wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Áp dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn cho biểu thức 

 54\sqrt{54}  ta được kết quả:

a)

 636\sqrt{3}  

b)

 363\sqrt{6}  

c)

 424\sqrt{2}  

d)

 464\sqrt{6}  

2.

Áp dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn cho biểu thức 

 7.63.a2\sqrt{7.63.a^2}  ta được kết quả:

a)

 9a9\left|a\right|  

b)

 7a27a^2  

c)

 21a21\left|a\right|  

d)

 21a21a  

3.

Áp dụng đưa thừa số vào trong dấu căn cho biểu thức 

 52-5\sqrt{2}  ta được kết quả:

a)

 50\sqrt{50}  

b)

 50-\sqrt{50}  

c)

 10-\sqrt{10}  

d)

 20\sqrt{20}  

4.

So sánh  126\frac{1}{2}\sqrt{6}  3123\sqrt{\frac{1}{2}}   

a)

 126312\frac{1}{2}\sqrt{6}\ge3\sqrt{\frac{1}{2}}  

b)

 126=312\frac{1}{2}\sqrt{6}=3\sqrt{\frac{1}{2}}  

c)

 126>312\frac{1}{2}\sqrt{6}>3\sqrt{\frac{1}{2}}  

d)

 126<312\frac{1}{2}\sqrt{6}<3\sqrt{\frac{1}{2}}  

5.

Với x12x\ge\frac{1}{2} , rút gọn biểu thức 22x15x2(14x+4x2)\frac{2}{2x-1}\sqrt{5x^2\left(1-4x+4x^2\right)}   ta được: 

a)

 x10x\sqrt{10}  

b)

 5x2-5x\sqrt{2}  

c)

 2x52x\sqrt{5}  

d)

 10x10x  

6.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Với hai biểu thức A0; B0A\ge0;\ B\ge0 , ta có AB=A2BA\sqrt{B}=\sqrt{A^2B}

b)

Với hai biểu thức A0; B<0A\ge0;\ B<0 , ta có BA=AB2B\sqrt{A}=-\sqrt{AB^2}

c)

Với hai biểu thức A0; B<0A\ge0;\ B<0 , ta có AB2=AB\sqrt{AB^2}=-A\sqrt{B}

d)

Với hai biểu thức A\ge0;\ B\ge0 , ta có \sqrt{A^2B}=A\sqrt{B}

7.

Đưa thừa số vào trong dấu căn của  x11xx\sqrt{\frac{11}{x}} với   x>0x>0  

a)

 ±11x\pm\sqrt{11x}  

b)

 11x-\sqrt{11x}  

c)

 11x\sqrt{\frac{11}{x}}  

d)

 11x\sqrt{11x}  

8.

Áp dụng đưa thừa số vào trong dấu căn cho biểu thức 

 x2xx\sqrt{\frac{2}{x}} với x > 0 ta được kết quả:

a)

 2x\sqrt{2x}  

b)

 2x3-\sqrt{2x^3}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 4x2\sqrt{4x^2}  

9.

Với x0x\ge0 , rút gọn biểu thức 32x58x+718x+283\sqrt{2x}-5\sqrt{8x}+7\sqrt{18x}+28   ta được: 

a)

 28(x+1)28\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

 14(2x+2)14\left(\sqrt{2x}+2\right)  

c)

 7(4x4)7\left(\sqrt{4x}-4\right)  

d)

 14(2x+4)14\left(\sqrt{2x}+4\right)  

10.

Đưa thừa số của biểu thức (3)2.2\sqrt{\left(-3\right)^2.2} ra ngoài dấu căn

a)

 43-4\sqrt{3}  

b)

 232\sqrt{3}  

c)

 323\sqrt{2}  

d)

 32-3\sqrt{2}  

11.

Với b < 0, đưa thừa số của biểu thức 18a4b2\sqrt{18a^4b^2} ra ngoài dấu căn

a)

 32a2b3\sqrt{2}a^2b  

b)

 32a2b-3\sqrt{2}a^2b  

c)

 32ab23\sqrt{2}ab^2  

d)

 9a2b9a^2b  

12.

Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 32a2b4\sqrt{32a^2b^4} ra ngoài dấu căn

a)

 42ab24\sqrt{2}ab^2  

b)

 42ab2-4\sqrt{2}ab^2  

c)

 82ab28\sqrt{2}ab^2  

d)

 26a2b2\sqrt{6}a^2b  

13.

Đưa thừa số của biểu thức 323\sqrt{2} vào trong dấu căn

a)

 18\sqrt{18}  

b)

 6\sqrt{6}  

c)

 12\sqrt{12}  

d)

 9\sqrt{9}  

14.

Đưa thừa số của biểu thức 42-4\sqrt{2} vào trong dấu căn

a)

 32\sqrt{32}  

b)

 32-\sqrt{32}  

c)

 8\sqrt{8}  

d)

 16-\sqrt{16}  

15.

Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 3a53a\sqrt{5} vào trong dấu căn

a)

 45a2-\sqrt{45a^2}  

b)

 45a2\sqrt{45a^2}  

c)

 15a\sqrt{15a}  

d)

 75a2-\sqrt{75a^2}  

16.

Với a < 0, đưa thừa số của biểu thức 5a22a5a^2\sqrt{-2a} vào trong dấu căn

a)

10a3\sqrt{-10a^3}

b)

10a3-\sqrt{10a^3}

c)

50a5\sqrt{-50a^5}

d)

50a5-\sqrt{50a^5}

17.

Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 2a3a-2a\sqrt{3a} vào trong dấu căn

a)

6a2-\sqrt{6a^2}

b)

18a3-\sqrt{18a^3}

c)

12a3\sqrt{12a^3}

d)

12a3-\sqrt{12a^3}

18.

So sánh 434\sqrt{3} và  343\sqrt{4} 

a)

 43=344\sqrt{3}=3\sqrt{4} 

b)

 43<344\sqrt{3}<3\sqrt{4} 

c)

 43>344\sqrt{3}>3\sqrt{4} 

d)

 43344\sqrt{3}\le3\sqrt{4}