wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1: My new school

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

school lunch

a)

bữa ăn trưa ở trường

b)

trường học

c)

bữa trưa

d)

bài học

2.

science

a)

môn khoa học

b)

môn toán

c)

môn tiếng anh

d)

môn nhạc

3.

English

a)

môn văn

b)

môn tiếng anh

c)

môn lịch sử

d)

môn khoa học

4.

pencil case

a)

hộp bút

b)

máy tính

c)

com pa

d)

cục gôm

5.

calculator

a)

máy tính

b)

cục gôm

c)

com pa

d)

hộp bút

6.

pencil sharpener

a)

gọt bút chì

b)

com pa

c)

máy tính

d)

quyển sách

7.

Label the picture.

(a)  

8.

"gọt bút" tiếng Anh là gì?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil sharperner

9.

school things

a)

Đồ vật ở nhà

b)

Đồ vật ở đường phố

c)

Đồ vật trong phòng

d)

Đồ vật ở trường

10.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
11.

pencil case

a)
b)
c)
d)
12.

calculator

a)
b)
c)
d)
13.

uniform

a)

quần áo

b)

váy

c)

áo thể thao

d)

đồng phục

14.

Students _______ their uniforms on Monday.

a)

wear

b)

go

c)

subject

d)

has

15.

What _________ do you like to study?

a)

subjects

b)

has

c)

uniforms

d)

wear

16.

What is it?

a)

Đây là ai?

b)

Đây là cái gì?

c)

Đây là đâu?

d)

Đây là những cái gì?

17.

school things

a)

Đồ vật ở nhà

b)

Đồ vật ở đường phố

c)

Đồ vật trong phòng

d)

Đồ vật ở trường

18.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
19.

pencil case

a)
b)
c)
d)
20.

calculator

a)
b)
c)
d)
21.

notebook

a)
b)
c)
d)
22.

textbook

a)
b)
c)
d)
23.

bench

a)
b)
c)
d)
24.

What are there in your classroom?

a)

Trong nhà bạn có những gì?

b)

Trong phòng bạn có những gì?

c)

Trong lớp của bạn có những gì?

d)

Trong nhà bếp có những gì?

25.

put on the wall

a)

để cạnh tường

b)

đóng, dán lên tường

c)

sơn bức tường

d)

đặt lên bàn

26.

draw

a)

viết

b)

tô màu

c)

vẽ phác thảo

d)

sơn

27.

chalk

a)

bút

b)

vở

c)

bảng

d)

phấn

28.

pen case

a)

cục tẩy

b)

hộp bút

c)

thước kẻ

d)

com pa

29.

uniform

a)

quần áo

b)

váy

c)

áo thể thao

d)

đồng phục

30.

boarding school

a)

trường tiểu học

b)

trường cấp 2

c)

trường cấp 3

d)

trường nội trú

31.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

LIKE

b)

LIKES

c)

IS LIKING

32.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

BAKE

b)

BAKED

c)

BAKES

33.

Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN CÂU KHẲNG ĐỊNH CỦA ĐỘNG TỪ THƯỜNG THÌ CHỦ NGỮ LÀ

I/YOU/ WE/ THEY / S NHIỀU THÌ ĐỘNG TỪ CHIA SAO

a)

Vs/es

b)

V nguyên thể

c)

V-ing

34.

trạng từ đứng ____ động từ thường

a)

trước

b)

sau

35.

trạng từ đứng ____ động từ tobe

a)

sau

b)

trước

36.

Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.

a)

swim

b)

swims

c)

swam

37.

My family (have)……….a holiday in December every year.

a)

have

b)

has

c)

haves

38.

Tiffany and Uma (be) ______my friends.

a)

am

b)

is

c)

are

39.

My dog __________small.

a)

am

b)

is

c)

are

40.

My husband________from California. I _______from Viet Nam.

a)

is/are

b)

are/ is

c)

are/am

d)

is/am

41.

She      (play) tennis every Sunday

a)

play

b)

plays

c)

plaies

42.

1.    He............... (buy) a cup of coffee every morning.

a)

buy

b)

buys

c)

is buy

43.

find and correct mistake :( tìm và sửa lỗi sai )

Windy always watch TV at 9 p.m before going to bed at 10 p.m.

a)

always

b)

watch

c)

before

44.

My mother (fry)________ eggs for breakfast everyday.

a)

fry

b)

fries

c)

are fry

45.

They________breakfast together everyday.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

haves

46.

Calculator

a)

bút

b)

máy tính

c)

cặp sách

47.

với động từ kết thức bằng đuôi nào thì chúng ta thêm S/ES

a)

S,Z,CH,X,SH

b)

O,S,Z,CH,X,SH

c)

S,Z,SH,GH, PH O, B,V,Y

48.

TRƯỚC Y LÀ _______ THÌ TA CHUYỂN Y THÀNH I+ES

a)

NGUYÊN ÂM

b)

PHỤ ÂM

49.

UNIFORM

a)

ĐỒNG PHỤC

b)

MÁY TÍNH

c)

CẶP SÁCH

50.

VỚI CHỦ NGỮ LÀ HE/SHE /IT THÌ

a)

V nguyên thể

b)

Vs/es

c)

V-ing

51.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

52.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

53.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

54.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

55.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

56.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
57.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

58.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
59.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

60.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

61.

I have a red (a)  

62.

My new (a)   is short.

63.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

64.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

65.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

66.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

67.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

68.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

69.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

70.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do