NEW
Font size
WorksheetsĐưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Áp dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn cho biểu thức
54 ta được kết quả:63
36
42
46
Áp dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn cho biểu thức
7.63.a2 ta được kết quả:9∣a∣
7a2
21∣a∣
21a
Áp dụng đưa thừa số vào trong dấu căn cho biểu thức
−52 ta được kết quả:50
−50
−10
20
So sánh 216 và 321
216≥321
216=321
216>321
216<321
Với x≥21 , rút gọn biểu thức 2x−125x2(1−4x+4x2) ta được:
x10
−5x2
2x5
10x
Khẳng định nào sau đây là sai?
Với hai biểu thức A≥0; B≥0 , ta có AB=A2B
Với hai biểu thức A≥0; B<0 , ta có BA=−AB2
Với hai biểu thức A≥0; B<0 , ta có AB2=−AB
Với hai biểu thức A≥0; B≥0 , ta có A2B=AB
Đưa thừa số vào trong dấu căn của xx11 với x>0
±11x
−11x
x11
11x
Áp dụng đưa thừa số vào trong dấu căn cho biểu thức
xx2 với x > 0 ta được kết quả:2x
−2x3
2
4x2
Với x≥0 , rút gọn biểu thức 32x−58x+718x+28 ta được:
28(x+1)
14(2x+2)
7(4x−4)
14(2x+4)
Đưa thừa số của biểu thức (−3)2.2 ra ngoài dấu căn
−43
23
32
−32
Với b < 0, đưa thừa số của biểu thức 18a4b2 ra ngoài dấu căn
32a2b
−32a2b
32ab2
9a2b
Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 32a2b4 ra ngoài dấu căn
42ab2
−42ab2
82ab2
26a2b
Đưa thừa số của biểu thức 32 vào trong dấu căn
18
6
12
9
Đưa thừa số của biểu thức −42 vào trong dấu căn
32
−32
8
−16
Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức 3a5 vào trong dấu căn
−45a2
45a2
15a
−75a2
Với a < 0, đưa thừa số của biểu thức 5a2−2a vào trong dấu căn
−10a3
−10a3
−50a5
−50a5
Với a > 0, đưa thừa số của biểu thức −2a3a vào trong dấu căn
−6a2
−18a3
12a3
−12a3
So sánh 43 và 34
43=34
43<34
43>34
43≤34
