wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Portable

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng (d):2xy+1=0\left(d\right):2x-y+1=0  qua phép quay  Q(O;π2)Q_{\left(O;\frac{\pi}{2}\right)}  

a)

 x+2y1=0x+2y-1=0  

b)

 2x+y+1=02x+y+1=0  

c)

 2xy+1=02x-y+1=0  

d)

 x+2y+1=0x+2y+1=0  

2.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm M(6;1)M\left(-6;1\right)  qua phép quay  Q(O;900)Q_{\left(O;90^0\right)}  là:

a)

 M(1;6)M'\left(-1;-6\right)  

b)

 M(1;6)M'\left(1;6\right)  

c)

 M(6;1)M'\left(-6;-1\right)  

d)

 M(6;1)M'\left(6;1\right)  

3.

Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (C):(x3)2+y2=4\left(C\right):\left(x-3\right)^2+y^2=4  qua phép quay  Q(O;π2)Q_{\left(O;\frac{\pi}{2}\right)}  là:

a)

 x2+y26x+5=0x^2+y^2-6x+5=0  

b)

 x2+y26y+6=0x^2+y^2-6y+6=0  

c)

 x2+y2+6x6=0x^2+y^2+6x-6=0  

d)

 x2+y26y+5=0x^2+y^2-6y+5=0  

4.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi A' là ảnh của điểm A(0;2)A\left(0;2\right)  và B' là ảnh của điểm  B(2;1)B\left(-2;1\right)  qua phép tịnh tiến theo vecto  u=(1;1)\vec{u}=\left(1;1\right)  . Tính độ dài đoạn  ABA'B'  

a)

 5\sqrt{5}  

b)

 10\sqrt{10}  

c)

 11\sqrt{11}  

d)

 12\sqrt{12}  

5.

Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay Q(O,α)Q_{\left(O,\alpha\right)} . Với giá trị nào sau đây của  α\alpha , phép quay  Q_{\left(O,\alpha\right)} biến hình vuông ABCD thành chính nó?

a)

 π2\frac{\pi}{2}  

b)

 π6\frac{\pi}{6}  

c)

 π3\frac{\pi}{3}  

d)

 π4\frac{\pi}{4}  

6.

Cho

 A(3;0)A\left(3;0\right) . Phép quay tâm O, góc quay  1800180^0  biến A thành điểm nào? 

a)

 A(3;0)A'\left(-3;0\right)  

b)

 A(3;0)A'\left(3;0\right)  

c)

 A(0;3)A'\left(0;-3\right)  

d)

 A(0;3)A'\left(0;3\right)  

7.

Phép quay tâm O, góc quay 90090^0 , biế đường thẳng  (d):xy+1=0\left(d\right):x-y+1=0  thành đường thẳng nào?

a)

 x+y1=0x+y-1=0  

b)

 x+y2=0x+y-2=0  

c)

 x+y+1=0x+y+1=0  

d)

 x+y+2=0x+y+2=0  

8.

Phép quay tâm O, góc quay 90090^0 biến đường tròn  (C):(x+2)2+(y3)2=9\left(C\right):\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=9  thành đường tròn nào ?

a)

 (x+2)2+(y+3)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y+3\right)^2=9  

b)

 (x+3)2+(y+2)2=9\left(x+3\right)^2+\left(y+2\right)^2=9  

c)

 (x3)2+(y+2)2=9\left(x-3\right)^2+\left(y+2\right)^2=9  

d)

 (x+2)2+(y3)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=9  

9.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chọn câu đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chọn câu đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Điểm đối xứng của điểm (3,1) qua gốc tọa độ O là

a)

(3,1)

b)

(-3,1)

c)

(3,-1)

d)

(-3,-1)

13.

Điểm đối xứng của điểm (-5,6) qua trục Ox là ?

a)

(-5,-6)

b)

(5,-6)

c)

(6,5)

d)

(-6,5)

14.

Điểm đối xứng với điểm (2, 3) qua trục Oy là

a)

(2, 3)

b)

(-2, 3)

c)

(2, -3)

d)

(-2, -3)

15.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng ?

a)

Tam giác đều

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Tia

16.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

17.

Điểm đối xứng với điểm P qua đường thẳng y =x là

a)

(3, -2)

b)

(-3, 2)

c)

(2, -3)

d)

( -2, 3)

18.

Điểm đối xứng của điểm (3, 1) qua điểm (0,2) trên mặt phẳng tọa độ là

a)

(-1, 3)

b)

(-3, 1)

c)

(3, -3)

d)

(-3, 3)

19.

Chọn câu đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D