wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết đặc tính nào sau đây là của giao tiếp trong kinh doanh:

a)

Hoạt động kinh doanh là một hoạt động giao tiếp hết sức phức tạp

b)

Giao tiếp kinh doanh vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật

c)

Giao tiếp trong kinh doanh luôn gấp rút về mặt thời gian

d)

Tất cả đều đúng

2.

Giao tiếp trong kinh doanh tuân theo mấy nguyên tắc?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Trong tâm lý học người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2 nhóm, đó là:

a)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng điều khiển

b)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng tâm lý xã hội

c)

Chức năng cân bằng cảm xúc và chức năng phối hợp hành động

d)

Chức năng tâm lý xã hội và chức năng tạo mối quan hệ

4.

Người ta phân loại giao tiếp dựa vào:

a)

6 tiêu chuẩn

b)

5 tiêu chuẩn

c)

8 tiêu chuẩn

d)

4 tiêu chuẩn

5.

Dựa vào nội dung tâm lý giao tiếp người ta phân ra:

a)

Giao tiếp nhằm thông báo những thông tin mới

b)

Giao tiếp trực tiếp

c)

Giao tiếp nhằm kích thích, động viên hành động

d)

cả a và c đều đúng

6.

Dựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, người ta phân ra:

a)

Giao tiếp nhân cách

b)

Giao tiếp xã hội

c)

Giao tiếp nhóm

d)

Tất cả đều đúng

7.

..... là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thoả mãn những nhu cầu nhất định:

a)

Truyền thông

b)

Thuyết phục

c)

Giao tiếp

d)

Thương lượng

8.

Các chức năng thuần tuý xã hội của giao tiếp bao gồm:

a)

Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng cân bằng cảm xúc; Chức năng phát triển nhân cách

b)

Chức năng tạo mối quan hệ; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng phối hợp hành động

c)

Chức năng phối hợp hành động; Chức năng động viên, kích thích; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức

d)

Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng phối hợp hành động; Chức năng tạo mối quan hệ

9.

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân chia dựa vào:

a)

Nội dung tâm lý của giao tiếp

b)

Tính chất tiếp xúc

c)

Hình thức giao tiếp

d)

Thái độ và sách lược giao tiếp

10.

Dựa vào hình thức giao tiếp người ta chia thành:

a)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

b)

Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếu

c)

Giao tiếp nhóm và giao tiếp xã hội

d)

Tất cả đều sai

11.

Trong hoạt động giao tiếp, chúng ta đồng thời tiến hành 3 quá trình, đó là:

a)

Trao đổi thông tin

b)

Nhận thức thông tin

c)

Tác động qua lại lẫn nhau

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong giao tiếp kinh doanh truyền thông được phân tích trên 2 cấp độ là:

a)

Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và truyền thông trong tổ chức

b)

Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và trong một nhóm người

c)

a và b đều đúng

13.

......... là quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu hiệu, ký hiệu và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau.

a)

Thông điệp

b)

Truyền thông

c)

Giao tiếp

d)

Mã hoá

14.

Quá trình ruyền thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Các định kiến, thành kiến của người nghe

b)

Sự quá tải thông tin

c)

Sự nhận định vội vã của người nghe

d)

Tất cả đều sai

15.

Trong giao tiếp, nét mặt, cử chỉ, nụ cười, ánh mắt là phương tiện giao tiếp:

a)

Ngôn ngữ

b)

Phi ngôn ngữ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

16.

Thông thường người ta chia không gian giao tiếp thành ... vùng xung quanh mỗi cá nhân

a)

3 vùng

b)

4 vùng

c)

5 vùng

d)

2 vùng

17.

.... Là các yếu tố nằm ở người phát, ở việc truyền đạt hay ở người nhận mà chúng cản trở tới việc thông tin:

a)

Thông điệp

b)

Phản hồi

c)

Mã hoá

d)

Nhiễu

18.

Để hoàn thiện quá trình truyền thông giữa các cá nhân, yêu cầu đối với người phát là:

a)

Phải nhằm vào các vấn đề trong mô hình 5W-H

b)

Phải tìm hiểu nhu cầu, quyền lợi và trình độ người nhận

c)

Phải biết lắng nghe

d)

Tất cả đều đúng

19.

Cửa sổ Johari có .....

a)

3 ô

b)

4 ô

c)

5 ô

d)

6 ô

20.

.........là một phương pháp tác động ảnh hưởng có mục đích nhằm thay đổi các quan điểm, thái độ của người khác, hoặc xây dựng quan điểm mới.

a)

Thuyết phục

b)

Thương lượng

c)

Bắt chước

d)

Ám thị trong giao tiếp

21.

Nhu cầu cao nhất của thuyết nhu cầu 5 bậc của Maslow

a)

Nhu cầu được thể hiện

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu an toàn

22.

........ là sự biểu hiện về mặt cường độ, tốc độ và nhịp của các hoạt động tâm lý trong những hành vi, cử chỉ, lời nói của con người

a)

Vô thức

b)

Cơ cế tự vệ

c)

Cảm xúc

d)

Khí chất (tính khí)

23.

Chuẩn mực là gì?

a)

Là những quy tắc sống và ứng xử, quy định cách cư xử của con người là tốt hay xấu, là thích hợp hay không thích hợp

b)

Là nơi mà con người học hỏi được những cách thức, hành vi đầu tiên

c)

Là sự kết hợp độc đáo các đặc điểm tâm lý ổn định của con người, những đặc điểm này quy định phương thức, hành vi điển hình của con người đó

d)

Là hệ thống quan điểm của con người về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của người đó

24.

Nhu cầu nào sau đây thuộc Thuyết nhu cầu 5 bậc của Moslow

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Tất cả đều đúng

25.

Theo Herzberg con người có mấy nhóm nhu cầu:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Lắng nghe thấu cảm cần những kỹ năng nào?

a)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và kỹ năng gợi mở

b)

Kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh

c)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và Kỹ năng phản ánh

d)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm, kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh

27.

Có mấy cách để mở đầu một cuộc nói chuyện trong giao tiếp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi có cấu trúc cao?

a)

Câu hỏi hẹp

b)

Câu hỏi chuyển tiếp

c)

Câu hỏi gợi mở

d)

Câu hỏi tóm lược ý

29.

Trong một buổi họp chủ toạ không nên:

a)

Khuyến khích mọi người tham dự cuộc họp phát biểu ý kiến

b)

Ngăn chặn những ý kiến có tính chất công kích, phê phán lẫn nhau

c)

Hỏi lại để làm sáng rõ các phát biếu, đóng góp ý kiến khi đa số các đại biểu chưa hiểu ý người đó muốn nói gì

d)

Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái độ, cử chỉ của mọi người

30.

Khi tuyển nhiều ứng viên vào cùng một chức vụ, người ta thường sử dụng hình thức phỏng vấn nào?

a)

Phỏng vấn theo mô thức

b)

Phỏng vấn không chỉ dẫn

c)

Phỏng vấn căng thẳng

d)

Phỏng vấn nhóm

31.

Khi giao tiếp với cấp dưới, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào?

a)

Lắng nghe ý kiên của họ

b)

Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với họ

c)

Khen, chê kịp thời

d)

A và c đúng

32.

Khi người khác đang nói thì:

a)

Bạn nghe và giữ bình tĩnh trước mọi tình huống

b)

Bạn nhìn chăm chú, vờ như đang nghe.

c)

Bạn lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và hỏi lại nếu cần.

d)

Bạn có thể làm việc khác trong khi vẫn lắng nghe

33.

Kỹ năng giao tiếp hiệu quả là:

a)

Chỉ nói chuyện với người đã quen biết

b)

Chỉ nói những chuyện bản thân am hiểu

c)

Bắt đầu câu chuyện với những điểm chung trong giao tiếp

d)

Luôn làm rõ trắng đen trong mọi cuộc tranh luận

34.

Phân loại theo phương tiện giao tiếp được chia thành

a)

Giao tiếp bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

b)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

c)

Giao giếp chính thứ

35.

Phân loại theo phương tiện giao tiếp được chia thành

a)

Giao tiếp bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

b)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

c)

Giao giếp chính thức và giao tiếp không chính thức

d)

Giao tiếp cá nhân và nhóm

36.

Phân loại giao tiếp dựa theo khoảng cách giao tiếp được chia thành

a)

Giao tiếp bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

b)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

c)

Giao giếp chính thức và giao tiếp không chính thức

d)

Giao tiếp cá nhân và nhóm

37.

Yếu tố nào sau đây không phải là một trong 6 yếu tố của mô hình giao tiếp

a)

WHO

b)

WHY

c)

WHAT

d)

WHOM

38.

Khi nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:

a)

Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng

b)

Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ

c)

Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ

d)

Tức giận và bỏ đi

39.

Để giao tiếp bằng ngôn ngữ hiệu quả thì không phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây:

a)

Âm điệu, giọng nói

b)

Ngôn từ

c)

Tốc độ, cường độ nói

d)

Phong cách ăn mặc

40.

Đâu không phải là nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp xã hội:

a)

Luôn chia sẻ mọi điều với đối tượng giao tiếp

b)

Luôn quan tâm đến đối tượng giao tiếp

c)

Luôn tôn trọng đối tượng giao tiếp

d)

Kịp thời khen ngợi đối tượng giao tiếp

41.

Khi bạn gặp một người lần đầu, bạn sẽ:

a)

Vui mừng và ôm chặt người đó

b)

Bạn sẽ mỉm cười

c)

Ban sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay

d)

Đợi người khác giới thiệu

42.

“Hoan nghênh khán thính giả và giới thiệu đôi nét về bản thân /nhóm thuyết trình” khi thuyết trình được thực hiện ở phần:

a)

Phần mở đầu

b)

Phần thân bài

c)

Phần kết thúc

d)

Tùy từng trường hợp mà có thể trình bày ở một trong ba phần trên

43.

Nội dung sau đây nào không phải là nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp xã hội?

a)

Luôn né tránh trong quá trình giao tiếp.

b)

Luôn tìm ưu điểm ở đối tác giao tiếp; kịp thời khen ngợi họ

c)

Sử dụng cách nói lịch sự, tế nhị; tránh dùng các nói vỗ mặt, sỗ sàng, mỉa mai châm chọc người khác.

d)

Luôn giữ chữ tín

44.

Trong cuộc nói chuyện, bạn thường đứng cách người nói bao xa:

a)

Một bước chân

b)

Hai đến ba bước chân

c)

Bốn đến năm bước chân

d)

Từ sau bước chân trở đi

45.

Khi người khác nói với bạn về những điều bất hạnh hoặc những kinh nghiệm buồn, bạn sẽ:

a)

Cố gắng thay đổi chủ đề nói chuyện

b)

Cố gắng cảm thông với cảm giác của người đó

c)

Cố gắng lắng nghe

d)

Không bình luận gì thêm về điều đó

46.

Giao tiếp không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính là

a)

Xảy ra hiểu lầm

b)

Mọi người không lắng nghe nhau

c)

Mọi người không làm theo bạn

d)

Người nói không thể đưa ra chỉ dẫn rõ ràng

47.

Yếu tố nào không phải là yếu tố của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói:

a)

Ngôn từ và Âm điệu giọng nói

b)

Tốc độ và Phong cách nói

c)

Cách truyền đạt

d)

Hình thức ăn mặc

48.

Nội dung sau đây nào không phải là nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp xã hội

a)

Luôn cẩn trọng trong quá trình giao tiếp

b)

Luôn tìm ưu điểm ở đối tác giao tiếp; kịp thời khen ngợi họ

c)

Sử dụng cách nói lịch sự, tế nhị; tránh dùng các nói vỗ mặt, sỗ sàng, mỉa mai châm chọc người khác.

d)

Luôn giữ chữ tín

49.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả có vai trò gì trong giao tiếp:

a)

Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng hạn hiểu những gì họ đang nói

c)

Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách

50.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả có vai trò gì trong giao tiếp:

a)

Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng hạn hiểu những gì họ đang nói

c)

Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn

d)

Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người

51.

Giai đoạn giải mã thông điệp sẽ diễn ra khi:

a)

Bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình

b)

Người nghe tiếp nhận thông tin

c)

Người nghe lý giải thông tin

d)

Các thông tin được truyền tải đi

52.

Để truyền tải một thông điệp trực tiếp hiệu quả, nội dung nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất

a)

Nội dung thông điệp

b)

Giọng nói

c)

Hình ảnh

d)

Trang phục

53.

Tư thế ngồi nào thể hiện bạn là người lắng nghe chuyên nghiệp:

a)

Mắt nhìn thẳng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo

b)

Mắt nhìn thằng, người ngả về phía trước

c)

Mắt nhìn thẳng, tay để trên bàn

d)

Mắt nhìn thẳng, người ngả về phía trước, gật đầu theo lời kể

54.

Điều nào sau đây không phải phương tiện của giao tiếp

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ánh mắt

d)

Phi ngôn ngữ

55.

Nguyên tắc bắt tay khi gặp người có địa vị cao hơn mình:

a)

Không nên chủ động bắt tay người có cương vị cao hơn mình.

b)

Nên chủ động bắt tay người có cương vị cao hơn mình.

c)

Nên chào hỏi người có địa vị cao hơn mình sau đó chủ động bắt tay

d)

Nếu bạn là nam thì nên chủ động bắt tay người có địa vị cao hơn mình là nữ giới

56.

Văn hóa là một trong các rào cản trong giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ngôn ngữ hình thể không tham gia vào quá trình giao tiếp và truyền đạt thông tin

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phân loại giao tiếp dựa theo số người tham dự cuộc giao tiếp phân thành giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Mô hình giao tiếp gồm 6 yếu tố tham gia

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chức năng cân bằng cảm xúc là một trong 7 chức năng của giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Luôn quan tâm đến đối tượng giao tiếp là một trong các yêu cầu đối với nội dung giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Phân loại dựa vào phương tiện giao tiếp bao gồm giao tiếp bằng ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Ngôn ngữ viết không được coi là một phương tiện giao tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Giao tiếp là công cụ quan trọng giúp con người nhận thức về thế giới và về bản thân

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trao đổi qua email không phải là một hình thức giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Có hai hình thức giao tiếp chính là giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Kỹ năng chuyển từ tri giác vào việc nhận biết các đặc điểm về nhu cầu, động cơ, sở thích, cá tình của đối tượng giao tiếp thuộc nhóm kỹ năng định vị.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Bắt tay là một hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hãy đặt mình vào vị trí của đối tác giao tiếp để hiểu họ là một trong những nguyên tắc trong giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Để trở thành kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp chỉ cần có kỹ năng giao tiếp là được.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Căn cứ vào phương tiện giao tiếp có hai loại giao tiếp là: giao tiếp bằng ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cẩn trọng là một trong những yêu cầu đối với nội dung giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Khi giao tiếp với một người lạ chúng ta không nên chủ động giới thiệu về bản thân

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong thuyết trình ngôn ngữ cơ thể có thể quyết định tới 70% sự thành công để thu hút khán thính giả

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Email, thư tín, Fax... là hình thức giao tiếp trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Quy trình phát triển của nhóm bao gồm phương án nào?

a)

Thành lập, ổn định, bão táp, tan rã

b)

Ổn định, Thành lập, bão táp, trưởng thành

c)

Thành lập, bão táp, ổn định, trưởng thành

d)

Bão táp, thành lập, ổn định, trưởng thành

77.

Để giải quyết xung đột trong nhóm việc đầu tiên cần phải:

a)

Xây dựng mối quan hệ với nhau

b)

Cá nhân xuất sắc vươn lên khẳng định mình

c)

Xác định vấn đề hoặc nguồn xung đột

d)

Chấp nhận sự khác biệt của nhau

78.

Theo mục đích hình thành, nhóm sẽ được phân loại thành:

a)

Nhóm hình thành vì mục tiêu hoạt động lâu dài và nhóm hình thành nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể.

b)

Nhóm hình thành một cách tự nhiên và nhóm hình thành một cách bắt buộc.

c)

Nhóm có quy mô nhỏ, nhóm có quy mô vừa, nhóm có quy mô lớn.

d)

Nhóm chính thức và nhóm không chính thức.

79.

Đâu không phải là đặc điểm của phong cách độc đoán trong điều hành nhóm:

a)

Người trưởng nhóm theo phong cách này là người chỉ huy đề xuất các phương án khác nhau để bàn bạc, lựa chọn.

b)

Tập trung mọi quyền lực vào tay một mình người nhóm trưởng.

c)

Người đứng đầu nhóm là người quyết định phương thức làm việc, phân công nhiệm vụ, thông tin chủ yếu từ trên xuống.

d)

Cả nhóm bị động theo dẫn dắt của trưởng nhóm.

80.

Để nâng cao hiệu quả làm việc nhóm cần:

a)

Các thành viên phải nhường nhịn nhau

b)

Các thành viên luôn luôn bảo vệ quan điểm của mình

c)

Các thành viên tuyệt đối tuân theo sự chỉ đạo của trưởng nhóm

d)

Các thành viên của nhóm phải hiểu được mục tiêu của nhóm

81.

Phong cách nào dưới đây không phải là phong cách điều hành nhóm:

a)

Phong cách độc đoán

b)

Phong cách tự do

82.

Phong cách nào dưới đây không phải là phong cách điều hành nhóm?

a)

Phong cách độc đoán

b)

Phong cách tự do

c)

Phong cách dân chủ

d)

Phong cách thực dụng

83.

Trong những nội dung sau, nội dung nào không phải là nguyên tắc cần đảm bảo khi đưa ra mục tiêu chung thống nhất cho làm việc nhóm?

a)

Cụ thể, rõ ràng

b)

Phải hiện thực

c)

Đồng thuận

d)

Đảm bảo lợi ích của từng thành viên

84.

Đâu không phải là nguồn gốc của xung đột trong làm việc nhóm?

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

b)

Mục tiêu có sự tương đồng

c)

Sai lệch về thông tin

d)

Yếu tố cạnh tranh.

85.

Bạn đang làm trong một dự án nhóm và một đồng nghiệp không làm hết phần trách nhiệm của mình. Bạn sẽ kiểm soát tình huống ra sao?

a)

Không nói gì với giám đốc, đồng nghiệp khác và lẳng lặng làm nốt phần việc của người đồng nghiệp kia. Bạn cảm thấy bất công nhưng lại sợ mọi người sẽ nghĩ mình nhỏ nhen

b)

Nói chuyện riêng với người đồng nghiệp kia và nhắc lại phần việc của từng người trong dự án

c)

Tới thẳng phòng giám đốc và tố cáo. Người kia xứng đáng bị giám đốc nhắc nhở vì làm không đúng phần việc của mình

86.

Giám đốc lên lịch họp cả nhóm vào lúc 5h chiều nhưng bạn đã định đi về vào thời điểm đó để gặp bác sĩ. Bạn sẽ làm gì?

a)

Hủy lịch hẹn và đặt một cái hẹn khác với bác sĩ. Bạn không thể khiến giám đốc tức giận.

b)

Nói chuyện với giám đốc về cuộc hẹn nhưng đề nghị sẽ hủy cuộc hẹn nếu cuộc họp là cấp thiết

c)

Từ chối yêu cầu họp và rời đi mà không nói cho giám đốc biết. Bạn không phải giải thích bởi thời điểm đó là giờ tan ca

d)

Từ chối yêu cầu họp và rời đi mà không nói cho giám đốc biết. Sau đó về nhà bạn sẽ gọi cho giám đốc

87.

Điều nào sau đây không đúng với đặc điểm của giai đoạn hình thành nhóm trong kỹ năng làm việc nhóm:

a)

Các thành viên đều giữ ý và rụt rè.

b)

Sự xung đột hiếm khi được bộc lộ.

c)

Sự xung đột xảy ra quyết liệt.

d)

Xu hướng cản trở người nổi trội như một người lãnh đạo nhóm.

88.

Kỹ năng nào sau đây không phải là kỹ năng làm việc nhóm:

a)

Kỹ năng giải quyết xung đột nhóm

b)

Kỹ năng thoát hiểm

c)

Kỹ năng điều hành họp nhóm

d)

Kỹ năng ra quyết định

89.

Nhóm hoạt động hiệu quả khi:

a)

Các thành viên có kỹ năng, kiến thức giống nhau

b)

Các thành viên có kiến thức kỹ năng bổ sung cho nhau

c)

Các thành viên không quen biết nhau từ trước

d)

Các thành viên cùng độ tuổi

90.

Trong giai đoạn xung đột trưởng nhóm cần làm gì:

a)

Khuyến khích sự chia sẻ, tham gia các thành viên về sứ mệnh, nhiệm vụ nhóm

b)

Hỗ trợ các thành viên hoàn thành công việc

c)

Để tránh các thành viên tự giải quyết mâu thuẫn

d)

Yêu cầu cấp trên xử lý

91.

Giai đoạn nào không phải là giai đoạn phát triển của nhóm:

a)

Giai đoạn hình thành nhóm

b)

Giai đoạn bão táp và ổn định

c)

Giai đoạn hoạt động và kết thúc

d)

Giai đoạn tiền hình thành nhóm

92.

Nội dung nào sau đây không phải là các kỹ năng giao tiếp và truyền thông trong nhóm:

a)

Kỹ năng sử dụng ngôn từ

b)

Kỹ năng sử dụng phi ngôn từ

c)

Kỹ năng lắng nghe

d)

Kỹ năng qui tụ nhóm

93.

Nhóm được phân loại theo:

a)

Nhóm chính thức, Theo mục đích hình thành, Theo quy mô nhóm

b)

Nguồn gốc hình thành, Quy mô nhóm, Mục đích hình thành

94.

Nhóm được phân loại theo:

a)

Nhóm chính thức, Theo mục đích hình thành, Theo quy mô nhóm

b)

Nguồn gốc hình thành, Quy mô nhóm, Mục đích hình thành

c)

Nhóm không chính thức, Nguồn gốc hình thành, Quy mô nhóm

d)

Nhóm chính thức và không chính thức, Theo nguồn gốc hình thành, Theo mục đích hình thành, Theo quy mô nhóm.

95.

Mục tiêu của nhóm được chia thành:

a)

Mục tiêu định tính, định lượng, cá nhân, bộ phận

b)

Mục tiêu ngắn hạn, dài hạn

c)

Mục tiêu quan trọng, định tính, định lượng, ngắn hạn, dài hạn, cá nhân, bộ phận, tài chính, phi tài chính, quan trọng và thứ yếu.

d)

Mục tiêu ngắn hạn, dài hạn, tài chính, phi tài chính, quan trọng và thứ yếu

96.

Các loại phi ngôn từ sử dụng trong hùng biện:

a)

Giọng nói, nét mặt, đôi mắt, cánh tay

b)

Giọng nói, dáng điệu và cử chỉ, nét mặt

c)

Giọng nói, dáng điệu và cử chỉ, đôi mắt

d)

Giọng nói, dáng điệu và cử chỉ, nét mặt, đôi mắt, cánh tay

97.

TEAMWORK có nghĩa là:

a)

Tài năng, sự nhiệt tình, trách nhiệm, giám đốc, người cởi mở, sự tôn trọng, sự đam mê

b)

Tài năng, sự nhiệt tình, trách nhiệm, quản lý, người cởi mở, sự tôn trọng, sự đam mê

c)

Tài năng, sự nhiệt tình, trách nhiệm, giám đốc, sự cởi mở, sự kính trọng, sự đam mê

d)

Tài năng, sự nhiệt tình, trách nhiệm, quản lý, sự cởi mở, sự tôn trọng, sự đam mê

98.

Nhóm là một tập hợp gồm nhiều người để đạt được một mục tiêu nào đó mà trưởng nhóm đề ra.

4 lines
99.

Phát triển con người là yếu tố quan trọng để phát triển nhóm thành công.

4 lines
100.

Làm việc theo nhóm giúp cho các quyết định đưa ra có tính toàn diện và phù hợp hơn so với quyết định được đưa ra bởi một cá nhân.

4 lines
101.

Giai đoạn bão táp không phải là một trong các giai đoạn phát triển của nhóm.

4 lines
102.

Các quyết định đưa ra có tính toàn diện và phù hợp hơn so với quyết định được đưa ra bởi một cá nhân?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Giai đoạn bão táp không phải là một trong các giai đoạn phát triển của nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Trưởng nhóm là người chỉ đạo, hướng dẫn, điều hòa phối kết hợp hành động của các thành viên trong nhóm nhằm đạt được mục tiêu đề ra của nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Làm việc nhóm giúp dễ dàng hơn trong việc đạt được mục tiêu chung?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Sự tôn trọng là một trong những yếu tố cần thiết của hoạt động làm việc nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Chỉ cần có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tốt là có thể thực hiện hiệu quả hoạt động giao tiếp và truyền thông trong nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Muốn giải quyết xung đột trong nhóm, trưởng nhóm phải ở vị trí trung lập?

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Mọi xung đột trong nhóm đều phải được trưởng nhóm tham gia giải quyết?

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Kế toán kiểm toán là một công việc cá nhân nên không cần có kỹ năng làm việc nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Đam mê là một trong các yếu tố giúp xây dựng lên một nhóm làm việc thành công?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Chuẩn bị cuộc họp là một trong những kỹ năng điều hành họp nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Kỹ năng sử dụng phi ngôn từ không phải là một trong các kỹ năng giao tiếp và truyền thông trong nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Phong cách dân chủ là một trong những phong cách điều hành nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Để nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm thì cần phải xác định mục tiêu rõ ràng?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Làm việc theo nhóm có đủ khả năng hoàn thành một dự án hoàn chỉnh trong khi mỗi cá nhân chỉ có thể hoàn thành một phần việc?

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Sự xung đột hay được thể hiện trong giai đoạn hình thành nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Các thành viên trong nhóm phải hiểu mục tiêu của nhóm và cam kết cố gắng đạt được những mục tiêu đó?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Mục tiêu nhóm phản ánh các kết quả mong muốn cần đạt được của trưởng nhóm?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau?

4 lines
121.

Để truyển tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất?

a)

Nội dung thông điệp

b)

Giọng nói

c)

Hình ảnh và cử chỉ

122.

Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?

a)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe

b)

Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau

c)

Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe.

d)

Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định

e)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm.

123.

Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu?

a)

80%

b)

30%

c)

50%

d)

20%

124.

Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự s

4 lines
125.

Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải? (Hãy chọn 2 đáp án đúng)

a)

Tiếng ồn khi giao tiếp

b)

Tâm trạng thời điểm giao tiếp

c)

Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa

d)

Bộ lọc thông tin của người tham gia giao tiếp

e)

Thiếu tự tin khi giao tiếp

126.

Quy trình nào sau đây mô tả phương pháp giải quyết xung đột trong giao tiếp một cách hiệu quả nhất khi hai đồng nghiệp của bạn xung đột với nhau?

a)

Lắng nghe – Đặt câu hỏi thu thập thông tin – Đưa ra giải pháp

b)

Tách ra – Uống nước – Lắng nghe – Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp

c)

Đặt câu hỏi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp

d)

Mời ngồi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp

e)

Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp – Cảm ơn

127.

Lắng nghe và nghe thấy là hai khái niệm giống nhau theo bạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Lắng nghe và nghe thấy là hai khái niệm giống nhau theo bạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng tốt cho người khác?

a)

20 giây

b)

5 phút

c)

1 phút

130.

Khi giao tiếp xã giao với phụ nữ, theo bạn ai sẽ là người chủ động được quyền bắt tay người kia?

a)

Bạn

b)

Phụ nữ

131.

Theo bạn, kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?

a)

20%

b)

50%

c)

85%

d)

70%

132.

Theo bạn các yếu tố nào sau đây sẽ quyết định đến sự thành công của bạn trong quá trình giao tiếp? Hãy chọn 3 đáp án.

a)

Thông điệp truyền tải rõ ràng

b)

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

c)

Sự khéo léo trong xử lý tình huống giao tiếp

d)

Địa vị xã hội

e)

Bằng cấp và trình độ

133.

Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình giao tiếp?

a)

Hãy đơn giản hóa vấn đề

b)

Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực

c)

Xem người khác sai gì để mình trách

d)

Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để tốt hơn

134.

Ba bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công, luôn được những người khác yêu mến trong cuộc sống và công việc?

a)

Góp ý thẳng thắn, Lắng nghe và Tôn trọng

b)

Luôn tươi cười, Học cách khen ngợi, Lắng nghe

c)

Đặt câu hỏi, Giúp đỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót

135.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

a)

Tập trung – Tham dự - Hiểu – Ghi nhớ - Hồi đáp – Phát triển

b)

Tập trung – Hiểu – Hồi đáp

c)

Tập trung – Hiểu – Tham dự - Hồi đáp – Phát triển

d)

Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi