeman? The thought never......... my mind.
came in
came up in
crossed
appeared in
He proposed to her, but she rejected it ............
in her hand
out of hand
out of her hand
off her hand
Although he failed the exam twice, he still put on a .......
bold face
cold face
bravery face
brave face
He's famous for ruling his country with a ......
rod of steel
rod of brass
rod of lead
rod of iron
Tôi không thể nhận ra Mary trong bữa tiệc tối qua vì cô ấy trông ốm quá.
I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warming up.
I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warm up.
I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warmed up.
I couldn't recognize Mary in the party last night because she looks like death warmed up.
We're on the home straight now.
Chúng tôi sắp xong rồi
Chúng tôi sắp về nhà
Chúng tôi đi thẳng về nhà
Chúng tôi đang về nhà
(relationship) turn sour
mối quan hệ thành tri âm tri kỷ
mối quan hệ ghen tuông
mối quan hệ trở nên tồi tệ
mối quan hệ có chuyển biến
a rocky relationship
Mối quan hệ lận đận
Mối quan hệ bền chặt
Mối quan hệ đa chiều
Mối quan hệ cứng rắn
get off on the wrong foot with
Ấn tượng xấu
Lúc đầu, khi mới quen thì mối quan hệ khá tệ
Đi nhầm giày
Bước chân lầm lỡ vào mối quan hệ toxic
move in the same circles
Vòng bạn bè thân thiết
Giao tiếp như bạn bè bình thường với những người có chung sở thích
Hay bắt gặp nhau
Quen nhau qua người quen của nhau
be on nodding terms
Mối quan hệ tiến triển
Mối quan hệ gượng gạo
Quen biết nhau lâu
Quen biết sơ sơ, chưa thân đến mức là bạn
know someone inside out
Đồng cảm
Biết rõ về ai
Hiểu cảm xúc của ai
keep yourself to yourself
Giữ mình
Chỉ người ít giao tiếp với người khác
Yêu bản thân quá nên không trao được cho ai
Tự kỷ
wear the trousers
Người nắm giữ khó báu, vị vua của vùng biển Caribe, kẻ cầm đầu những mối quan hệ
Người nắm quyền
Người quyết định trong 1 mối quan hệ
Người mặc quần
a fair-weather friend
Người bạn tâm tình bất ổn
Bạn thức thời, lúc thuận lợi có, khó khăn có thể quay lưng với mình
Người bạn sòng phẳng
Người bạn nhạy cảm
to have friends in high places
Quen biết những người có khả năng giúp bạn đạt được thứ mình muốn
Quen biết người giỏi hơn mình
Có bạn giàu có
Có bạn có tiêu chuẩn cao
to be out of someone’s league
Không đạt được mục đích
Nằm ngoài tầm với của một ai đó
Mất khả năng
see red
see something red
be very angry
pink eye
eyesore
tickled pink
feel joyful
feel so happy
very pleased and appreciative
all the answer are correct
TÔI NGHE NÓI RẰNG
A LITTLE BIRD TOLD ME
A MAN TOLD ME
A OWL TOLD ME
A ROCK TOLD ME
BLEW ME AWAY
ĐỂ TÔI YÊN
ĐỪNG CHỌC TỨC TÔI
BẠN LÀM TÔI BỰC RỒI ĐẤY
THỰC SỰ ĐÁNG NGẠC NHIÊN
He’s a new employee, he’s never had a job before. It’s obvious that he’s still wet
……………. the ears
behind
next to
after
under
let my hair down
xuống tóc
đặt cái gì xuống
xoã tóc
thư giãn
Nicki is feeling ………. since she has failed the middle-term exam.
green
black
pink
blue
lend color to sth
chứng minh
làm màu
buộc tội
làm chứng
Bed of nails :
Một câu trả lời hoàn toàn chính xác
Trải nghiệm đáng sợ trong quá khứ
Một tình huống khó khăn
Một cuộc tranh luận không hồi kết
Big guns
Một tay thiện xạ
Người bảo thủ
Người có tính cách bốc đồng hay cáu giận
Người quan trọng hay có quyền lực
Birds of a feather :
Người có tính cách giống nhau
Những người cùng tầng lớp xã hội
Những người yêu tự do, hòa bình
Những người yêu âm nhạc
Bite of more than you can chew
Một điều dễ dàng có thể làm được
Cố gắng làm điều gì đó quá khó với bạn
Hãy đặt ra những mục tiêu to lớn cho bản thân
Được ăn cả ngã về không
Bite the bullet
Nhẫn nhục chịu đựng , ngậm đắng nuốt cay
Cố gắng từng ngày , vươn tới thành công
Bảo vệ chứng kiến , tin vào bản thân
Sống đời thảnh thơi , mặc lời thiên hạ
Blow the whistle on someone/sth :
Đổ tỗi
Tự thú,báo cáo
Gây mất đoàn kết
Làm quá vấn đề
Boil the ocean :
Lãng phí thời gian , không đáng làm, không thể làm được
Mò kim đáy biển
Giận sôi sùng sục
Tham lam , nhận hết những điều tốt về mình
Break out in a cold sweat
Làm việc quá sức chịu đựng
Kiên trì , nhẫn lại
Trở lên lo lắng , sợ hãi
Hối hận về những điều đã qua
Give someone a run for his /her/their money
Trúng mánh, trúng số
Vay tiền ai
Những người mù quáng chạy theo đồng tiền
Không cho phép ai chiến thắng dễ dàng
Get/start the ball rolling :
Đi thẳng đến vấn đề
Bắt đầu điều gì đó
Dốc bầu tâm sự
Thoát khỏi trở ngại, khó khăn
Get your ducks in a row:
Vịt UwU
Làm việc đầu tắt mặt tối
Tuân thủ nguyên tắc
Chuẩn bị tốt , tổ chức tốt điều gì sắp xảy ra
Thề nói trước tòa
Get a/your foot in the door :
Bước vào 1 công việc kinh doanh ở vị trí thấp nhưng có cơ hội thăng tiến trong tương lai
Chỉ tham gia vào 1 phần ít nổi bật trong việc gì
Một người có ý định làm hại người khác nhưng cuối cùng lại làm hại chính mình
Xem xét cẩn thận các quyết định hoặc rủi ro mà bạn thực hiện để giải quyết thành công một tình huống khó khăn
Get even with someone :
Trả thù , trả đũa ai
Bắt ai đi ngủ
Điều gì đó khiến ai đó lạ lành
Đánh mất cơ hội
Far - fetched
Rất khó khăn , khó đạt được
Hoàn toàn chính xác
Có triển vọng trong tương lai
Rất khó vó thể là sự thật, khó tin
Off the hook
Thoát khỏi trở ngại, khó khăn
Có tóc bạc, bạc đầu
Ra khỏi móc
Gặp hoàn cảnh khó khăn
Off the top of your head
Ra khỏi đỉnh đầu của bạn
Vô cùng nghiêm trọng
Nói ngay không cần suy nghĩ, đã biết sẵn
Đạt đến đỉnh cao của cái gì
On tap
Có sẵn để để dùng được như nước trong vòi chảy ra
Đúng giờ
Chạm liên hồi vào màn hình điện thoại
Trên cái vòi
On the ropes
Mối quan hệ trở lên căng thẳng
Tiến thoái lưỡng nam
Tranh giành , cạnh tranh nhau
Làm một cách tệ hại và có khả năng thất bại
Open a can of worms
Gây ra tình huống khó khăn hay khó chịu
Ngồi tù
Mở ra một cơ hội mới
Khám phá một bí mật đôngh trời
Put a sock in it !
Im lặng đi !
Cút đi !
Đặt nó ra chỗ khác !
Đừng có làm phiền tôi !
Put someone in his/her place
Tâng bốc , nịnh hót ai
Cho ai biết họ không quan trọng như họ nghĩ
Đặt người khác vào công việc họ không muốn
Để ai đó một mình
Pull the rug out
( from under someone ):
Nhiệt liệt chào mừng ai đó
Chuẩn bị cho một sự kiện quan trọng
Che đậy thói quen tật xấu của mình
Đột nhiên lấy đi sự hỗ trợ quan trọng từ ai đó
Pass the baton
Trao lại trọng trách hoặc công việc cho ai
Điều thiết yếu , nhất định cần đến
Bỏ lỡ một người nào đó
Điều hiển nhiên, không thể tránh khỏi
Pour one's heart out to someone
Phải lòng ai
Phản bội ai đó
Dốc bầu tâm sự
Tận tâm , tận tụy với ai
