NEW
Font size
WorksheetsSCD1
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
1. Chức năng DropCap dùng để:
A. Làm chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản bộ đoạn văn bản
B. Làm chữ hoa từ đầu cho toàn
C. Làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng
D. Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn
4. Muốn chèn một Bullet (Dấu đầu dòng) vào văn bản đang soạn thảo, ta chọn:
5. Trong Excel, nút lênh nào cho phép chọn màu kí tự?
Muốn ra mà hình in, ta chọn:
A. Ctrl +I
B. Ctrl + L
C. Ctrl + P
D. Ctrl + R
7. Để hiển thị thước ngang và thước dọc trong Word ta chọn:
A. Toolbar – View và Ruler
B. Insert – Toolbar và Ruler
C. View – Ruler
D. Tất cả đều sai
8. Trong Mircosoft Word chức năng show/hide dùng để làm gì?
A. Bật/ Tắt dấu phân đoạn
B. Hiện thị/ Che dấu văn bản
C. Ẩn văn bản
D.. Tất cả đều sai
9. Cách nhanh nhất để chọn một từ trong văn bản Word
A. Giữ phím Ctrl và dùng các phím mũi tên
B. Giữ phím Shift và dùng các phím mũi tên
C. Chọn Select Word Wizard trên thanh công cụ
D. Nháy đúp (double click) vào từ đó
10. Trong MS Word, phím nào để xoá ký tự đúng trước con trỏ?
A. Page Down
B. Delete
C. Page Up
D. Backspace
11. Để canh đều 2 bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
A. Ctrl + J
A. Ctrl + E
A. Ctrl + R
A. Ctrl + L
12. Trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì
A. Khối văn bản đó biến mất
B. Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn
C. Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1
D. số 1 sẽ chèn vào sau khối văn bản đang chọn.
14. Thao tác nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản sẽ có tác dụng gì?
A. Chọn toàn bộ văn bản
B. Chọn 1 dòng
C. Chọn đoạn văn bản hiện hành
D. Mở cửa sổ Page Setup
15. Mỗi tập tin MS Word 2016 có đuôi (phần mở rộng) mặc định là
A. PDF
B. DOCX
C. XLS
C. DOC
16. Để xóa văn bản và đưa nội dung của nó vào clipboard, ta có thể:
18. Màn hình làm việc chuẩn của Word là:
22. Để căn đều, ta có thể chọn:
17. Để viết chỉ số dưới (ví dụ: H2O) ta chọn:
A. Ctrl + [
B. Ctrl + ]
C. Ctrl + =
D. Ctrl + Shift + =
19. Trong Microsoft Word, để thay đổi định dạng chữ thường sang chữ hoa và ngược lại cho một khối văn bản được đánh dấu, ta sử dụng:
A. Tổ hợp phím Ctrl + A
B. Tổ hợp phím Shift + F3
C. Phím F3
D. Tổ hợp Ctrl + Shift + F3
20. Để thực hiện định dạng kiểu viền cho tiêu đề văn bản, thao tác:
A. Home/paragraph/Border and Shading
B. Home/paragraph/Shading
C. Home/Font/Color
D. Home/Font/TextHighlight color
21. Tổ hợp phím Shift + Enter trong Word có tác dụng
A. ngắt đoạn văn bản để sang đoạn văn bản mới
B. ngắt cột văn bản khi định dạng chia cột văn bản
C. ngắt dòng văn bản nhưng vẫn giữ trong đoạn văn bản
D. ngắt trang văn bản để sang trang văn bản mới.
23. Trong word, để mở một file, ta dùng tổ hợp phím
A. Ctrl + O
B. Ctrl+E
C. Ctrl+L
D. Ctrl+R
24. Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng phím
A. Home
B. Alt + Home
C. Ctrl + Home
D. Shift + Home
25. Trong Word, để lưu file với tên khác, ta dùng menu lệnh:
A. File/Save As
B.File/Save
C. File/Close
D. File/Exit
26. Trong Word để tạo một trang văn bản mới, ta dùng:
A. Ctrl + N
B. Ctrl+O
C. Ctrl+S
D. Ctrl+F
27. Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn nút lệnh:
A. Symbol
B. DropCap
C. Picture
D. Text Box
28. Đang soạn thảo bằng Word, muốn thoát khỏi Word, ta có thể:
A. File => Close
B. Chọn Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Word
C. Nhấn ALT+F4
D. File => New
29. Ta có thể dùng thước canh ngang trên màn hình để điều chỉnh:
A. Biên trái đoạn văn bản
B. Biên phải đoạn văn bản
C. Vị trí dòng 1 và những dòng còn lại
D. Các câu (A), (B), (C) đều đúng
30. Để ẩn/hiện thanh ribbon trên màn hình soạn thảo Word, tổ hợp phím tắt thường dùng là?
A. Ctrl – 1
B. Ctrl – F1
C. Ctrl – F2
D. Ctrl – 2
31. Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để :
A. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard.
B. Cắt và sao chép một đoạn văn bản.
C. Sao chép một đoạn văn bản.
D. Cắt một đoạn văn bản.
32. Khi dùng chữ cái để gõ dấu tiếng Việt thì ta đang dùng kiểu gõ nào?
A. Telex
B. VNI
C. VIQR
D. Tự định nghĩa
33. Khi sử dụng bộ gõ tiếng Việt trong Word, với kiểu gõ là VNI và bảng mã Unicode thì nhóm font chữ phù hợp để hiển thị tiếng Việt chính xác là
A. Times New Roman, Arial
B. Times New Roman, .Vn Arial
C. VNI-Times, Arial
D. .Vn Time, .Vn Arial
34. Để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn trong Word, ta bấm tổ hợp phím
A. Ctrl + Shift + =
B. Ctrl + [
C. Ctrl + ]
D. Ctrl + =
35. Trong Word, sau khi chọn một khối văn bản và đưa chuột vào trong khối rồi thực hiện kéo thả đến vị trí khác kết hợp nhấn phím Ctrl. Thao tác này thực hiện
A. bỏ chọn khối vừa chọn
B. di chuyển khối đến vị trí khác.
C. xoá khối đã chọn
D. sao chép khối đến vị trí khác.
36. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện
A. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết
B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất
C. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất
D. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình
37. Ổ cứng là:
A. Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở bên trong vỏ máy
B. Thiết bị lưu trữ ngoài
C. Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu
D. Thiết bị chỉ đọc dữ liệu
38. Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì:
A. Là đơn vị do độ phân giải màn hình
B. Là đơn vị đo cường độ âm thanh
C.Là đơn vị đo tốc độ xử lý
D. Là đơn vị đo khả năng lưu trữ
39. Trong Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau, ta dùng:
A. Ctrl – nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn
B. Alt – nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn
C. Shift – nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn
D. Nhấp chọn từng tập tin muốn chọn
40. Nhấp chọn từng tập tin muốn chọn
A. Phần mở rộng của tệp tin cung cấp thông tin về dung lượng của tệp tin
B. Chỉ có một phần mở rộng cho từng loại tệp tin.
C. Phần mở rộng của tệp tin có thể chỉ ra kiểu tệp tin của nó
D. Phải luôn hiển thị phần mở rộng của tệp tin
41. Muốn File hoặc Folder vừa bị xóa không được lưu trữ trong Recycle Bin, khi xóa ta nhấn giữ phím:
A. Shift
B. Tab
C. Ctrl
D. Alt
42. Trong quá trình tìm kiếm File hoặc Folder, để đại diện cho 1 nhóm các ký tự ta dùng ký tự:
A. ?
B. *
C. ^
D. @
43. Trong Window Explore, muốn xem nội dung File đã chọn, câu nào sai:
A.. Nháy đúp vào tên File
B. Nhấn Enter
C. Nháy chuột phải vào File chọn Open
D. Nháy chuột trái vào tên File chọn Open
44. Để đặt lại quy ước ngày tháng theo dạng DD/MM/YYYY, trong Control Panel ta chọn:
A. Regional and Language Options, Date-Time.
B. Regional and Language Options, Customize, Date.
C. Regional and Language Options, Regional Options, Customize.
D. Regional and Language Options, Date, Short Date.
45. Muốn xoá 1 chương trình trong Windows, ta dùng chương trình nào hay thao tác nào sau đây:
A. Add/ Remove Hardware
B. Xoá biểu tượng trên màn hình Desktop
C. Add/ Remove program
D. Date/Time
46. Trong Windows, vào Control Panel cài đặt, gỡ bỏ Font chọn:
A. Keyboard
B. Mouse
C. Fonts
D. Add and Remove program
47. Trong Windows Explorer, tên của thư mục nào sau đây là không hợp lệ
A. ID1234
B. !@#$%^
B. !@#$%^
D. d/1+2 =3
48. Tính chất nào dùng để xác định ký hiệu phân cách thập phân:
A. Decimal symbol.
B. Digit grouping symbol
C. Negative sign symbol
D. List sepatator
49. Khi nói tới mạng máy tính, ý nghĩa chính xác của từ VPN là gì?
A. Virtual Protected Network
B. Virus Protected Network
C. Virus Proof Network
D. Virtual Private Network
50. Chọn phát biểu đúng:
A. Mỗi máy tính chỉ có thể cài đặt một hệ điều hành duy nhất
B. Một ổ đĩa cứng không nhất thiết phải có thư mục gốc.
C. Trong ổ đĩa không thể có nhiều tên tập tin giống nhau.
D. Bất cứ hệ điều hành nào cũng có hệ thống quản lí tập tin.
