wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 8 - WORD FORMS

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

dump ___

a)

into

b)

on

c)

in

d)

to

2.

Match the following

a)

injure

1.

(v) làm bị thương, làm hại, làm tổn thương

b)

injury

2.

(n) vết thương

c)

injured

3.

(a) bị thương

d)

accurate

4.

(a) chính xác

e)

accuracy

5.

(n) sự/tính chính xác

3.

match

a)

benefit (n)

1.

lợi ích

b)

benefit (v)

2.

làm lợi cho..., giúp ích cho...

c)

beneficial (a)

3.

có lợi

d)

responsible for

4.

(a) chịu trách nhiệm cho

e)

responsibility for

5.

(n) trách nhiệm cho

4.

have negative effects ___: có tác động tiêu cực lên...

a)

to

b)

on

c)

for

d)

of

5.

high blood pressure

(a)  

6.

hearing problems

(a)  

7.

Match the following

a)

honest

1.

(a) trung thực

b)

honesty

2.

(n) sự trung thực

c)

dark

3.

(a) tối tăm

d)

darkness

4.

(n) bóng tối

8.

(sự) mất thính lực

(a)  

9.

symbol (n) biểu tượng

=> (v): động từ "tượng trưng"

(a)  

10.

declare (v) = claim

a)

tuyên thệ

b)

tuyên dương

c)

tuyên bố

11.

a state of emergency

a)

tình trạng khẩn cấp

b)

tượng đài lớn

c)

chất ô nhiễm có nguồn

d)

chất ô nhiễm ko có nguồn

12.

a major monument

a)

tình trạng khẩn cấp

b)

tượng đài lớn

c)

chất ô nhiễm có nguồn

d)

chất ô nhiễm ko có nguồn

13.

point source pollutant

a)

tình trạng khẩn cấp

b)

tượng đài lớn

c)

chất ô nhiễm có nguồn

d)

chất ô nhiễm ko có nguồn

14.

non-point source pollutant

a)

tình trạng khẩn cấp

b)

tượng đài lớn

c)

chất ô nhiễm có nguồn

d)

chất ô nhiễm ko có nguồn

15.

natural disaster

a)

thảm họa thiên nhiên

b)

thảm họa môi trường

16.

environmental disaster

a)

thảm họa thiên nhiên

b)

thảm họa môi trường

17.

president

a)

tổng thống

b)

chính phủ

c)

nhiên liệu hóa thạch

d)

được đặt tại/tọa lạc

18.

government

a)

tổng thống

b)

chính phủ

c)

nhiên liệu hóa thạch

d)

được đặt tại/tọa lạc

19.

(be) located = situated

a)

tổng thống

b)

chính phủ

c)

nhiên liệu hóa thạch

d)

được đặt tại/tọa lạc

20.

in danger of extinction

(a)  

21.

habitat destruction

(a)  

22.

phân bón hóa học

a)

fertilizer

b)

herbicide

c)

pesticide

d)

chemicals

23.

chất hóa học

a)

fertilizer

b)

herbicide

c)

pesticide

d)

chemicals

24.

Match the following

a)

(v) gây ô nhiễm

1.

pollute

b)

(a) bị ô nhiễm

2.

polluted

c)

(n) chất gây ô nhiễm

3.

pollution

d)

(n) sự ô nhiễm

4.

pollutant

25.

ghép đôi

a)

(v) làm nhiễm bẩn

1.

contaminate

b)

(n) sự gây nhiễm bẩn

2.

contamination

c)

(a) bị nhiễm bẩn

3.

contaminated

d)

(n) chất gây nhiễm bẩn

4.

contaminant

26.

ghép đôi

a)

(a) có thể gây tử vong

1.

fatal

b)

(a) có thể gây chết người

2.

lethal

c)

(a) bị đầu độc

3.

poisoned

d)

(v) đầu độc

(n) chất độc

4.

poison

e)

(a) có độc,

độc hại

5.

poisonous

27.

ghép đôi

a)

(v) chết

1.

die

b)

(a) bị chết

2.

dead

c)

(n) cái chết

3.

death

d)

(a) có thể gây chết người

4.

deadly

28.

ghép đôi

a)

(n) môi trường

1.

environment

b)

(a) thuộc môi trường

2.

environmental

c)

(adv) về mặt môi trường

3.

environmentally

d)

(n) nhà môi trường học

4.

environmentalist

e)

(a) thân thiện với môi trường

5.

environmentally-friendly

29.

ghép đôi

a)

(v) lạm dụng

1.

overuse

b)

(a) quá đông đúc

2.

overcrowded

c)

(a) thừa cân, béo phì

3.

overweight

d)

(ở) nước ngoài, hải ngoại

4.

overseas

e)

(v) vượt qua, chiến thắng được

5.

overcome

30.

humanitarian aid

(a)  

31.

ghép đôi

a)

(v) phá hủy (=knock down)

1.

destroy

b)

(n) sự phá hủy

2.

destruction

c)

(v) gây thiệt hại.

(n) sự thiệt hại

3.

damage

d)

(a) mang tính thiệt hại

4.

damaging

e)

(v) phá hủy
(=pull down)

5.

demolish

32.

Ghép đôi

a)

(v) phun trào

1.

erupt

b)

(n) sự phun trào

2.

eruption

c)

(n) núi lửa

3.

volcano

d)

(a) thuộc núi lửa

4.

volcanic

e)

(n) trạng thái/ bang

5.

state

33.

Match the following

a)

(v) - (n) giải thoát

1.

rescue

b)

(n) người cứu hộ

2.

rescuer

c)

(a) extinct

3.

tuyệt chủng

d)

(n) extinction

4.

sự tuyệt chủng

e)

(n) nhiên liệu hóa thạch

5.

fossil fuels

34.

Match the following

a)

(n) khí thải

1.

emission

b)

(n) người lính

2.

soldiers

c)

(v) hoành hành

3.

rage

d)

(a) vô gia cư

4.

homeless

e)

concerned about

5.

worried about (lo lắng, quan ngại về)

35.

Match the following

a)

(v) bảo tồn

1.

preserve

b)

(n) sự bảo tồn

2.

preservation

c)

(v) tăng lên

3.

increase

d)

(v) giảm xuống

4.

decrease

e)

(n) dân số

5.

population

36.

Match the following

a)

gây hại

1.

(v) harm

b)

tác hại, mối nguy hại

2.

(n) harm

c)

có hại

3.

(a) harmful

d)

vô hại

4.

(a) harmless

e)

ko bị tổn hại, ko hề hấn gì

5.

(a) unharmed

37.

ghép đôi

a)

(n) sự nguy hiểm

1.

danger

b)

gặp nguy hiểm, có nguy cơ

2.

(be) in danger of sth

c)

(a) nguy hiểm

3.

dangerous

d)

(n) niềm tự hào

4.

pride

e)

(a) cảm thấy tự hào

5.

proud of

38.

Match the following

a)

(a) chịu trách nhiệm về

1.

responsible for

b)

(n) trách nhiệm về

2.

responsibility for

c)

(n) truyền thống

3.

tradition

d)

(a) thuộc truyền thống

4.

traditional

e)

(adv) về mặt truyền thống

5.

traditionally

39.

Match the following

a)

(a) ẩm ướt

1.

humid

b)

(n) độ ẩm

2.

humidity

c)

(a) tạm thời

3.

temporary

d)

(a) dài lâu, vĩnh viễn

4.

permanent

e)

(a) kéo dài, dài lâu

5.

long-lasting

40.

Match the following

a)

(a) tương tự

1.

similar to

b)

(n) sự tương tự, tương đồng

2.

similarity

c)

(n) nhiệt độ

3.

temperature

d)

(n) bầu không khí, khí quyển

4.

atmosphere

e)

(v) bảo tồn

5.

conserve

41.

Match the following

a)

(v) bảo tồn

1.

conserve

b)

(n) sự bảo tồn

2.

conservation

c)

(v) bảo vệ

3.

protect

d)

(n) sự bảo vệ

4.

protection

e)

(v) bảo tồn, bảo quản

5.

preserve

42.

Match the following

a)

(n) các hóa chất

1.

chemicals

b)

(a) thuộc hóa học

2.

chemical

c)

(n) hóa học, môn hóa

3.

chemistry

d)

(a) ngắn

4.

short

e)

(n) sự thiếu hụt

5.

shortage

43.

ghép đôi

a)

(n) sự nguy hiểm

1.

danger

b)

gặp nguy hiểm, có nguy cơ

2.

(be) in danger of sth

c)

(a) nguy hiểm

3.

dangerous

d)

(v) gây nguy hiểm

4.

endanger

e)

(a) đị đe dọa, đang gặp nguy hiểm

5.

endangered

44.

Match the following

a)

(a) chính, chủ yếu

1.

major

b)

(a) nhỏ, phụ

2.

minor

c)

(n) đa số, phần lớn

3.

majority

d)

(n) thiểu số, phần nhỏ

4.

minority

45.

Match the following

a)

(a) lo lắng

1.

anxious

b)

(n) sự lo lắng

2.

anxiety

c)

(a) thuộc xã hội

3.

social

d)

(n) xã hội

4.

society

e)

(a) chính thức

5.

official

46.

Match the following

a)

(n) thiên nhiên

1.

nature

b)

(a) thuộc thiên nhiên

2.

natural

c)

(a) hữu ích

3.

useful

d)

(a) vô ích, vô dụng

4.

useless

e)

(n) sức khỏe

5.

health

47.

Match the following

a)

(n) sức khỏe

1.

health

b)

(a) lành mạnh

2.

healthy

c)

(v) quyên góp

3.

donate

d)

(n) sự quyên góp

4.

donation

48.

Match the following

a)

(v) giảm xuống, làm giảm

1.

reduce

b)

(n) sự giảm xuống, sụt giảm

2.

reduction

c)

(v) phá hủy

3.

destroy

d)

(n) sự phá hủy

4.

destruction

e)

(a) có tính phá hủy

5.

destructive

49.

Match the following

a)

(v) vứt bỏ cái gì

1.

dispose of sth

b)

(n) sự vứt bỏ cái gì

2.

disposal of sth

c)

(n) huyền thoại

3.

legend

d)

(a) thuộc huyền thoại

4.

legendary

50.

Match the following

a)

renew

1.

(v) thay mới, làm mới lại, hồi phục lại

b)

new

2.

(a) mới

c)

news

3.

(n) bản tin, tin tức

d)

renewable

4.

(a) có thể tái tạo

e)

non-renewable

5.

(a) ko thể tái tạo, hồi phục lại

51.

Match the following

a)

(v) minh họa

1.

illustrate

b)

(n) sự minh họa

2.

illustration

c)

(v) viết tắt

3.

abbreviate

d)

(n) sự viết tắt

4.

abbreviation

52.

Match the following

a)

(n) lễ hội

1.

festival

b)

(a) thuộc lễ hội

2.

festive

c)

(n) hoạt động lễ hội

3.

festivity

d)

(n) khoa học

4.

science

e)

(a) thuộc khoa học

5.

scientific

53.

Match the following

a)

(a) thuộc về điện

1.

electric

b)

(n) điện

2.

electricity

c)

(a) sử dụng điện

3.

electrical

d)

(n) nhân loại, con người

4.

human

e)

(a) nhân đạo

5.

humanitarian

54.

Match the following

a)

(v) xử lý, đối xử

1.

treat

b)

(a) chưa qua xử lý

2.

untreated

c)

(n) sự xử lý, điều trị (bệnh)

3.

treatment

d)

(v) thu hút

4.

attract

e)

(a) hấp dẫn, thu hút

5.

attractive

55.

Match the following

a)

(v) thu hút

1.

attract

b)

(a) hấp dẫn, thu hút

2.

attractive

c)

(n) sức hấp dẫn, điểm thu hút

3.

attraction

d)

(n) biểu tượng

4.

icon

e)

(a) mang tính biểu tượng

5.

iconic

56.

Match the following

a)

(v) quyết định

1.

decide

b)

(n) quyết định

2.

decision

c)

(v) thành lập

3.

found

d)

(n) người sáng lập

4.

founder

e)

(n) sự hình thành

5.

foundation

57.

Match the following

a)

improve

1.

(v) cải thiện

b)

improvement

2.

(n)sự cải thiện

c)

communicate

3.

(v) giao tiếp

d)

communication

4.

(n)sự giao tiếp

e)

technique

5.

(n) thủ thuật, kỹ thuật

58.

Match the following

a)

technique

1.

(n) thủ thuật, kỹ thuật

b)

technical

2.

(a) thủ thuật, kỹ thuật

c)

technology

3.

(n) kỹ thuật, công nghệ

d)

technological

4.

(a) kỹ thuật, công nghệ

e)

technician

5.

(n) kỹ thuật viên

59.

Match the following

a)

transmit

1.

(v) truyền tải

b)

transform

2.

(v) thay đổi, biến đổi

c)

transmission

3.

(n) sự truyền dẫn

d)

transformation

4.

(n) sự biến đổi, thay đổi

e)

transfer

5.

(v) chuyển, chuyển sang, chuyển đổi/nhượng

60.

Match the following

a)

different

1.

(a) khác nhau

b)

difference

2.

(n) sự khác nhau

c)

culture

3.

(n) văn hóa

d)

cultural

4.

(a) thuộc văn hóa

e)

differ

5.

(v) khác, không giống

61.

Match the following

a)

discuss

1.

(v) thảo luận

b)

discussion

2.

(n) cuộc thảo luận

c)

interact

3.

(v) tương tác

d)

interaction

4.

(n) sự tương tác

e)

interactive

5.

(a) có tính tương tác

62.

Match the following

a)

mean

1.

(v) nghĩa là

b)

meaning

2.

(n) ý nghĩa

c)

meaningful

3.

(a) đầy ý nghĩa

d)

meaningless

4.

(a) vô nghĩa

63.

Match the following

a)

use

1.

(v) sử dụng;

(n) việc sử dụng

b)

usage

2.

(n) cách sử dụng, cách dùng

c)

useful

3.

(a) hứu ích

d)

useless

4.

(a) vô ích

64.

match

a)

hope to V

1.

(v) hy vọng

b)

hope of sth/Ving

2.

(n) niềm hy vọng

c)

hopeful

3.

(a) đầy hứa hẹn/hy vọng

d)

hopeless

4.

(a) vô vọng, tuyệt vọng

65.

Match

a)

solve

1.

(v) giải quyết

b)

solution

2.

(n) giải pháp

c)

media

3.

(n) phương tiện truyền thông

d)

multimedia

4.

(n) truyền thông đa phương tiẹn

e)

social media

5.

(n) mạng xã hội

66.

Match the following

a)

real

1.

(a) có thật, thật

b)

reality

2.

(n) hiện thực

c)

schedule

3.

(n) lịch trình, thời gian biểu

d)

cyber

4.

(a) ảo

e)

adventure

5.

(n) cuộc phiêu lưu

67.

Match the following

a)

adventure

1.

(n) cuộc phiêu lưu

b)

adventurous

2.

(a) có tính phiêu lưu, mạo hiểm

c)

mention

3.

(v) đề cập

d)

dimension

4.

(n) chiều, kích thước, khổ, cỡ

e)

acommodate

5.

(v) cung cấp nơi ăn chốn ở

68.

Match the following

a)

industry

1.

(n) công nghiệp

b)

industrial

2.

(a) thuộc công nghiệp

c)

industrialize

3.

(v) công nghiệp hóa

d)

industrialization

4.

(n) công nghiệp hóa

e)

industrious

5.

(a) chăm chỉ

=hard-working

69.

Match the following

a)

likelihood

1.

(n) khả năng

b)

deplete

2.

(v) làm cho cạn kiệt

c)

depletion

3.

(n) sự suy giảm, cạn kiệt

d)

convenient

4.

(a) tiện lợi

e)

convenience

5.

(n) sự tiện nghi

70.

Match the following

a)

upgrade

1.

(v) nâng cấp

b)

degrade

2.

(v) suy giảm, giảm sút, phân rã, hạ cấp

c)

degradable

3.

(a) có thể phân hủy, phân rã

d)

bio-degradable

4.

(a) có thể phân hủy sinh học

e)

non-biodegradable

5.

(a) ko thể phân hủy sinh học

71.

match

a)

fly

1.

(v) bay

b)

flight

2.

(n) chuyến bay

c)

educate

3.

(v) giáo dục, dạy dỗ

d)

education

4.

(n) sự giáo dục

e)

educational

5.

(a) mang tính giáo dục

72.

Match the following

a)

save

1.

(v) cứu, cứu nguy; tiết kiệm

b)

safe

2.

(a) an toàn

c)

savings

3.

(n) tiền tiết kiệm, để dành

d)

safety

4.

(n) sự an toàn

e)

safeguard

5.

(n,v) (sự) bảo vệ

73.

Match the following

a)

person

1.

(n) người

(N số ít)

b)

personal

2.

(a) thuộc về cá nhân

c)

interpersonal

3.

(a) liên nhân,

giữa các cá nhân với nhau

d)

personality

4.

(n) nhân cách

e)

personnel

5.

(n) nhân viên, nhân sự

74.

Match the following

a)

arrange

1.

(v) sắp xếp

b)

arrangement

2.

(n) sự sắp xếp, sắp đặt

c)

flexible

3.

(a) linh hoạt

d)

flexibility

4.

(n) sự linh hoạt

e)

flexibly

5.

(adv) linh hoạt, linh động

75.

Match

a)

strong

1.

(a) mạnh, khỏe

b)

strengthen

2.

(v) làm cho vững mạnh

c)

strength

3.

(n) sức mạnh

d)

wide

4.

(a) rộng

e)

widen

5.

(v) mở rộng, làm rộng

76.

Match the following

a)

assist

1.

(v) giúp, giúp đỡ

b)

assistant

2.

(n) trợ lý, người giúp đỡ

c)

assistance

3.

(n) sự giúp đỡ, hỗ trợ

d)

insist on

sth/Ving

4.

(v) khăng khăng cái gì, làm gì

e)

get in touch with

5.

(v) giữ liên lạc với ai

77.

Match the following

a)

weight

1.

(n) cân nặng

b)

weightless

2.

(a) ko có trọng lực

c)

enter

3.

(v) đi vào, gia nhập

d)

entrance

4.

(n) lối vào

78.

Match the following

a)

prepare

1.

(v) chuẩn bị

b)

preparation

2.

(n) sự chuẩn bị

c)

repair

3.

(v) sửa chữa

d)

repairable

4.

(a) có thể sửa chữa

e)

reparation

5.

(n) sự bồi thường, đền bù thiệt hại

79.

Match the following

a)

construct

1.

(v) xây dựng

b)

construction

2.

(n) sự xây dựng

c)

instruct

3.

(v) chỉ dẫn, hướng dẫn

d)

instruction

4.

(n) lời chỉ dẫn, hướng dẫn

80.

Match the following

a)

curious about

1.

(a) tò mò về

b)

curiosity about

2.

(n) sự tò mò về

c)

support

3.

(v) ủng hộ, hỗ trợ

d)

supportive

4.

(a) ủng hộ, khuyến khích, thông cảm

81.

Match the following

a)

success

1.

(n) sự thành công

b)

successful

2.

(a) thành công

c)

succeed

3.

(v) thành công

d)

fail

4.

(v) thất bại

e)

failure

5.

(n) sự thất bại

82.

Match the following

a)

arrive

1.

(v) đến

b)

arrival

2.

(n) sự đến, sự tới nơi

c)

lead

3.

(v) dẫn dắt

d)

lead to

4.

(v) dẫn tới

e)

leader

5.

(n) người chỉ huy, người lãnh đạo

83.

Match the following

a)

explain

1.

(v) giải thích

b)

explanation

2.

(n) sự giải thích, lời giải thích

c)

unexplained

3.

(a) ko giải thích được

d)

volunteer (n)

4.

người tình nguyện

e)

volunteer (v)

5.

làm tình nguyện

84.

Match the following

a)

employ

1.

(v) thuê (người, dài hạn)

b)

rent

2.

(v) thuê (nhà/đồ, ngắn hạn)

c)

hire

3.

(v) thuê (người, ngắn hạn)

d)

lease

4.

(v) thuê (nhà/đồ dài hạn)

85.

Match the following

a)

employ

1.

(v) thuê (người làm việc)

b)

employee

2.

(n) nhân viên, người lao động

c)

employer

3.

(n) chủ, người sử dụng lao động

d)

employment

4.

(n) việc làm, sự thuê người làm, sự làm công

e)

unemployed

5.

(a) thất nghiệp

86.

Match the following

a)

interview (v)

1.

phỏng vấn

b)

interviewee (n)

2.

người được phỏng vấn

c)

(n) interviewer

3.

người phỏng vấn (người khác)

d)

interview (n)

4.

cuộc phỏng vấn

87.

Match the following

a)

develop

1.

(v) phát triển

b)

development

2.

(n) sự phát triển

c)

developed

3.

(a) phát triển (giàu)

d)

underdeveloped

4.

(a) kém phát triển

e)

developing

5.

(a) đang phát triển (nghèo)

88.

Match the following

a)

apply for

1.

(v) xin, thỉnh cầu (việc, học bổng)

b)

apply sth

2.

(v) ứng dụng, áp dụng

c)

applicant

3.

(n) người xin việc

d)

application (1)

4.

(n) đơn xin việc

e)

application (2)

5.

(n) sự ứng dụng, trình ứng dụng (app để cài đặt)

89.

Match the following

a)

invent

1.

(v) phát minh

b)

invention

2.

(n) sự phát minh

c)

inventor

3.

(n) nhà phát minh

d)

inventive

4.

(a) sáng tạo

e)

create

5.

(v) tạo ra

90.

Match the following

a)

fame

1.

(n) danh tiếng, sự nổi tiếng

b)

reputation

2.

(n) danh tiếng

c)

famous

3.

(a) nổi tiếng

d)

infamous

4.

(a) tai tiếng

e)

notorious

5.

(a) khét tiếng

91.

Match the following

a)

apology

1.

(n) lời xin lỗi

b)

apologize

to sb

for sth

2.

(v) xin lỗi

c)

separate

3.

(v) chia cắt, chia ra

d)

separation

4.

(n) sự chia cắt, chia rẽ, phân ly

e)

criticize

5.

(v) chỉ trích

92.

Match the following

a)

consume

1.

(v) tiêu thụ

b)

consumer

2.

(n) người tiêu dùng/tiêu thụ

c)

consumption

3.

(n) sự tiêu thụ

d)

criticize

4.

(v) chỉ trích

e)

criticism

5.

(n) sự trỉ trích

93.

Match the following

a)

critic

1.

(n) nhà phê bình

b)

criticise

2.

(v) phê bình, chỉ trích

c)

criticism

3.

(n) sự phê bình, chỉ trích

d)

critical

4.

(a) phê bình/ phản biện

94.

Match the following

a)

comprehend

1.

(v) hiểu, lĩnh hội, nhận thức

b)

comprehension

2.

(n) sự hiểu, sự lĩnh hội, nhận thức

c)

comprehensive

3.

(a) thông minh, lĩnh hội nhanh

d)

comprehensible

4.

(a) có thể hiểu, lĩnh hội/nhận thức được

95.

Match the following

a)

extreme

1.

(a) vô cùng, cực kỳ/ cực đoan

b)

extremely

2.

(a) =very, vô cùng

c)

humanity

3.

(n) nhân loại, loài người

d)

humankind

4.

=mankind: loài người

96.

Match the following

a)

broad

1.

(a) rộng lớn

b)

broaden

2.

(v) mở rộng

c)

the globe

3.

=the world

(địa cầu, thế giới)

d)

global

4.

(a) toàn cầu

e)

greatness

5.

(n) sự vĩ đại

97.

Match the following

a)

current

1.

(a) hiện tại, hiện hành

b)

currently

2.

(adv) hiện nay

c)

simplicity

3.

(n) sự đơn giản

d)

simplify

4.

(v) đơn giản hóa

e)

simply

5.

(adv) một cách đơn giản