Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1, giải tích 12

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(3;+∞).\left(3;+\infty\right).

b)

(1;3).\left(1;3\right).

c)

(−∞;4).\left(-\infty;4\right).

d)

(0;+∞).\left(0;+\infty\right).

2.

Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của số hàm y=x+2x−1y=\frac{x+2}{x-1} ?

a)

Hàm nghịch đảo trên các khoảng (−∞;1)\left(-\infty;1\right) ; (1;+∞).\left(1;+\infty\right).

b)

Biến đồng số trên khoảng (−∞;1)∪(1;+∞).\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right).

c)

Biến đồng số trên khoảng (−∞;1);(1;+∞).\left(-\infty;1\right);\left(1;+\infty\right).

d)

Hàm nghịch đảo trên các khoảng (−∞;−1);(−1;+∞).\left(-\infty;-1\right);\left(-1;+\infty\right).

3.

Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hỏi số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

4.

Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=−x4+2x2−3.y=-x^4+2x^2-3.

b)

y=x4−2x2.y=x^4-2x^2.

c)

y=x4−2x2−3.y=x^4-2x^2-3.

d)

y=x4+2x2.y=x^4+2x^2.

5.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12−xy=\frac{x+1}{2-x} lần lượt là

a)

x=2;y=−1.x=2;y=-1.

b)

x=−2;y=1.x=-2;y=1.

c)

x=1;y=2.x=1;y=2.

d)

x=2;y=1.x=2;y=1.

6.

Cho số y=f(x) có thiên biến bảng như hình. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

x=3.x=3.

b)

x=−2.x=-2.

c)

x=4.x=4.

d)

x=−1.x=-1.

7.

Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)−3=02f(x)-3=0 là

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

8.

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x+2.y=x^3-3x+2.

a)

(0;2).\left(0;2\right).

b)

(1;0).\left(1;0\right).

c)

(0;0).\left(0;0\right).

d)

(−1;4).\left(-1;4\right).

9.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞;+∞)(-\infty;+\infty) ?

a)

y=x3−x+1.y=x^3-x+1.

b)

y=x4+x2+2.y=x^4+x^2+2.

c)

y=x3+x−2.y=x^3+x-2.

d)

y=x2+x+2.y=x^2+x+2.

10.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận đường y=−1y=-1 làm ngang?

a)

y=x4−x2+2.y=x^4-x^2+2.

b)

y=x+12+x.y=\frac{x+1}{2+x}.

c)

y=−x3+3x−1.y=-x^3+3x-1.

d)

y=x−21−x.y=\frac{x-2}{1-x}.

11.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có lim⁡x→+∞f(x)=1\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=1 and lim⁡x→−∞f(x)=−1.\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=-1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là x=1x=1 và x=−1.x=-1.

b)

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x=1 và x=-1

c)

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là y=1 và y=-1.

d)

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=1y=1 và y=−1.y=-1.

12.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu f′(x)f'(x) như hình. Số cực trị của hàm số đã cho.

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

13.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có thị đồ như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−1;2).\left(-1;2\right).

b)

(−1;1).\left(-1;1\right).

c)

(0;4).\left(0;4\right).

d)

(0;2).\left(0;2\right).

14.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên?

a)

y=x3−3x+2.y=x^3-3x+2.

b)

y=x+2x−1.y=\frac{x+2}{x-1}.

c)

y=x−2x−1.y=\frac{x-2}{x-1}.

d)

y=−x4+5x2−4.y=-x^4+5x^2-4.

15.

Đường thẳng y=x+1y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+1y=x^3-3\text{x}+1 tại bao nhiêu điểm?

a)

3.3.

b)

4.4.

c)

2.2.

d)

1.1.