wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoảng cách- thể tích cơ bản

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho điểm M và (P), khẳng định nào là sai về khoảng cách từ M đến (P)?

a)

d(M,(P)) = MH với H là hình chiếu của M lên (P)

b)

d(M,(P)) = MN với N là điểm bất kì nằm trên (P)

c)

d(M,(P)) = 0 khi và chỉ khi M thuộc (P)

d)

d(M,(P)) là khoảng cách ngắn nhất từ M đến một điểm thuộc (P)

2.

Cho tứ diện vuông OABC ( OA, OB, OC đôi một vuông góc).

Khi đó d(A,(OBC)) là

a)

AB

b)

AC

c)

AO

d)

AH với H là hình chiếu của A lên BC

3.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc (ABCD). d(SA,BD) là

a)

SO với O là tâm hình vuông ABCD

b)

AO với O là tâm hình vuông ABCD

c)

AB

d)

SD

4.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc (ABCD). d(SD,BC) là

a)

d(SD,BC) = d(BC,(SDA))

b)

d(SD,BC) = d(D,(SBC))

c)

d(SD,BC) = SC

d)

d(SD,BC) = d((SAD), (SBC))

5.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

6.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp đã cho

a)
b)
c)
d)
7.

Nếu một khối lăng trụ có chiều cao là h và diện tích là B thì thể tích của khối lăng trụ đó bằng

a)
b)
c)
d)
8.

Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao SO bằng 3a. Tính thể tích của khối chóp đã cho

a)
b)
c)
d)
9.

Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

a)

216

b)

18

c)

36

d)

72

10.

Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a)

16

b)

12

c)

48

d)

8

11.

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 2 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

1

b)

3

c)

2

d)

6

12.

Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 3a23a^2  và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng:

a)
b)
c)
d)
13.

Cho hình chóp tứ giác S.MNPQ có đáy là hình vuông cạnh 8, các cạnh bên đều bằng 9. Tính chiều cao chóp?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

4

14.

Thể tích của hình lập phương có cạnh dài 4cm là bao nhiêu?

a)

48 cm³

b)

64 cm³

c)

32 cm³

d)

16 cm³

15.

Cho hình chóp A .BCD có đáy BCD là tam giác vuông tại D, cạnh BC=16, BD=8. Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng BD l

a)

838\sqrt{3}

b)

8

c)

6

d)

4

16.

Cho hình chóp S.MNP có đáy MNP là tam giác vuông tại M với  MN=3 (cm), MP=4 (cm). Thể tích khối chóp S.MNP16 (cm^3). Khi đó, chiều cao của khối chóp là

a)

0.5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Cho khối tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=7, OB=5, OC=6 . Tính thể tích khối tứ diện.

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

18.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, AC=3√2, đường cao h=5. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

a)

15

b)

10

c)

5

d)

20

19.

Cho khối chóp đều S.ABCD có diện tích đáy bằng 8 , chiều cao bằng 9. Tính thể tích của khối chóp.

a)

18

b)

24

c)

72

d)

40

20.

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Khoảng cách giữa a và b là ( chọn khẳng định sai)

a)

Khoảng cách ngắn nhất giữa một điểm thuộc a và một điểm thuộc b

b)

Độ dài đoạn vuông góc chung MN  Ma,Nb;MNa,bM\in a,N\in b;MN\perp a,b  

c)

Khoảng cách từ a đến (P) chứa b và (P)//a

d)

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng a và b.