wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀM SỐ LIÊN TỤC

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số  f(x)=3x5f\left(x\right)=\frac{3}{x-5}  liên tục trên các khoảng nào?

a)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

b)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

c)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

d)

(;5) \left(-\infty;5\right)\  và  (5;+)\left(5;+\infty\right)  

2.

Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x1y=\frac{3}{x-1}

3.

Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(;1)\left(-\infty;-1\right)(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

4.

Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu

a)

Hàm số f(x) có giới hạn tại a

b)

Tồn tại f(a)

c)

limxaf(x)=f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)=f\left(a\right)

d)

limxaf(x)f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)\ne f\left(a\right)

5.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu

a)

Hàm số liên tục tại x= a

b)

Hàm số liên tục tại x =b

c)

Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)

d)

Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)

6.

Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là

a)

Một đường liền nét

b)

Một đường đứt quãng

c)

Hai đường liền nét

d)

Ba đường liền nét

7.

Cho hàm số  f(x)=x216x4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x4x\ne4  

                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  

Tìm a để f(x) liên tục tại x =4

a)

a = 4

b)

a  = 8

c)

a = 0

d)

a = -8

8.

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b)<0.

Kết luận nào sau đây là kết luận đúng?

a)

Phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a; b)

b)

Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

c)

Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm thuộc khoảng (a; b)

d)

Phương trình f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

9.

Câu 8.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  f(3)f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

10.

Câu 9.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  limx3+f(3)\lim_{x\rightarrow3^+}f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

11.

Câu 10.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  limx3f(3)\lim_{x\rightarrow3^-}f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

12.

Câu 7. (Được phép lựa chọn nhiều đáp án). Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên khoảng  KK   và  x0Kx_0\in K . Hàm số được gọi là không liên tục tại  x0x_0  nếu:

a)

limxx0f(x)f(x0)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)\ne f\left(x_0\right)  

b)

không tồn tại  limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)  

c)

không tồn tại  f(x0)f\left(x_0\right)  

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

13.

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên khoảng  KK   và  x0Kx_0\in K . Hàm số được gọi là liên tục tại  x0x_0  nếu:

a)

limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)=f\left(x_0\right)  

b)

tồn tại  limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)  

c)

tồn tại  f(x0)f\left(x_0\right)  

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

14.

Câu 5. Cho hàm số f(x)=x24x2f\left(x\right)=\frac{x^2-4}{x-2} . Giá trị của f(2)f\left(2\right)

a)

4

b)

- 4

c)

0

d)

Không tồn tại

15.

Câu 4. Cho hàm số f(x)=x24x2f\left(x\right)=\frac{x^2-4}{x-2} . Giá trị của limx2f(x)\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)

a)

4

b)

- 4

c)

0

d)

Không tồn tại

16.

Câu 3. Cho hàm số f(x)=2x23x+1f\left(x\right)=2x^2-3x+1 . Giá trị của  f(2)f\left(-2\right)  là 

a)

3

b)

15

c)

-1

d)

Không tồn tại

17.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=2x23x+1f\left(x\right)=2x^2-3x+1 . Giá trị của  limx2f(x)\lim_{x\rightarrow-2}f\left(x\right)  là 

a)

15

b)

-1

c)

2

d)

Không tồn tại

18.

  Giá trị nào của tham số m để hàm số  f(x)  liên tục tại  x = - 1? .

a)

2\sqrt{2}

b)

2-\sqrt{2}

c)

±2\pm2

d)

±2\pm\sqrt{2}

19.

Hàm số có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Cho hàm số f(x)=x+46x2khi x= 2  f(x)=a khi x = 2.f\left(x\right)=\frac{\sqrt{x+4}-\sqrt{6}}{x-2}khi\ x=\ 2\ \wedge\ f\left(x\right)=a\ khi\ x\ =\ 2.  Tập hợp các giá trị của  a để hàm số liên tục tại x =2 . 

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{ 126\frac{1}{2\sqrt{6}}  }

c)

{ 16\frac{1}{\sqrt{6}}  }

d)

{ 126\frac{-1}{2\sqrt{6}}  }

21.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình trên.


Chọn khẳng định đúng

a)

Hàm số liên tục trên R .

b)

Hàm số liên tục trên (;4)\left(-\infty;4\right)

c)

Hàm số liên tục trên (1;+)\left(1;+\infty\right) .

d)

Hàm số liên tục trên (1;4)\left(1;4\right) .

22.

Phương trình    x53x+23=0x^5-3x+23=0  chắc chắn có nghiệm thuộc khoảng nào?

a)

(-3; -2)

b)

(0; 1)

c)

(-2; -1)

d)

(2; 3)

23.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;3\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(3;2)\left(-3;2\right)

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)

24.

Cho a và b là các số thực khác 0 . Nếu hàm số liên tục tại x = 0 thì ta có hệ thức liên hệ giữa a và b là?

a)

a = 5 b

b)

a = 10 b

c)

a = 2b

d)

a = b

25.

Giá trị của a để hàm số liên tục R trên là:

a)

1 và 2

b)

1 và - 1

c)

-1 và 2

d)

1 và - 2