wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mở rộng vốn từ Cái đep

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

2.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

3.

Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp

b)

Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ

4.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

5.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

6.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

7.

Ta dùng thành ngữ nào để chỉ người vừa có vẻ đẹp hình thức bên ngoài lại vừa có nhiều đức tính tốt?

a)

Chữ như gà bới

b)

Đẹp người, đẹp nết

c)

Mặt tươi như hoa

8.

Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Xinh xắn

c)

Hiền lành

d)

Tươi tắn

9.

Từ nào không dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tươi đẹp

b)

Trung thực

c)

Trong lành

d)

Đẹp tươi

e)

Lộng lẫy

10.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

11.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

12.

Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?

a)

Nên thơ

b)

Hùng vĩ

c)

Rực rỡ

d)

Tươi đẹp

13.

Từ nào có thể dùng để tả vẻ đẹp của cô gái?

a)

Thướt tha

b)

Duyên dáng

c)

Yểu điệu

d)

Hiền dịu

e)

Tất cả các từ trên

14.

Tìm các từ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe

a)

Tập luyện

b)

Thức khuya

c)

Ngủ nướng

d)

Ăn quá nhiều

15.

Từ chỉ đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh là:

a)

Gầy yếu

b)

Béo phì

c)

Xanh xao

d)

Vạm vỡ

16.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Khỏe như.............

a)

kiến

b)

cây

c)

cọp

d)

hoa

17.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Nhanh như..................

a)

nắng

b)

sói

c)

rắn

d)

cắt

18.

Nhóm từ ngữ nào chỉ đặc điểm cơ thể khỏe mạnh?

a)

rắn chắc, vạm vỡ, cân đối

b)

béo phì, ốm yếu, cân đối

c)

rắn chắc, mập mạp, gầy guộc

d)

mập mạp. xanh xao, mảnh khảnh

19.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Mạnh như...............

a)

b)

c)

voi

d)

cáo

20.

Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.

a)

Sức khỏe vô cùng quan trọng

b)

Ăn được ngủ được là không mất tiền

c)

Muốn có nhiều tiền thì không được thức khuya

d)

Tiên ăn ngủ rất tốt