wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tuần 25

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

“Tiếng chổi tre” cho bạn liên tưởng tới nghề gì?

a)

Giáo viên

b)

Bác sĩ

c)

Lao công

d)

Ngân hàng

2.

“Khi ve ve đã ngủ” - câu thơ cho bạn liên tưởng tới mùa nào?

a)

Mùa hè

b)

Mùa đông

c)

Mùa thu

d)

Mùa xuân

3.

Nghề lao công cho bạn liên tưởng tới:

a)

Sự nhàn hạ

b)

Nỗi vất vả, nhọc nhằn

4.

Chị lao công làm việc vào những thời gian nào?

a)

Buổi sáng

b)

Ngày cuối tuần

c)

Đêm hè

d)

Đêm đông

5.

Trong đoạn thơ thứ nhất, từ nào miêu tả âm thanh của tiếng chổi tre?

a)

ve ve

b)

lắng nghe

c)

chổi tre

d)

xao xác

6.

Khổ thơ 2 cho thấy chị lao công làm việc vất vả như thế nào?

a)

Làm việc đêm khuya

b)

Không khí lạnh giá

c)

Lúc mọi người cũng làm việc

d)

Con đường vắng tanh

7.

Những câu thơ sau nói lên điều gì?

“Những đêm hè

Đêm đông gió rét

Tiếng chổi tre

Sớm tối

Đi về”

a)

sự chăm chỉ của chị lao công

b)

niềm tự hào của chị lao công

c)

sự thay đổi của thời tiết đêm hè và đêm đông

8.

Tác giả nhắn nhủ em điều gì qua 3 câu thơ cuối?

Giữ sạch lề

Đẹp lối

Em nghe!

a)

Thông qua ba câu thơ cuối, tác giả nhắn nhủ chúng ta rằng phải luôn giữ gìn những đường phố, đường làng sạch đẹp.

b)

Thông qua ba câu thơ cuối, tác giả nhắn nhủ chúng ta phải biết nghe lời người lớn.

9.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: cái ....uốc

a)

qu

b)

c

c)

k

10.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: cái ....ược

a)

l

b)

n

11.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: nóng ...ực

a)

l

b)

n

12.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: rách ....ưới

a)

d

b)

gi

c)

r

13.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: ....ích nước

a)

p

b)

ph

14.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: xoắn ...uýt

a)

s

b)

x

c)

ch

15.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: lườm ng.....

a)

uýt

b)

ut

c)

iu

16.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: khăng ...ít

a)

kh

b)

k

c)

c

17.

Viết lời đáp trong đoạn đối thoại sau:

- Bác ơi, cho cháu gọi nhờ điện thoại một chút được không?

- Ừ, cháu gọi đi!

- ..................

a)

Thế à?

b)

Xin lỗi bác!

c)

Cháu cảm ơn bác ạ!

d)

Không được

18.

Tìm từ chỉ sự vật.

a)

buộc tóc

b)

đôi giày

c)

tưới cây

d)

Cho gà ăn

19.

Em đọc và tìm từ chỉ màu sắc trong đoạn văn

a)

xanh lá, đỏ tươi, xanh lơ, tròn xoe

b)

xanh lá, đỏ thẫm, xanh lơ, vàng tươi

c)

xanh dương, đỏ chót, xanh lục, vuông

20.

Em đọc và tìm từ chỉ hình dáng trong đoạn văn

a)

tam giác, tròn , vuông, chữ nhật, nhỏ xinh

b)

tròn, to, hình dáng, đỏ, hồng tươi

c)

vuông, nhỏ, tròn, xanh, đỏ thẫm

21.

Câu “Đôi mắt bé tròn xoe.” thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

22.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

23.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

24.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

25.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu: Ai thế nào?

a)

Chị Mai là học sinh lớp 4.

b)

Chị Mai đang học bài.

c)

Chị Mai rất chăm chỉ.

26.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ sự vật?

a)

hoa sen, béo, bút máy, cặp sách

b)

hoa hồng, học sinh, bút mực, chạy nhảy

c)

hoa lan, thầy giáo, thước kẻ, tủ sách

27.

" Khoa đang đá bóng. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

28.

" Chiếc cặp của Lan rất nhiều màu sắc. " Thuộc kiểu câu :

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

29.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ hoạt động?

a)

sửa chữa, chạy, nhảy, hát, ong

b)

nhảy, hát, ong, viết bài, trò chuyện

c)

viết bài, trò chuyện, nấu ăn

30.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ đặc điểm?

a)

sửa chữa, xinh đẹp, xấu xí, ngoan ngoãn

b)

nhảy, trắng, ngắn, cao lớn

c)

hiền lành, tốt bụng, tròn xoe, cao lớn