Font size
Worksheetstenses
Total questions: 130
Worksheet time: 11mins
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:
You/we/they + are + V-bare
You/we/they + am V-ing
You/we/they + are + V-ed
You/we/they + are + V-ing...
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Diễn tả hành động vừa xảy ra.
Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
next weak
yesterday
last night/month/year
since
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
So far = until now = up to now
rarely
recently
for
usually
Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn:
at present
be quiet!
watch out!
never
tomorrow
Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:
watch
do
like
read
10. What is the past tense of the word "do"?
(a)
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
He always .......... a kite in the afternoon.
fly
flies
flyes
flys
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.
grow - waters
are growing - waters
grow - waters
are growing - is watering
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.
Li: Of course, _____________________
I am coming .
I come.
I will come.
Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:
I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.
get
gets
is getting
will get
Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng
WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói
WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân
WILL được sử dụng để nói về lới hứa
WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị
Look at those black clouds. It ........... soon.
going to rain
is going to rain
will be rain
will rain
We .......... my parents this evening.
be going to visit
will visit
are going to visit
be visiting
Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."
Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định
Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng
Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT
Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Từ nhận biết hiện tại đơn là
sometimes
yesterday
since
tomorrow
last nght, yesterday, ago...là từ nhận biết của thì?
HIỆN TẠI ĐƠN
QUÁ KHỨ ĐƠN
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Công thức sau đây đúng hay sai?
Tương lai đơn + Until + hiện tại đơn
TRUE
FALSE
Công thức sau đây đúng hay sai?
Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn
true
false
He ……………..up at five every morning.
A. is getting
B. got
C. gets
D. was getting
What ………………….he ………………before you came?
A. does / do
B. had / do
C. had / done
D. has / done
When I arrived at his house, he ………………….a phone call.
A. answers
B. answered
C. has answered
D. was answering
When we ……………..to see him last night he ……………..to music.
A. come/ is listening
B. had come/ listened
C. came/ was listening
D. were coming/ listens
……………..you ………………..out last night?
A. Did / go
B. Do / do
C. Have / gone
D. Were / going
They (play)….badminton since they (come)….to Canada?
a. Do they play- come
b. Did they play – come
c. Will they play- come
d. have they played-came
at present
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
every Sunday afternoon
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
5 hours ago
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
already
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
How long
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
up to present
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
for 7 years
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
at this time yesterday
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
right now
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
so far
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
at 9 o'clock last night
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
recently
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
all day/ all week....
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
sometimes
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
in 1985
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
before
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
since last week
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
in the past
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
ever
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
generally
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
The Earth _________ around the Sun.
went
goes
gone
go
When we ……………..to see him last night he ……………..to music.
A. come/ is listening
B. had come/ listened
C. came/ was listening
D. were coming/ listens
They (play)….badminton since they (come)….to Canada?
a. Do they play- come
b. Did they play – come
c. Will they play- come
d. have they played-came
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.
Li: Of course, _____________________
I am coming .
I come.
I will come.
Chia thì quá khứ đơn cho câu sau:
The German (not build) (a) this factory during the Second World War.
The water _____(boil) at 100 degree celsius.
boil
boils
will boil
boiled
We bought two tickets. Tonight we _____(watch) movies in the cinema.
are going to watch
watch
will watch
watching
Almost everybody (leave)…………………………. by the time we (arrive)…………………………..
had left - arrived
leave - arrived
had left - had arrived
left - had arrived
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
She ________ so beautiful in that white dress.
becomes
stays
tastes
looks
Turn off the air-conditioner. It's ______ too cold in here.
sounding
getting
smelling
feeling
The woman asked______ get lunch at school
can the children
whether the children could
if the children can
could the children
The doctor says that he _____ you in twenty minutes
will see
would see
saw
could see
The government has announced that taxes ______
are raising
were raised
will be raised
would be raised
I asked him whose car _________the previous day
he had borrowed
had he borrowed
did he borrowed
he would borrow
The pollution problems (discuss) _________ by the students since last week.
discuss
were discussed
have been discussed
are discussing
You (stop) (a) by a policeman if you try to cross the road now.
Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại.
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Make one sentence with Present perfect tense beginning with:
Recently, ____
Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kết thúc ở quá khư
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Make one sentence with Past simple beginning with:
In the past, ____
Miêu tả hành động diễn ra ở hiện như một thói quen, lịch trình, sự thật hoặc một hành động lặp đi lặp lại, ít thay đổi ở hiện tại
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Make one sentence with Present simple tense beginning with: Children___________
since + mốc TG
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
up to now
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
already
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
yet
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
yesterday
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
Công thức thì hiện tại hoàn thành
A. have/has Ved/ 2
B. had Ved/2
C. had +Ved/ 3
D. have/has +Ved/3
recently/lately/yet/already là dấu hiệu của thì __
HTĐ
HTTD
HTHT
HTHTTD
____ + since+ _____
HTHT/QKĐ
HTHT/HTĐG
QKĐ/QKHT
HTĐG/HTTD
FOR AGES/FOR YEARS/FOR A LONG TIME (TRONG MỘT KHOẢNG TG DÀI) LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
QKĐG
HTHT
TLĐG
Anna ...... (spend) a lot of money yesterday.
spends
is spending
was spent
spent
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
He ______ here yesterday
doesn’t come
didn’t came
didn’t come
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I had a good time ______ my parents in Hue
for
with
at
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
I _____________ my homework yet.
have finish
has finished
did finished
haven't finished
________ you ever been to New York?
Are
Were
Do
Have
Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với các từ ó phần gạch chân phát âm khác với các từ 0.
brushed
laughed
visited
developed
At the moment she __________ in her room.
is studying
studies
has studied
had studied
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
