wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử gk I

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

 Điểm nổi bật của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX là sự xuất hiện liên minh của các nước

a)

Đế quốc Anh – Pháp – Mĩ

b)

Đế quốc Anh – Pháp – Hà Lan

c)

Phát xít Đức – I-ta-li-a – Tây Ban Nha

d)

. Phát xít hình thành Trục Béc-lin – Rô-ma – Tô-ki-ô

2.

Câu 5: Năm 1931 đánh dấu sự  kiện nổi bạt nào đối với nước Nhật?

a)

A. Nhật đề xướng học thuyết “Đại Đông Á”

b)

A. Nhật thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc

c)

A. Nhật xâm lược Trung Quốc, đánh chiếm vùng Đông Bắc

d)

A. Nật đẩy mạnh doạt động quân sự ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương

3.

Câu 4: Nước phát xít mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược thế giới ở thập niên 30 của thế kỷ XX là

a)

Đức  

b)

I-ta-li-a

c)

Nhật Bản

d)

A. Tây Ban Nha

4.

Phe Trục là khái niệm chỉ

a)

Sự liên minh của các nước đế quốc Anh – Pháp – Mĩ

b)

A. Sự liên minh của các nước đế quốc Anh – Pháp – Hà Lan

c)

Sự liên minh của các nước đế quốc Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản

d)

A. Sự liên minh của các nước đế quốc Đức – I-ta-li-a – Tây Ban Nha

5.

Sau khi liên minh với nhau, hoạt động chủ yếu của các nước phát xít là

a)

A. Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược

b)

A. Đẩy mạnh hoạt động khiêu khích các nước đế quốc

c)

A. Tăng cường hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược khắp thế giới

d)

A. Tăng cường hoạt động quân sự, chuẩn bị xâm lược khắp thế giới

6.

Câu 6: Những năm 1936-1939 đánh dấu sự kiện nổi bật nổi nào đối với nước Đức?

a)

A. Đức tham chiến ở Tây Ban Nha

b)

A. Đức đề xướng học thuyết “Đại Đức”

c)

A. Đức thiết lập quan hệ ngoại giao với Tây Ban Nha

d)

A. Đức đẩy mạnh hoạt động quân sự ở khu vực Châu Âu

7.

Câu 7: Đức tham chiến ở Tây Ban Nha vì

a)

A. Là nước đồng minh của Anh và Pháp

b)

A. Là nước phát triển mạnh nhất châu Âu

c)

A. Có lực lượng phát xít đông đảo nhất châu Âu

d)

A. Muốn hỗ trợ lực lượng phát xít Phran-cô đánh bại Chính phủ cộng hòa

8.

Câu 8: Con đường dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai được đánh dấu bằng

a)

A. Các cuộc chiến tranh xâm lược của phe Trục

b)

A. Mâu thuẫn không thể điều hòa của các nước tư bản

c)

A. Sự lớn mạnh của các nước phát xít Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản

d)

A. Sự liên minh chặt chẽ của các nước đế quốc Anh – Pháp – Mĩ

9.

Câu 9: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai là do

a)

A. Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề vũ khí

b)

A. Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề thuộc địa

c)

A. Mâu thuẫn gay gắt về việc phát triển kinh tế

d)

A. Mâu thuẫn gay gắt về chính sách huấn luyện quân đội

10.

Câu 10: Trước tình hình thế giới cuối những năm 30 của thế kỷ XX diễn biến phức tạp, chủ trương của Liên Xô là

a)

A. Thỏa hiệp với Anh, Pháp để cùng chống các nước phát xít

b)

A. Liên kết với Anh, Pháp để chống phát xít và chống chiến tranh

c)

A. Liên kết với Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh

d)

A. Chủ động đàm phán với Anh, Pháp để chống nguy cơ chiến tranh

11.

Câu 11: Trước việc các nước phát xít xâm lược Trung Quốc, Ê-ti-ô-pi-a, Cộng hòa Tây Ban Nha, thái độ của Liên Xô

a)

A. ủng hộ các cuộc chiến tranh xâm lược

b)

A. không quan tâm đến tình hình chiến sự

c)

A. tìm cách thỏa hiệp với các nước phát xít

d)

A. kiên quyết đứng về phía nhân dân chống xâm lược

12.

Câu 12: Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX, mục đích của Chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là

a)

A. lôi kéo sự ủng hộ của các nước tư bản

b)

A. giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình

c)

A. tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân trong nước

d)

A. muốn tiếp tục mở rộng hệ thống thuộc địa của mình

13.

Câu 13: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mối lo sợ của Anh, Pháp, Mĩ trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX?

a)

A. Sự thâm thù với chủ nghĩa cộng sản

b)

A. Sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít

c)

A. Sự bành trướng của chủ nghĩa cộng sản

d)

A. Sự liên minh giữa ba nước phát xít Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản

14.

Câu 14: Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX thái độ của Anh, Pháp, Mĩ đối với chủ trương của Liên Xô là

a)

A. Cùng liên kết chặt chẽ để chống phát xít

b)

A. Không liên kết chặt chẽ để cùng chống phát xít

c)

A. Thỏa hiệp với các nước phát xít chống lại Liên Xô

d)

A. Phản đối hành động của Liên Xô với các nước bị xâm lược

15.

Câu 15: Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX thái độ của Anh, Pháp, Mĩ đối với các nước phát xít là

a)

A. Thành lập phê Đồng minh, kiên quyết chống phát xít

b)

A. Lừng chừng, tiếp tục thăm dò hoạt động của phe phát xít

c)

A. Nhượng bộ phát xít, hòng đẩy nhanh chiến tranh Liên Xô

d)

A. Liên kết với Liên Xô, ngăn chặn chiến tranh từ chủ nghĩa phát xít

16.

Câu 16: Chủ trương nhượng bộ phát xít của Anh, Pháp, Mĩ trước tiên được biểu hiện ở việc thông qua đạo luật nào?

a)

Đạo luật hợp tác    

b)

Đạo luật trung lập

c)

Đạo luật hữu nghị

d)

A. Đạo luật thân thiện

17.

Câu 17: Nội dung chủ yếu giới cầm quyền Mĩ đề xướng trong Đạo luật trung lập là

a)

A. Không can thiệp vào các công việc của thế giới

b)

A. Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

c)

A. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước phát xít

d)

A. Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra với đồng mình của Anh, Pháp

18.

Câu 18: Thái độ nhân nhượng của Anh Pháp, Mĩ đối với phe phát xít đã dẫn tới hậu quả gì

a)

A. Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, đánh chiếm châu Âu

b)

A. Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, chia rẽ các nước đế quốc

c)

A. Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, cô lập các nước đế quốc

d)

A. Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, gây chiến tranh xâm lược

19.

Câu 19: Tháng 3-1938, sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở châu Âu?

a)

A. Anh, Pháp nhượng bộ Đức

b)

A. Tiệp Khắc bị sáp nhập vào Đức

c)

A. Áo bị sáp nhập vào lãnh thổ Đức

d)

A. Liên Xô tuyên bố giúp Tiệp Khắc

20.

Câu 21: Mục đích của Đức khi gây ra vụ Xuy-đét là

a)

A. Thành lập nhà nước Đức trên lãnh thổ Tiệp Khắc

b)

A. Nhanh chóng chiếm đóng Tiệp Khắc

c)

A. Muốn chính phủ Tiệp Khắc trao quyền tự trị vùng này cho người Đức

d)

A. Gây rối tình hình Tiệp Khắc, gây rối tình hình châu Âu

21.

Câu 22: Thái độ của Anh, Pháp đối với vụ Xuy-đét là

a)

A. Hợp tác với Liên Xô, kiên quyết bảo vệ Tiệp Khắc

b)

A. Kêu gọi nhân dân châu Âu đoàn kết, giúp đỡ Tiệp Khắc

c)

A. Phản đối hành động của Đức, phối hợp với Tiệp Khắc đánh Đức

d)

A. Tiếp tục chính sách thỏa hiệp, yêu cầu Tiệp Khắc nhượng bộ cho Đức

22.

Câu 23: Ngày 29-9-1938, châu Âu diễn ra sự kiện nổi bật gì?

a)

A. Liên Xô tuyên bố giúp Tiệp Khắc

b)

A. Hội nghị Muy-ních được triệu tập

c)

A. Áo bị sáp nhập hoàn toàn vào Đức

d)

A. Đức thôn tính hoàn toàn Tiệp Khắc

23.

Câu 24: Những nước nào tham gia hội nghị Muy-ních?

a)

A. Anh, Pháp, Đức, I-ta-li-a

b)

A. Anh, Pháp, Đức, Liên Xô

c)

A. Anh, Pháp, Đức, Tiệp Khắc

d)

A. Anh, Pháp, Đức, I-ta-li-a, Tiệp Khắc

24.

Câu 25: Hội nghị Muy-ních bàn đến nội dung chủ yếu nào?

a)

A. Trả vùng Xuy-đét cho Đức, chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu

b)

A. Trao vùng Xuy-đét cho Đức để chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu

c)

A. Chấm dứt xâm chiếm Tiệp Khắc và các hoạt động thôn tính châu Âu

d)

A. Sáp nhập Tiệp Khắc vào Đức để chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu

25.

Câu 26: Tiệp Khắc được mời đến Hội nghị Muy-ních với tư cách gì?

a)

A. Người đưa tin của hội nghị

b)

A. Quan sát viên để giám sát hội nghị

c)

A. Đại biểu chính thức ký kết hiệp định

d)

A. Khách mời để tiếp nhận và thi hành hiệp định

26.

Câu 28: Để chuẩn bị tấn công Ba Lan, Đức đã chủ động đàm phán với Liên Xô vì

a)

A. Muốn dồn lực lượng đối phó với quân Anh, Pháp

b)

A. Không thể tấn công vì lo sợ tiềm lực của Liên xô mạnh

c)

A. Không muốn Liên Xô bắt tay với Anh, Pháp ở mặt trận phía đông

d)

A. Muốn tránh phải chống lại Anh, Pháp ở phía Tây, Liên Xô ở phía Đông

27.

Câu 29: Liên Xô chủ trương đàm phán với Đức vì muốn

a)

A. Có thời gian hòa bình để củng cố tiềm lực về mọi mặt

b)

A. Hợp tác thực sự hữu nghị với Đức để cùng phát triển châu Âu

c)

A. Tránh cuộc chiến tranh bảo vệ quyền lợi quốc gia trong thế bị cô lập

d)

A. Tránh cùng lúc phải đương đầu với Đức ở phía Đông, Anh, Pháp ở phía Tây

28.

Câu 30: Ngày 23-8-1939, sự kiện quan trọng nào đã diễn ra đối với châu Âu?

a)

A. Đức gây hấn với Ba Lan

b)

A. Liên Xô tuyên bố giúp đỡ nếu Ba Lan bị tấn công

c)

A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau được kí kết

d)

A. Đức chiếm toàn bộ đất nước Tiệp Khắc

29.

Câu 31: Từ tháng 9-1939 đến tháng 6-1940 sự kiện quan trọng nào đã diễn ra đối với châu Âu?

a)

A. Đức đánh chiếm Nam Tư và Hy Lạp

b)

A. Đức tấn công Ba Lan và xâm chiếm châu Âu

c)

A. Đức làm chủ Bun-ga-ri và châm chiếm châu Âu

d)

A. Đức làm chủ Ru-ma-ni và châm chiếm châu Âu

30.

Câu 32: Ngày 22-6-1940, sự kiện nào đã diễn ra ở châu Âu có tác động đến cách mạng Việt Nam?

a)

A. Quân Đức tấn công nước Anh

b)

A. Chính phủ Pháp rời Pa-ri về Tua

c)

A. Đức xâm chiếm hoàn toàn Ba La

d)

A. Pháp kí Hiệp định đình hiến đầu hàng phát xít Đức

31.

Câu 33: Từ tháng 9-1940 dến tháng 6-1941, sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở châu Âu

a)

A. Đức đánh chiếm Pháp và Tây Âu

b)

A. Phát xít I-ta-li-a chiếm được Ai Cập

c)

A. Phe phát xít bành trướng ở Đông và Nam Âu

d)

A. Nhật BẢn mở rộng chiến tranh ở châu Á – Thái Bình Dương

32.

Câu 34: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thỏa thuận của Đưc, I-ta-li-a, Nhật Bản đã kí trong Hiệp ước Tam cường (9-1940)?

a)

A. Thiết lập một trật tự thế giới mới do Đức chi phối

b)

A. Ba nươc Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản tiếp tục hợp tác chặt chẽ

c)

A. Công khai phân chia thế giới: Đức, I-ta-li-a ở châu Âu, Nhật ở Viễn Đông

d)

A. Một trong ba nước bị tấn công, hai nước kia lập tức trợ giúp mọi mặt

33.

Câu 35: Từ tháng 6-1941 đến tháng 11-1942, thế giới đã chứng kiến sự kiện nổi bật nào?

a)

A. Chiến tranh lan rộng khắp thế giới

b)

A. Chiến tranh bao trùm toàn bộ châu Âu

c)

A. Chiến tranh lan rộng ở khu vực châu Á

d)

A. Chiến tranh mở rộng ở khu vực châu Phi

34.

Câu 38: Tuyên ngôn Liên hợp quốc (1-1-1942) của 26 quốc gia do Liên Xô, Mĩ, Anh đứng đầu đề cập đến nội dung chủ yếu nào?

a)

A. Cam kết hợp tác chặt chẽ với nhau về kinh tế

b)

A. Cam kết tập trung tiềm lực kinh tế tiêu diệt chủ nghĩa phát xít

c)

A. Cam kết hợp tác chặt chẽ với nhau về kinh tế, ủng hộ về quân sự

d)

A. Cam kết sử dụng toàn bộ lực lượng cùng nhau chiến đấu chống phát xít

35.

Câu 39: Từ tháng 11-1942 đến thán 8-1945, thế giới đã có sự chứng kiến nổi bật nào?

a)

A. Quân đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai

b)

A. Quân đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Á

c)

A. Quân đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu

d)

A. Quân đồng minh phản công, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

36.

Câu 40: Chiến thắng có ý nghĩa thay đổi bước ngoặt cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai tại mặt trận Xô – Đức là

a)

A. Trận phản công tại Lê-nin-grat

b)

A. Trận phản công tại Cuốc xcơ

c)

A. Trận phản công tại Xta-lin-grat

d)

A. Trận phản công tại Mát-xcơ-va

37.

Câu 41: bước ngoặt được tạo ra ở trận phản công Lê-nin-grat (từ tháng 11-1942 đến tháng 2-1943) là Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang

a)

A. Tấn công đồng loạt trên mặt trận châu Âu

b)

A. Tấn công đồng loạt trên mặt trận châu Á

c)

A. Tấn công đồng loạt trên khắp các mặt trận

d)

A. Tấn công đồng loạt trên mặt trận Bắc Phi

38.

Câu 42: Ngày 9-5-1945, sự kiện lịch sử nào đã diễn ra với thế giới

a)

A. Đức kí văn bản đầu hàng, chiến tranh chấm dứt ở châu Âu

b)

A. Nhật thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Á

c)

A. Đức thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu

d)

A. I-ta-li-a thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Phi

39.

Câu 43:Ngày 15-8-1945, sự kiện lịch sử nào đã diễn ra với thế giới

a)

A. I-ta-li-a thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Phi

b)

A. Nhật Bản chấp nhận đầu hàng, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

c)

A. Phát xít Nhật thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Á

d)

A. Phát xít Đức thất bại,  Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu

40.

Câu 44: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng kết cục của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Chủ nghĩa phát xít chỉ thất bại tạm thời

b)

A. Các nước phát xít Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản bị sụp đổ hoàn toàn

c)

A. Cuộc đấu tranh chống phát xít của các dân tộc trên thế giới thắng lợi

d)

A. Liên Xô, Mĩ, Anh là lực lượng trụ cột, quyết định việc tiêu diệt phát xít

41.

Câu 45: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai để lại cho nhân loại

a)

A. Nhiều thành phố, làng mạc, cơ sở kinh tế bị tàn phá

b)

A. Tiềm lực kinh tế chủ nghĩa tư bản tiếp tục được củng cố

c)

A. Số người chết, bị thương vong lớn (60tr người chết và 90tr người tàn phế)

d)

A. Số quốc gia số người bị cuốn vào lớn (70 nước/1.700 triệu người)

42.

Câu 46: Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai thể hiện rõ tính chất gì?

a)

A. Cuộc chiến tranh chính nghĩa, của nhân dân

b)

A. Cuộc chiến tranh phi nghĩa, giữa các nước đế quốc

c)

A. Cuộc chiến tranh phi nghĩa, của các tập đoàn tư bản

d)

A. Cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ hòa bình thế giới

43.

Câu 47: Từ sự bùng nổ Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, bài học nào là quan trọng nhất được rút ra để ngăn chằn một cuộc chiến tranh?

a)

A. Kêu gọi sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế

b)

A. Có đường lối chiến lược chiến thuật đúng đắn

c)

A. Đoàn kết nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới

d)

A. Biết chìm chế, giải quyết các vấn đề bằng biện pháp hòa bình

44.

Câu 48: Từ kết cục của Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, kết luận quan trọng nào được rút ra để giải quyết các vấn đề xung đột quốc tế hiện nay?

a)

A. Cần tập hợp và đoàn kết lực lượng

b)

A. Thắng lợi không thuộc về kẻ phi nghĩa

c)

A. Chính nghãi và thắng lợi luôn thuộc về nhân dân

d)

A. Trong chiến tranh, thắng lợi không thuộc về kẻ mạnh

45.

Câu 49: Từ hậu quả của Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, kết luận quan trọng nhất nhân loại rút ra cho mình là

a)

A. Cần ngăn chặn các cuộc chiến tranh

b)

A. Chiến tranh là tất yếu không thể ngăn chặn

c)

A. Chiến tranh chỉ đem lại sự chết chóc và đau thương

d)

A. Cần khắc phục hậu quả chiến tranh

46.

Câu 50: từ Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và kết thúc, bài học nào cần thực hiện thường xuyên?

a)

A. Đoàn kết, tập hợp lực lượng sẵn sàng đấu tranh

b)

A. Tuyên truyền, phản đối mọi hình thức chiến tranh

c)

A. Học tập để hiểu rõ hơn về các cuộc chiến tranh

d)

A. Kiên quyết đấu tranh trước mọi nguy cơ gây chiến

47.

Câu 1: Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga mang tính chất là một cuộc

a)

A. Cách mạng tư sản

b)

A. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ

c)

A. Cách mạng xã hội

d)

A. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

48.

Câu 2: Sự kiện nào dưới đây không diễn ra trong cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?

a)

A. Chế độ Nga Hoàng bị lật đôe

b)

A. V.I. Lê-nin từ Phần Lan về nước

c)

A. Cuộc khởi nghĩa vũ trang ở Pê-tơ-rô-grat

d)

A. Cuộc tổng bãi công chính trị ở Pê-tơ-rô-grat

49.

Câu 3: Hình thái đặc biệt của nước Nga sau cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917

a)

A. Hai chính quyền song song tồn tại

b)

A. Vừa duy trì chế độ phong kiến vừa tồn tại chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

A. Các giai cấp trong xã hội cùng tham gia bộ máy chính quyền

d)

A. Kinh tế phong kiến phát triển song song nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

50.

Câu 4: Kết quả quan trọng nhất cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đem lại là

a)

A. Đã lật đổ chế độ Nga hoàng

b)

A. Đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền

c)

A. Đem lại quyền lợi cho các giai cấp bị bóc lột

d)

A. Giải phóng nhân dân lao động Nga khỏi ách áp bức bóc lột

51.

Câu 5: Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga mang tính chất là cuộc

a)

A. Cách mạng xã hội

b)

A. Cách mạng vô sản

c)

A. Cách mạng dân chủ

d)

A. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

52.

Câu 6: Sự kiện nào dưới đây không diễn ra trong Cuộc cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là

a)

A. Quân khởi nghĩa chiếm Cung điện mùa đông

b)

A. Lê-nin từ phần Lan về nước

c)

A. Thủ tướng Chính phủ tư sản lâm thời Kê-ren-xki bị bắt

d)

A. Quân khởi nghĩa chiếm các vị trí then chốt ở Thủ đô Xanh Pê-tec-bua

53.

Câu 7: Kết quả quan trọng nhất cuộc Cuộc cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga đem lại là

a)

A. Giải phóng các dân tộc Nga khỏi ách áp bức, bóc lột

b)

A. Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử nước Nga Xô viết

c)

A. Đem lại quyền lợi cho công nhân và nhân dân lao động Nga

d)

A. Đưa nhân dân, các dân tộc Nga làm chủ đất nước, vận mệnh của mình

54.

Câu 8: Sự kiện nổi bật nào dưới đây đã chi phối sự phát triển của chủ nghĩa tư giản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

A. Hệ thống Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập

b)

A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933)

c)

A. Sự ra đời của tổ chức Quốc tế cộng sản (Quốc tế thứ ba năm 1919)

d)

A. Làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ phát triển mạnh mẽ ở các nước

55.

Câu 9: Quá trình nào dưới đây phản ánh đúng con đường phát triển của nghĩa tư bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

A. Phục hồi, phát triển – khủng hoảng, suy thoái – phục hồi

b)

A. Phục hồi – phát triển – khủng hoảng, suy thoái

c)

A. Phát triển – khủng hoảng, suy thoái – phục hồi, phát triển

d)

A. Phục hồi – phát triển – khủng hoảng, suy thoái – Phục hồi, phát triển

56.

Câu 10: Nhận xét nào dưới đây là đúng về sự phát triển của chủ nghĩa tư bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

A. Phát triển mạnh nhưng không bền vững

b)

A. Phát triển chậm chạp và liên tục suy thoái

c)

A. Phát triển nhanh nhưng khủng hoảng trầm trọng

d)

A. Phát triển mạnh nhưng không đều giữa các nước đế quốc

57.

Câu 11: Các nước châu Á giữa giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939) đều thực hiện chung nhiệm vụ đấu tranh chống

a)

A. Sự thống trị của chủ nghĩa tư bản

b)

A. Sự áp bức bóc lột của các thế lực phong kiến

c)

A. Sự thống trị, nô dịch của chủ nghĩa đế quốc, thực dân

d)

A. Sự áp bức bóc lột của các thế lực đế quốc, phong kiến

58.

Câu 12: Đặc điểm nổi bật của tình hình các nước châu Á giữa hai chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

A. Có nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển

b)

A. Đều tồn tại hình thức chính quyền thực dân kiểu cũ

c)

A. Đều tồn tại nền kinh tế lạc hậu, bị thực dân phương Tây thống trị

d)

A. Có sự tồn tại nền kinh tế kết hợp với nền kinh tế phong kiến

59.

Câu 13: Một trong những điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước châu Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

A. Giai cấp tư sản tham gia lãnh đạo phong trào

b)

A. Nhiều Đảng Cộng sản được thành lập, lãnh đạp phong trào

c)

A. Các đảng tư sản và Đảng Cộng sản tham gia lãnh đạo phong trào

d)

A. Giai cấp vô sản trở thành một lực lượng mới lãnh đạo phong trào

60.

Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề chính của lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945?

a)

A. Sản xuất vật chất của nhân loại có những chuyển biến quan trọng

b)

A. Phong trào cách mạng thế giới bước sang một thời kì phát triển mới

c)

A. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền đế quốc chủ nghĩa

d)

A. Chủ nghĩa xã hội xác lập ở nước đầu tiên trên thế giới

61.

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề chính của lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945?

a)

A. Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật đặt ra đòi hỏi mới cho nhân loại

b)

A. Chủ nghĩa xã hội xác lập ở nước đầu tiên trên thế giới

c)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai gây tổn thất nhất trong lịch sử nhân loại

d)

A. Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống thế giới duy nhất

62.

Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về nhà nước Việt Nam trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858)?

a)

A. Là nước có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên

b)

A. Là nước có nền kinh tế công nghiệp phát triển

c)

A. Là một quốc gia phong kiến độc lập, có chủ quyền

d)

A. Là nước đã đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế văn hóa

63.

Câu 4: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), nội dung nào không thể hiện dúng sự khủng hoảng, suy yếu của kinh tế nông nghiệp Việt Nam?

a)

A. Nông dân lưu tán ngày càng phổ biến

b)

A. Ruộng đất rơi vòa tay bọn cường hào, địa chủ

c)

A. Nhà nước quan tâm phát triển kinh tế, thiên tai khắc nghiệt

d)

A. Đê điều không được chăm sóc, nạn mất mùa, đói kém xảy ra thường xuyên

64.

Câu 5: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), nội dung nào không thể hiện dúng sự khủng hoảng, suy yếu của công thương nghiệp Việt Nam?

a)

A. Sản xuất và thương mại đình trệ

b)

A. Chính sách “bế quan tỏa cảng” của Nhà nước

c)

A. Xu hương độc quyền công thương của Nhà nước

d)

A. Nhà nước thành lập Cục bách tác đề phát triển sản xuất

65.

Câu 6: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), trong lĩnh vực kinh tế công thương nghiệp, nhà Nguyễn thực hiện chính sách nổi bật nào?

a)

A. Chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

A. Chính sách khuyến khích thủ công nghiệp

c)

A. Chính sách mở rộng buôn bán với nhà Thanh

d)

A. Chính sách khuyến khích phát triển nội thương

66.

Câu 7: Chính sách đối ngoại nổi bật của nhà Nguyễn trướckhi thực dân Pháp xâm lược (1858) là

a)

A. Triều phục nhà Thanh

b)

A. Cấm đạo, đuổi giáo sĩ phương Tây

c)

A. Kết giao với triều đình Lào, Cam –pu-chia

d)

A. Mở rộng quan hệ với các nước khu vực Đông Nam Á

67.

Câu 8: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả thục hiện chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn?

a)

A. Tạo ra những mâu thuẫn xã hội

b)

A. Làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc

c)

A. Giáo dân nổi dậy phản đối triều đình

d)

A. Gây bất lợi cho cuộc kháng chiến sau này

68.

Câu 9: trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858) nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra dưới triều Nguyễn nhằm

a)

A. Chống lại triều đình

b)

A. Đòi chia lại ruộng đất

c)

A. Lật đổ địa chủ phong kiến

d)

A. Phản đối chính sách thuế khóa

69.

Câu 10: trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), cáccuộc khởi nghĩa nổ ra dưới triều Nguyễn phản ánh mâu thuẫn nào trong xã hội?

a)

A. Mâu thuẫn giữa nông sân với địa chủ phong kiến

b)

A. Mâu thuẫn giữa quan lại với triều đình nhà Nguyễn

c)

A. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân với triều đình nhà Nguyễn

d)

A. Mâu thuẫn giữa thợ thủ công với triều đình nhà Nguyễn

70.

Câu 13: Lực lượng nào đã tấn công Đà Nẵng năm 1858?

a)

A. Liên quân Pháp – Anh

b)

A. Liên quân Pháp – Hà Lan

c)

A. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha

d)

A. Liên quân Pháp – Bồ Đào Nha

71.

Câu 14: Pháp liên quân với Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng vì

a)

A. Không đủ tiềm lực một mình đánh chiếm Đà Nẵng

b)

A. Đều có giáo sĩ bị triều đình nhà Nguyễn giam giữ, giết hại

c)

A. Cùng chung mục đích giành quyền cai trị Việt Nam

d)

A. Muốn tăng cường sức mạnh để nhanh chóng chiếm Đà Nẵng

72.

Câu 15: Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra chiều ngày 31-8-1858 tại Đà Nẵng?

a)

A. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng

b)

A. Quân triều đình dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng

c)

A. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng

d)

A. Tổng Đốc Nguyễn Chi Phương kiểm tra hệ thống công sự tại Đà Nẵng

73.

Câu 16: Pháp chọn Tấn Công Đà Nẵng nhằm

a)

A. Tranh thủ giáo dân, biến nơi đây thành căn cứ, buộc triều đình đầu hàng

b)

A. Tranh thủ giáo dân, tấn công ra Huế, buộc triều đình đầu hàng

c)

A. Xây dựng căn cứ, nhanh chóng đánh chiếm  các địa phương cả nước

d)

A. Xây dựng căn cứ, tấn công Huế, nhanh chóng buộc triều đình đầu hàng