WorksheetsKHỐI 8 - WORD FORMS
Total questions: 97
Worksheet time: 2hrs 8mins
dump ___
into
on
in
to
injure
(v) làm bị thương, làm hại, làm tổn thương
injury
(n) vết thương
injured
(a) bị thương
accurate
(a) chính xác
accuracy
(n) sự/tính chính xác
match
benefit (n)
lợi ích
benefit (v)
làm lợi cho..., giúp ích cho...
beneficial (a)
có lợi
responsible for
(a) chịu trách nhiệm cho
responsibility for
(n) trách nhiệm cho
have negative effects ___: có tác động tiêu cực lên...
to
on
for
of
high blood pressure
(a)
hearing problems
(a)
honest
(a) trung thực
honesty
(n) sự trung thực
dark
(a) tối tăm
darkness
(n) bóng tối
(sự) mất thính lực
(a)
symbol (n) biểu tượng
=> (v): động từ "tượng trưng"
(a)
declare (v) = claim
tuyên thệ
tuyên dương
tuyên bố
a state of emergency
tình trạng khẩn cấp
tượng đài lớn
chất ô nhiễm có nguồn
chất ô nhiễm ko có nguồn
a major monument
tình trạng khẩn cấp
tượng đài lớn
chất ô nhiễm có nguồn
chất ô nhiễm ko có nguồn
point source pollutant
tình trạng khẩn cấp
tượng đài lớn
chất ô nhiễm có nguồn
chất ô nhiễm ko có nguồn
non-point source pollutant
tình trạng khẩn cấp
tượng đài lớn
chất ô nhiễm có nguồn
chất ô nhiễm ko có nguồn
natural disaster
thảm họa thiên nhiên
thảm họa môi trường
environmental disaster
thảm họa thiên nhiên
thảm họa môi trường
president
tổng thống
chính phủ
nhiên liệu hóa thạch
được đặt tại/tọa lạc
government
tổng thống
chính phủ
nhiên liệu hóa thạch
được đặt tại/tọa lạc
(be) located = situated
tổng thống
chính phủ
nhiên liệu hóa thạch
được đặt tại/tọa lạc
in danger of extinction
(a)
habitat destruction
(a)
phân bón hóa học
fertilizer
herbicide
pesticide
chemicals
chất hóa học
fertilizer
herbicide
pesticide
chemicals
Match the following
(v) gây ô nhiễm
pollute
(a) bị ô nhiễm
polluted
(n) chất gây ô nhiễm
pollution
(n) sự ô nhiễm
pollutant
ghép đôi
(v) làm nhiễm bẩn
contaminate
(n) sự gây nhiễm bẩn
contamination
(a) bị nhiễm bẩn
contaminated
(n) chất gây nhiễm bẩn
contaminant
ghép đôi
(a) có thể gây tử vong
fatal
(a) có thể gây chết người
lethal
(a) bị đầu độc
poisoned
(v) đầu độc
(n) chất độc
poison
(a) có độc,
độc hại
poisonous
ghép đôi
(v) chết
die
(a) bị chết
dead
(n) cái chết
death
(a) có thể gây chết người
deadly
ghép đôi
(n) môi trường
environment
(a) thuộc môi trường
environmental
(adv) về mặt môi trường
environmentally
(n) nhà môi trường học
environmentalist
(a) thân thiện với môi trường
environmentally-friendly
ghép đôi
(v) lạm dụng
overuse
(a) quá đông đúc
overcrowded
(a) thừa cân, béo phì
overweight
(ở) nước ngoài, hải ngoại
overseas
(v) vượt qua, chiến thắng được
overcome
humanitarian aid
(a)
ghép đôi
(v) phá hủy (=knock down)
destroy
(n) sự phá hủy
destruction
(v) gây thiệt hại.
(n) sự thiệt hại
damage
(a) mang tính thiệt hại
damaging
(v) phá hủy
(=pull down)
demolish
Ghép đôi
(v) phun trào
erupt
(n) sự phun trào
eruption
(n) núi lửa
volcano
(a) thuộc núi lửa
volcanic
(n) trạng thái/ bang
state
(v) - (n) giải thoát
rescue
(n) người cứu hộ
rescuer
(a) extinct
tuyệt chủng
(n) extinction
sự tuyệt chủng
(n) nhiên liệu hóa thạch
fossil fuels
(n) khí thải
emission
(n) người lính
soldiers
(v) hoành hành
rage
(a) vô gia cư
homeless
concerned about
worried about (lo lắng, quan ngại về)
(v) bảo tồn
preserve
(n) sự bảo tồn
preservation
(v) tăng lên
increase
(v) giảm xuống
decrease
(n) dân số
population
gây hại
(v) harm
tác hại, mối nguy hại
(n) harm
có hại
(a) harmful
vô hại
(a) harmless
ko bị tổn hại, ko hề hấn gì
(a) unharmed
ghép đôi
(n) sự nguy hiểm
danger
gặp nguy hiểm, có nguy cơ
(be) in danger of sth
(a) nguy hiểm
dangerous
(n) niềm tự hào
pride
(a) cảm thấy tự hào
proud of
(a) chịu trách nhiệm về
responsible for
(n) trách nhiệm về
responsibility for
(n) truyền thống
tradition
(a) thuộc truyền thống
traditional
(adv) về mặt truyền thống
traditionally
(a) ẩm ướt
humid
(n) độ ẩm
humidity
(a) tạm thời
temporary
(a) dài lâu, vĩnh viễn
permanent
(a) kéo dài, dài lâu
long-lasting
(a) tương tự
similar to
(n) sự tương tự, tương đồng
similarity
(n) nhiệt độ
temperature
(n) bầu không khí, khí quyển
atmosphere
(v) bảo tồn
conserve
(v) bảo tồn
conserve
(n) sự bảo tồn
conservation
(v) bảo vệ
protect
(n) sự bảo vệ
protection
(v) bảo tồn, bảo quản
preserve
(n) các hóa chất
chemicals
(a) thuộc hóa học
chemical
(n) hóa học, môn hóa
chemistry
(a) ngắn
short
(n) sự thiếu hụt
shortage
ghép đôi
(n) sự nguy hiểm
danger
gặp nguy hiểm, có nguy cơ
(be) in danger of sth
(a) nguy hiểm
dangerous
(v) gây nguy hiểm
endanger
(a) đị đe dọa, đang gặp nguy hiểm
endangered
(a) chính, chủ yếu
major
(a) nhỏ, phụ
minor
(n) đa số, phần lớn
majority
(n) thiểu số, phần nhỏ
minority
(a) lo lắng
anxious
(n) sự lo lắng
anxiety
(a) thuộc xã hội
social
(n) xã hội
society
(a) chính thức
official
(n) thiên nhiên
nature
(a) thuộc thiên nhiên
natural
(a) hữu ích
useful
(a) vô ích, vô dụng
useless
(n) sức khỏe
health
(n) sức khỏe
health
(a) lành mạnh
healthy
(v) quyên góp
donate
(n) sự quyên góp
donation
(v) giảm xuống, làm giảm
reduce
(n) sự giảm xuống, sụt giảm
reduction
(v) phá hủy
destroy
(n) sự phá hủy
destruction
(a) có tính phá hủy
destructive
(v) vứt bỏ cái gì
dispose of sth
(n) sự vứt bỏ cái gì
disposal of sth
(n) huyền thoại
legend
(a) thuộc huyền thoại
legendary
renew
(v) thay mới, làm mới lại, hồi phục lại
new
(a) mới
news
(n) bản tin, tin tức
renewable
(a) có thể tái tạo
non-renewable
(a) ko thể tái tạo, hồi phục lại
(v) minh họa
illustrate
(n) sự minh họa
illustration
(v) viết tắt
abbreviate
(n) sự viết tắt
abbreviation
(n) lễ hội
festival
(a) thuộc lễ hội
festive
(n) hoạt động lễ hội
festivity
(n) khoa học
science
(a) thuộc khoa học
scientific
(a) thuộc về điện
electric
(n) điện
electricity
(a) sử dụng điện
electrical
(n) nhân loại, con người
human
(a) nhân đạo
humanitarian
(v) xử lý, đối xử
treat
(a) chưa qua xử lý
untreated
(n) sự xử lý, điều trị (bệnh)
treatment
(v) thu hút
attract
(a) hấp dẫn, thu hút
attractive
(v) thu hút
attract
(a) hấp dẫn, thu hút
attractive
(n) sức hấp dẫn, điểm thu hút
attraction
(n) biểu tượng
icon
(a) mang tính biểu tượng
iconic
(v) quyết định
decide
(n) quyết định
decision
(v) thành lập
found
(n) người sáng lập
founder
(n) sự hình thành
foundation
Match the following
improve
(v) cải thiện
improvement
(n)sự cải thiện
communicate
(v) giao tiếp
communication
(n)sự giao tiếp
technique
(n) thủ thuật, kỹ thuật
Match the following
technique
(n) thủ thuật, kỹ thuật
technical
(a) thủ thuật, kỹ thuật
technology
(n) kỹ thuật, công nghệ
technological
(a) kỹ thuật, công nghệ
technician
(n) kỹ thuật viên
transmit
(v) truyền tải
transform
(v) thay đổi, biến đổi
transmission
(n) sự truyền dẫn
transformation
(n) sự biến đổi, thay đổi
transfer
(v) chuyển, chuyển sang, chuyển đổi/nhượng
different
(a) khác nhau
difference
(n) sự khác nhau
culture
(n) văn hóa
cultural
(a) thuộc văn hóa
differ
(v) khác, không giống
discuss
(v) thảo luận
discussion
(n) cuộc thảo luận
interact
(v) tương tác
interaction
(n) sự tương tác
interactive
(a) có tính tương tác
mean
(v) nghĩa là
meaning
(n) ý nghĩa
meaningful
(a) đầy ý nghĩa
meaningless
(a) vô nghĩa
use
(v) sử dụng;
(n) việc sử dụng
usage
(n) cách sử dụng, cách dùng
useful
(a) hứu ích
useless
(a) vô ích
match
hope to V
(v) hy vọng
hope of sth/Ving
(n) niềm hy vọng
hopeful
(a) đầy hứa hẹn/hy vọng
hopeless
(a) vô vọng, tuyệt vọng
Match
solve
(v) giải quyết
solution
(n) giải pháp
media
(n) phương tiện truyền thông
multimedia
(n) truyền thông đa phương tiẹn
social media
(n) mạng xã hội
real
(a) có thật, thật
reality
(n) hiện thực
schedule
(n) lịch trình, thời gian biểu
cyber
(a) ảo
adventure
(n) cuộc phiêu lưu
adventure
(n) cuộc phiêu lưu
adventurous
(a) có tính phiêu lưu, mạo hiểm
mention
(v) đề cập
dimension
(n) chiều, kích thước, khổ, cỡ
acommodate
(v) cung cấp nơi ăn chốn ở
industry
(n) công nghiệp
industrial
(a) thuộc công nghiệp
industrialize
(v) công nghiệp hóa
industrialization
(n) công nghiệp hóa
industrious
(a) chăm chỉ
=hard-working
likelihood
(n) khả năng
deplete
(v) làm cho cạn kiệt
depletion
(n) sự suy giảm, cạn kiệt
convenient
(a) tiện lợi
convenience
(n) sự tiện nghi
upgrade
(v) nâng cấp
degrade
(v) suy giảm, giảm sút, phân rã, hạ cấp
degradable
(a) có thể phân hủy, phân rã
bio-degradable
(a) có thể phân hủy sinh học
non-biodegradable
(a) ko thể phân hủy sinh học
match
fly
(v) bay
flight
(n) chuyến bay
educate
(v) giáo dục, dạy dỗ
education
(n) sự giáo dục
educational
(a) mang tính giáo dục
save
(v) cứu, cứu nguy; tiết kiệm
safe
(a) an toàn
savings
(n) tiền tiết kiệm, để dành
safety
(n) sự an toàn
safeguard
(n,v) (sự) bảo vệ
person
(n) người
(N số ít)
personal
(a) thuộc về cá nhân
interpersonal
(a) liên nhân,
giữa các cá nhân với nhau
personality
(n) nhân cách
personnel
(n) nhân viên, nhân sự
arrange
(v) sắp xếp
arrangement
(n) sự sắp xếp, sắp đặt
flexible
(a) linh hoạt
flexibility
(n) sự linh hoạt
flexibly
(adv) linh hoạt, linh động
Match
strong
(a) mạnh, khỏe
strengthen
(v) làm cho vững mạnh
strength
(n) sức mạnh
wide
(a) rộng
widen
(v) mở rộng, làm rộng
assist
(v) giúp, giúp đỡ
assistant
(n) trợ lý, người giúp đỡ
assistance
(n) sự giúp đỡ, hỗ trợ
insist on
sth/Ving
(v) khăng khăng cái gì, làm gì
get in touch with
(v) giữ liên lạc với ai
weight
(n) cân nặng
weightless
(a) ko có trọng lực
enter
(v) đi vào, gia nhập
entrance
(n) lối vào
prepare
(v) chuẩn bị
preparation
(n) sự chuẩn bị
repair
(v) sửa chữa
repairable
(a) có thể sửa chữa
reparation
(n) sự bồi thường, đền bù thiệt hại
construct
(v) xây dựng
construction
(n) sự xây dựng
instruct
(v) chỉ dẫn, hướng dẫn
instruction
(n) lời chỉ dẫn, hướng dẫn
curious about
(a) tò mò về
curiosity about
(n) sự tò mò về
support
(v) ủng hộ, hỗ trợ
supportive
(a) ủng hộ, khuyến khích, thông cảm
success
(n) sự thành công
successful
(a) thành công
succeed
(v) thành công
fail
(v) thất bại
failure
(n) sự thất bại
arrive
(v) đến
arrival
(n) sự đến, sự tới nơi
lead
(v) dẫn dắt
lead to
(v) dẫn tới
leader
(n) người chỉ huy, người lãnh đạo
explain
(v) giải thích
explanation
(n) sự giải thích, lời giải thích
unexplained
(a) ko giải thích được
volunteer (n)
người tình nguyện
volunteer (v)
làm tình nguyện
employ
(v) thuê (người, dài hạn)
rent
(v) thuê (nhà/đồ, ngắn hạn)
hire
(v) thuê (người, ngắn hạn)
lease
(v) thuê (nhà/đồ dài hạn)
employ
(v) thuê (người làm việc)
employee
(n) nhân viên, người lao động
employer
(n) chủ, người sử dụng lao động
employment
(n) việc làm, sự thuê người làm, sự làm công
unemployed
(a) thất nghiệp
Match the following
interview (v)
phỏng vấn
interviewee (n)
người được phỏng vấn
(n) interviewer
người phỏng vấn (người khác)
interview (n)
cuộc phỏng vấn
develop
(v) phát triển
development
(n) sự phát triển
developed
(a) phát triển (giàu)
underdeveloped
(a) kém phát triển
developing
(a) đang phát triển (nghèo)
apply for
(v) xin, thỉnh cầu (việc, học bổng)
apply sth
(v) ứng dụng, áp dụng
applicant
(n) người xin việc
application (1)
(n) đơn xin việc
application (2)
(n) sự ứng dụng, trình ứng dụng (app để cài đặt)
invent
(v) phát minh
invention
(n) sự phát minh
inventor
(n) nhà phát minh
inventive
(a) sáng tạo
create
(v) tạo ra
fame
(n) danh tiếng, sự nổi tiếng
reputation
(n) danh tiếng
famous
(a) nổi tiếng
infamous
(a) tai tiếng
notorious
(a) khét tiếng
apology
(n) lời xin lỗi
apologize
to sb
for sth
(v) xin lỗi
separate
(v) chia cắt, chia ra
separation
(n) sự chia cắt, chia rẽ, phân ly
criticize
(v) chỉ trích
consume
(v) tiêu thụ
consumer
(n) người tiêu dùng/tiêu thụ
consumption
(n) sự tiêu thụ
criticize
(v) chỉ trích
criticism
(n) sự trỉ trích
critic
(n) nhà phê bình
criticise
(v) phê bình, chỉ trích
criticism
(n) sự phê bình, chỉ trích
critical
(a) phê bình/ phản biện
comprehend
(v) hiểu, lĩnh hội, nhận thức
comprehension
(n) sự hiểu, sự lĩnh hội, nhận thức
comprehensive
(a) thông minh, lĩnh hội nhanh
comprehensible
(a) có thể hiểu, lĩnh hội/nhận thức được
extreme
(a) vô cùng, cực kỳ/ cực đoan
extremely
(a) =very, vô cùng
humanity
(n) nhân loại, loài người
humankind
=mankind: loài người
broad
(a) rộng lớn
broaden
(v) mở rộng
the globe
=the world
(địa cầu, thế giới)
global
(a) toàn cầu
greatness
(n) sự vĩ đại
current
(a) hiện tại, hiện hành
currently
(adv) hiện nay
simplicity
(n) sự đơn giản
simplify
(v) đơn giản hóa
simply
(adv) một cách đơn giản
