wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

“ Hoà bình” là:

a)

A.Trạng thái bình thản

b)

B.Trạng thái không có chiến tranh

c)

C. Trạng thái hiền hoà, yên ả.

d)

D.Trạng thái vắng lặng, nhẹ nhàng

2.

Câu nào có từ “bay” mang nghĩa gốc?

a)

A. Chim én bay đầy trời.

b)

B. Em thả ước mơ bay theo con diều.

c)

C. Khối tài sản của chị ấy thoáng chốc bay theo tên cướp.

d)

D. Mây bay là là quanh đỉnh núi.

3.

Câu nào có từ “lưng” được dùng theo nghĩa gốc?

a)

A. Vì mỏi, em dựa người vào lưng ghế.

b)

B. Bà đã già nên lưng đã còng.

c)

C.Hoa tam giác mạch nở khắp lưng núi.

d)

D.Xa xa, hoa ban nở trắng lưng đồi.

4.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Vẻ đẹp bình dị của buổi chiều hè vùng ngoại ô thật đáng yêu.” là:

a)

A.Giản dị

b)

B.Bình an

c)

C.Giản đơn

d)

D.Bình thường

5.

Từ  “chân ’’ trong “ bước chân người – chân tường.” là:

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ nhiều nghĩa

c)

C. Từ đồng nghĩa

d)

D. Từ trái nghĩa

6.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Cô y tá sửng sốt.”

a)

A. hy vọng           

b)

B. lo lắng

c)

C. kinh ngạc

d)

D. thất vọng

7.

Trong câu “Nước hoa chỉ là một thứ hàng hóa giả tạo, làm sao bằng được mùi rơm rạ trong nắng, mùi hoa bưởi trong sương, mùi hoa ngâu trong chiều, mùi hoa sen trong gió…”, từ “giả tạo” có thể thay bằng từ:

a)

A. Giả dối

b)

B.Giả danh

c)

C. Nhân tạo

d)

D.Giả dạng

8.

Đồng nghĩa với từ “rậm rạp”.

a)

A. um tùm

b)

B. tươi tốt

c)

C.lúc lỉu

d)

D. chẳng chịt

9.

Từ “nước”trong “Nước hoa”và “Nước cờ ” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

10.

Cặp từ trái nghĩa trong câu “Chiều chiều, hoa thiên lí cứ thoảng nhẹ đâu đây, lọc qua không khí rồi bay nhẹ đến, rồi thoáng cái lại bay đi.” là:

a)

A. thoảng/ bay

b)

B. đến/ đi

c)

C. thoảng/ đến

d)

D. bay/ đi

11.

Thành ngữ, tục ngữ nào có cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Đồng sức đồng lòng

b)

B. Kề vai sát cánh

c)

C. Đất thấp trời cao

d)

D. Quê cha đất tổ

12.

Dòng nào chứa từ in đậm là cặp từ đồng âm?

a)

A. Ông ấy ngày càng bệnh nặng hơn./ Cái túi ấy nặng trĩu.

b)

B. Tối hôm ấy, ông lão đã rất yếu./Nam học yếu nhưng rất hiền lành.

c)

C. Gương mặt ông lão giãn ra./ Bác Hồ là tấm gương về lối sống giản dị.

d)

D. Suốt đêm, mẹ chẳng hề chợp mắt./Mẹ đã gọt bỏ các mắt thơm..

13.

Theo em từ “nước”trong câu “Nước hoa chỉ là một thứ hàng hóa giả tạo.”và câu “Nước cờ ấy rất hay.” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

14.

Biện pháp tu từ được dùng trong câu " Ông lão cố gắng mở mắt, gương mặt già nua, bệnh tật như bừng lên cùng ánh mắt.” là:

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. So sánh và nhân hóa

d)

D. Quan hệ từ

15.

Biện pháp tu từ được dùng trong câu : “Những cánh diều mềm mại như cánh bướm.” là:

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. So sánh và nhân hóa   

d)

D. Quan hệ từ  

16.

Tìm chủ ngữ của câu: “Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha đến nỗi khiến người ta phải ao ước giá mình có một đôi cánh.” :

a)

A. Con chim

b)

B. Con chim sơn ca

c)

C. Con chim sơn ca cất tiếng hót

d)

D. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha

17.

Vị ngữ của câu “Chàng trai ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh.”là:

a)

A. ngồi xuống bên cạnh

b)

B. nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh

c)

C. ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo

d)

D.ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh

18.

Dòng nào chứa các từ chứa tiếng“hợp” có nghĩa là “gộp lại”?

a)

A.  hợp lực, hợp sức, hợp lí

b)

B. hợp sức, hợp tác, phù hợp

c)

C.  hợp nhất, hợp sức, hợp pháp

d)

D. hợp lực, hợp sức, hợp nhất