wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 GK1 GLOBAL

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

vùng ngoại ô

a)

city centre

b)

suburb

c)

countryside

d)

town

2.

facilities

a)

kiến trúc hạ tầng

b)

cơ sở vật chất

c)

thiết bị

d)

dịch vụ

3.

cộng đồng

a)

commute

b)

community

c)

local

d)

locate

4.

thợ điện

a)

electric

b)

electricity

c)

electrician

d)

electronic

5.

wire

a)

tua vít

b)

dây điện

c)

cờ lê

d)

búa

6.

"thợ làm nghề thủ công" tiếng Anh là gì?

(a)  

7.

sản phẩm thủ công

a)

craft

b)

product

c)

handicraft

d)

handycraft

8.

souvenir

a)

đồ lưu niệm

b)

đặc sản

c)

sản phẩm thủ công

d)

dụng cụ

9.

lành nghề (adj)

a)

skilled

b)

skill

c)

amateur

d)

medium

10.

nhân viên dọn vệ sinh

a)

collector garbage

b)

collecter garbage

c)

garbage collector

d)

garbage collecter

11.

khu dân cư

a)

neighbour

b)

neighbourhood

12.

encourage sb to V

a)

khuyến khích

b)

chỉ trích

c)

gợi nhắc

d)

phủ nhận

13.

hỏng

a)

break into

b)

break up

c)

break down

d)

break out

14.

remind sb ______

a)

in

b)

about

c)

of

d)

for

15.

hoà hợp với

a)

get on with

b)

get up with

c)

get about on

d)

get with on

16.

Rewrite the sentence using "wh-word + to-infinitive".

They wondered how they could deal with this problem.

(a)  

17.

Complete the reported sentence using "wh-word + to-infinitive".

"Where should we park our bikes?" asked Peter and Mary.

=> Peter and Mary couldn't decide (a)   .

18.

Rewrite the sentence using "wh-word + to-infinitive".

I don't know what I should do.

(a)  

19.

Rewrite the following questions in reported speech, using question words before to-infinitives.

“Mom, who should I call upon arriving at the airport?”

=> Trang asked her mother (a)  

20.

Rewrite the following questions in reported speech, using question words before to-infinitives.

“When should we start our campaign?”

=> They had no idea (a)  

21.

He wondered               to tell the news to his parents.

a)

why

b)

how

c)

what

d)

which

22.

I really don’t know ___________ to say in my graduation speech.

a)

when

b)

what

c)

who

d)

where

23.

We’re not sure _______ to hang the painting.

a)

what

b)

who

c)

where

d)

when

24.

Lan can’t decide ________to invite to her birthday party.

a)

when

b)

what

c)

where

d)

who

25.

You should decide _______ to move to the new house.

a)

when

b)

where

c)

while

d)

who

26.

từ bỏ

a)

give up

b)

go on

c)

continue

d)

stop

27.

hoãn (chậm lại)

a)

delay

b)

cancel

c)

put off

d)

postpone

28.

delivery person

a)

cảnh sát

b)

nhân viên giao hàng

c)

cảnh sát

d)

lính cứu hoả

29.

parcel

a)

sản phẩm

b)

bưu kiện

c)

nhân viên

d)

giao hàng

30.

hương thơm (n)

a)

fragrance

b)

fragrant

c)

non-fragrance

d)

non-fragrant

31.

She didn't mention ______ to pick up the package: today or tomorrow?

a)

how

b)

when

c)

where

d)

what

32.

Can you suggest ______ to improve my writing skills?

a)

what

b)

when

c)

where

d)

how

33.

facilities

a)

kiến trúc hạ tầng

b)

cơ sở vật chất

c)

thiết bị

d)

dịch vụ

34.

Speciality (n)

a)

Đặc trưng, đặc sản

b)

Chuyên môn, nghề nghiệp

c)

Sự khác biệt, điểm nổi bật

d)

Thú vị, hấp dẫn

35.

downtown

a)

thành phố

b)

ngoại ô

c)

trung tâm thành phố

d)

thị trấn

36.

concrete jungle nghĩa là gì?

(a)  

37.

tàu điện trên không

a)

metro

b)

tram

c)

sky train

d)

underground

38.

tắc nghẽn (n)

(a)  

39.

tàu điện ngầm

a)

underground

b)

sky train

c)

tram

d)

ship

40.

itchy nghĩa là gì?

(a)  

41.

đi xung quanh

a)

get around

b)

put around

c)

take around

d)

see around

42.

chật ních người

a)

be packed in

b)

be packed to

c)

be packed with

d)

be packed on

43.

"đáng sống" tiếng Anh là gì?

(a)  

44.

bustling

a)

đông đúc

b)

chật hẹp

c)

hối hả, nhộn nhịp

d)

thưa thớ

45.

Remember to ______your shoes when you enter a Japanese house.

a)

take over

b)

take care

c)

take off

46.

When I ______, the town hall was already full of teenagers.

a)

turned up

b)

turned off

c)

turned on

47.

9. The banks have____________ a lot of branches in villages over the last few years.

a)

closed down

b)

set off

c)

deal with

48.
call off
a)
gọi điện
b)
hủy
c)
mang đến
49.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

50.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

51.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

52.
6. downtown (adj)
a)
: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
b)
Thợ làm đồ thủ công
c)
: bị cấm
d)
: lớn lên, trưởng thành
53.

quá đông đúc

a)

crowded

b)

over crowded

c)

overcrowded

d)

over crowd

54.

gặp phải

a)

encourage

b)

enter

c)

encounter

d)

entertain

55.

đầy

a)

be full of

b)

be filled in

c)

be full with

d)

be filled up

56.

khen ngợi ai về điều gì

a)

complain about

b)

compliment on

c)

comment about

d)

communicate with

57.

hygience nghĩa là gì?

(a)  

58.

đắt đỏ

(a)  

59.

scenic

a)

cảnh vật

b)

con vật

c)

con người

60.

tuyến đường

a)

route

b)

vehicle

c)

tram

d)

address

61.

đi làm bằng phương tiện công cộng

(a)  

62.

vibrant

a)

sôi nổi

b)

yên tĩnh

c)

yên bình

d)

thưa thớt

63.

culinary

a)

làm việc

b)

học tập

c)

nấu nướng

d)

xây dựng

64.

dày đặc

(a)  

65.

sparse nghĩa là gì?

(a)  

66.

come down with

a)

bắt kịp với

b)

cắt giảm

c)

bị ốm (vì bệnh gì)

d)

đi xung quanh

67.

carry out

a)

khởi hành

b)

thành lập

c)

tiến hành

d)

vứt đi

68.

_________ you exercise, the stronger you are!

a)

More

b)

The more

c)

The most

69.

My neighbor is driving me mad! It seems that the ____ it is at night, the ____ he plays his music!

a)

later - more loud

b)

late - louder

c)

later - louder

d)

more late - loud

70.

__________you drive, the more gas the car uses.

a)

Faster

b)

The faster

c)

The more fast

71.

He spent a year in India and loves spicy food. The ____ the food is, the ____ he likes it.

a)

hotter - more

b)

hot - much

c)

hotter - much

d)

hot - more

72.

He has 6 large dogs to protect his house. The ____ the dog, the ____ he feels.

a)

big - safer

b)

biger - safer

c)

bigger - safer

d)

more big - more safe

73.

Earning money has always been the thing that pleases him most. The ____ he becomes, the ____ he is.

a)

more rich - happyer

b)

richer - happyer

c)

richer - happier

74.

_____________education you get,___________ your salary will be.

a)

The less/the longer

b)

The less/ the higher

c)

The more/the higher

75.

The ________ you practice English, the better you speak.

a)

less

b)

more

c)

best

76.
  1. The _______ I read, the more interesting the book was.

a)

less

b)

more

77.

As I get older, I want to travel less.

a)

I’m getting older and older, so I don’t want to travel more.

b)

The more I get old, the less I want to travel.

c)

I don’t want to travel because of my old age.

d)

The older I get, the less I want to travel.

78.

hoàn thành, đạt được

a)

acomplish

b)

accomplish

c)

acconplish

d)

aconplish

79.

bài tập

a)

assignment

b)

asignmnet

c)

assigment

d)

asignment

80.

intend to V

a)

có dự định làm gì

b)

có hy vọng làm gì

c)

hối tiếc vì đã làm gì

d)

mong đợi làm gì

81.

Công thức câu điều kiện loại 1 là: ...

a)

V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

b)

If + S + V (hiện tại), S + would + V (nguyên mẫu)

c)

If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

d)

If + S + V (quá khứ), S + will + V (nguyên mẫu)

82.

Vế if câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

83.

David will leave for Rent tomorrow if the weather _____ (be) fine.

a)

bes

b)

is

c)

will be

d)

was

84.

. We’ll have to go without John if he ( not arrive) _____soon.

a)

won't arrive

b)

don't arrive

c)

doesn't arrive

d)

didn't arrive

85.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

86.

When ___ you ___ (go) to bed if you ____ (be) really tired tonight?

a)

will you go / will be

b)

do you go/ will be

c)

will you go/ are

d)

will you go/ am

87.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

88.
If it rains, I________________at home
a)
Would stay
b)
Stay
c)
Will stay
d)
Stayed
89.

I will make a sandwich if I __________ hungry.

a)

be

b)

will be

c)

am

90.

đối phó, giải quyết (Chọn nhiều đáp án)

a)

cope with

b)

fill with

c)

deal with

d)

hang out with

91.

accomplish

a)

thêm, thêm vào

b)

tâm trạng

c)

căng thẳng

d)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

92.

appropriately

a)

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

b)

điều làm sao lãng

c)

phù hợp, thích đáng

d)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

93.

additional

(a)  

94.

well-balanced

a)

cân bằng, đúng mực

b)

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

c)

điều làm sao lãng

d)

cố vấn, người tư vấn

95.

stressed out 

a)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

b)

căng thẳng

c)

lạc quan

d)

gây béo phì

96.

priority

a)

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

b)

tâm trạng

c)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

d)

(làm) chậm trễ, trì hoãn

97.

physical

a)

lạc quan

b)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

c)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

d)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

98.

optimistic

(a)  

99.

mood

(a)  

100.

minimise

a)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

b)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

c)

giảm đến mức tối thiểu

d)

gây béo phì

101.

mental

a)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

b)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

c)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

d)

(làm) chậm trễ, trì hoãn

102.

fattening

(a)  

103.

due date

a)

tâm trạng

b)

hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)

c)

căng thẳng

d)

thêm, thêm vào

104.

distraction

a)

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

b)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

c)

cố vấn, người tư vấn

d)

điều làm sao lãng

105.

delay

a)

phù hợp, thích đáng

b)

(làm) chậm trễ, trì hoãn

c)

cân bằng, đúng mực

d)

giảm đến mức tối thiểu

106.

deadline

a)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

b)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

c)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

d)

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

107.

counsellor

a)

cố vấn, người tư vấn

b)

lạc quan

c)

căng thẳng

d)

thêm, thêm vào

108.

assignment

a)

phù hợp, thích đáng

b)

thêm, thêm vào

c)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

d)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

109.

anxiety

a)

phù hợp, thích đáng

b)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

c)

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

d)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

110.

cho phép

a)

permit

b)

minimise

c)

fattening

d)

priority

111.
manage time
a)
quản lý thời gian
b)
thường xuyên
c)
(= do exercise) tập thể dục
d)
tâm trạng tốt
112.
plan schedule
a)
lên kế hoạch, lịch trình
b)
một cách hiệu quả
c)
quản lý thời gian
d)
thường xuyên
113.
give priority to st
a)
ưu tiên cái gì
b)
lên kế hoạch, lịch trình
c)
một cách hiệu quả
d)
quản lý thời gian
114.
stay up late
a)
thức khuya
b)
giải quyết vấn đề
c)
ưu tiên cái gì
d)
lên kế hoạch, lịch trình
115.
overcome (v)
a)
vượt qua (= get through)
b)
trừng phạt
c)
điều làm sao nhãng
d)
căng thẳng
116.
work out (v)
a)
(= do exercise) tập thể dục
b)
tâm trạng tốt
c)
(=reduce) giảm đến mức tối thiểu
d)
giảm lo lắng
117.
follow a healthy diet
a)
ăn theo chế độ ăn lành mạnh
b)
giữ cân bằng
c)
cân bằng
d)
duy trì
118.
keep a balance
a)
giữ cân bằng
b)
cân bằng
c)
duy trì
d)
sức khỏe tinh thần
119.

Healthy diet

/ˈhɛlθi ˈdaɪət/

a)

chế độ ăn uống lành mạnh

b)

mời

c)

hoàn thành

120.
mental (adj) /ˈmentl/
a)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
b)
gây béo phì
c)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
d)
điều làm sao lãng
121.

You _______ eat so much junk food. It's not good for you.

a)

may

b)

   shouldn't

c)

  can

d)

  must

122.

We _______ leave now if we want to catch the train.

a)

can

b)

needn't

c)

must

d)

shouldn't

123.

Từ 'well-balanced' có nghĩa là gì?

a)

cân bằng, đúng mực

b)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

c)

phù hợp, thích đáng

d)

cố vấn, người tư vấn

124.

Từ 'stressed out' có nghĩa là gì?

a)

căng thẳng

b)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

c)

phù hợp, thích đáng

d)

cố vấn, người tư vấn

125.
counsellor (n)
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
thành công trong việc
c)
kết quả
d)
dđịnh làm gì
126.
offer advice
a)

đưa lời khuyên

b)
cố vấn, người tư vấn
c)
thành công trong việc
d)
kết quả
127.
healthy living (n)
a)
(=healthy lifestyle) lối sống lành mạnh
b)
(=give advice) đưa lời khuyên
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
thành công trong việc
128.
maintain (v)
a)
duy trì
b)
sức khỏe tinh thần
c)
sức khỏe thể chất
d)
(=health) sức khỏe
129.
fattening food (n)
a)
thức ăn chứa nhiều chất béo
b)
ăn theo chế độ ăn lành mạnh
c)
giữ cân bằng
d)
cân bằng
130.
reduce stress
a)
giảm căng thẳng
b)
thức ăn chứa nhiều chất béo
c)
ăn theo chế độ ăn lành mạnh
d)
giữ cân bằng
131.
reduce anxiety
a)
giảm lo lắng
b)
giảm căng thẳng
c)
thức ăn chứa nhiều chất béo
d)
ăn theo chế độ ăn lành mạnh
132.
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
a)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
b)
điều làm sao lãng
c)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
d)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
133.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
điều làm sao lãng
b)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
c)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
d)
cố vấn, người tư vấn
134.
mood (n) /muːd/
a)
tâm trạng
b)
giảm đến mức tối thiểu
c)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
d)
gây béo phì
135.
organize (v)
a)
tổ chức
b)
nhiệm vụ
c)
bài tập của hs/ sinh viên
d)
(= accomplish)