wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8: Films

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

phim hoạt hình ?

(a)  

2.

nhà phê bình ?

(a)  

3.

làm đạo diễn (phim, kịch)

(a)  

4.

thảm họa, tai họa

(a)  

5.

phim tài liệu

(a)  

6.

thú vị, giải trí (adj)

(a)  

7.

hấp dẫn, thú vị (adj)

(a)  

8.

vui nhộn, hài hước (adj)

(a)  

9.

phim kinh dị (n)

(a)  

10.

bộ phim hấp dẫn cần xem, đáng xem (n)

(a)  

11.

áp phích quảng cáo (n)

(a)  

12.

giới thiệu, tiến cử (v)

(a)  

13.

bài phê bình, đánh giá (n)

(a)  

14.

làm sợ hãi, rùng rợn (adj)

(a)  

15.

phim khoa học, viễn tưởng (n)

(a)  

16.

nhà khoa học (n)

(a)  

17.

đóng vai chính (v)

(a)  

18.

cuộc khảo sát (n)

(a)  

19.

phim kinh dị, giật gân (n)

(a)  

20.

có nhiều cảnh bạo lực, mang tính bạo lực (adj)

(a)  

21.

The football match was quite ............. I enjoyed it.

a)

exciting

b)

excited

22.

12. có tính bạo lực

(a)  

23.

13. khán giả (trong rạp)

(a)  

24.

14. tuy nhiên

(a)  

25.

HILARIOUS

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

mệt mỏi

26.

GRIPPING

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

cảm động

27.

FRIGHTENING

a)

gây sợ hãi

b)

đáng sợ

c)

hài hước

d)

thú vị

28.

SCARY

a)

thú vị

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

đáng sợ

29.

MOVING

a)

đáng sợ

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

mệt mỏi

30.

EXHAUSTED

a)

đuối, kiệt sức

b)

gây hiểu lầm

c)

bạo lực

d)

gây sốc

31.

VIOLENT

a)

gây sốc

b)

đáng sợ

c)

frightening

d)

bạo lực

32.

EMBARRASING

a)

làm phiền

b)

ngại ngùng

c)

mệt mỏi

33.

ROMANTIC

a)

đáng sợ

b)

kinh dị

c)

lãng mạn

34.

To fall in love with s.o

a)

ghét ai đó

b)

yêu một ai đó

c)

yêu thầm ai đó

35.

plot = content

a)

nội dung

b)

vị trí

c)

hội nghị

36.

direct (v)

a)

làm đạo diễn (phim,kịch..)

b)

vui nhộn, hài hước

c)

khiếu hài

d)

gián tiếp

37.

recommend

a)

áp phích quảng cáo

b)

giới thiệu, tiến cử

c)

yêu cầu, đề nghị

d)

xe cộ

38.

poster

a)

đề cử

b)

phê bình

c)

áp phích quảng cáo

39.

must-see

a)

bộ phim hấp dẫn cần xem

b)

thú vị

c)

hấp dẫn

d)

đáng kể

40.

review

a)

nhà phê bình

b)

bài phê bình

c)

tán thành

41.

science fiction

a)

phim khoa học viễn tưởng

b)

phim kinh dị

c)

phim học đường

d)

phim tài liệu

42.

star

a)

ngôi nhà

b)

cuộc khảo sát

c)

đóng vai chính

d)

phim truyền hình

43.

survey

a)

cuộc khảo sát

b)

cuộc truy đuổi

c)

khám phá

d)

thú vị

44.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

45.

Although

a)

Tuy nhiên

b)

Mặc dù

c)

Thay vì

d)

Bởi vì

46.

Mr. Bean’s Holiday is a _____ film – I couldn’t help laughing from beginning to the end.

a)

A. moving

b)

B. violent

c)

C. hilarious

d)

C. romatic

47.

Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác:

A. widened         B. decided            C. visited         D. painted

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

It wasn't funny at all _____ it was a comedy.

A. because        B. although        C. despite        D. nevertheless

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

The ticket price has been quite high;__________, it is decreasing now.

a)

although

b)

because

c)

however

50.

SECTION

a)

phần

b)

trang

c)

bài