WorksheetsÔn địa ghk2 Thông(159 câu)
Total questions: 159
Worksheet time: 40hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
a)
Đông Á.
b)
Nam Á.
c)
Bắc Á.
d)
Tây Á.
2.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
a)
Gió mùa.
b)
Gió Tây.
c)
Gió Tín phong.
d)
Gió phơn.
3.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của?
a)
Phía bắc Nhật Bản.
b)
Phía nam Nhật Bản.
c)
Khu vực trung tâm Nhật Bản.
d)
Ven biển Nhật Bản.
4.
Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của?
a)
Đảo Hô-cai-đô.
b)
Phía nam Nhật Bản.
c)
Đảo Hôn-su.
d)
Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.
5.
Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do?
a)
Có nhiều bão, sóng thần.
b)
Có diện tích rộng nhất.
c)
Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.
d)
Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
6.
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là?
a)
Dầu mỏ và khí đốt.
b)
Sắt và mangan.
c)
Than đá và đồng.
d)
Bôxit và apatit.
7.
Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là?
a)
Bão
b)
Động đất
c)
Hạn hán
d)
Ngập lụt
8.
Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952, nền kinh tế Nhật Bản?
a)
Bị suy sụp nghiêm trọng.
b)
Trở thành cường quốc hàng đầu.
c)
Tăng trưởng và phát triển nhanh.
d)
Được đầu tư phát triển mạnh.
9.
Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là?
a)
Không có tinh thần đoàn kết.
b)
Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
c)
Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.
d)
Năng động nhưng không cần cù.
10.
Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?
a)
Đường ống.
b)
Đường sắt.
c)
Đường ô tô.
d)
Đường biển.
11.
Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là?
a)
Thị trường bị thu hẹp.
b)
Thiếu nguồn vốn đầu tư.
c)
Khoa học chậm đổi mới.
d)
Thiếu nguyên, nhiên liệu
12.
Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa hoạt động là do?
a)
Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.
b)
Nhật Bản chịu hậu quả của biến đổi khí hậu.
c)
Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo.
d)
Hoạt động xây dựng phát triển khiến nền đất dễ bị chấn động.
13.
Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
a)
Là nước đông dân.
b)
Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
c)
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
d)
Dân số già.
14.
Ý nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
a)
Thiếu lao động bổ sung.
b)
Chi phí phúc lợi xã hội lớn.
c)
Lao động có nhiều kinh nghiệm.
d)
Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.
15.
a)
Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
b)
Nhóm 15 -64 tuổi có xu hướng tăng lên.
c)
Nhóm 65 tuổi trở lên giảm.
d)
Nhóm dưới 15 tuổi giảm.
16.
Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì?
a)
Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.
b)
Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.
c)
Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.
d)
Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.
17.
Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?
a)
Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.
b)
Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản.
c)
Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên.
d)
Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.
18.
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là?
a)
Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.
b)
Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.
d)
Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.
19.
Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là?
a)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.
b)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.
c)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.
d)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.
20.
Hai ngành dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là?
a)
Thương mại và du lịch.
b)
Du lịch và tài chính.
c)
Thương mại và tài chính.
d)
Tài chính và giao thông biển.
21.
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức?
a)
Tự nhiên
b)
Bán tự nhiên
c)
Chuồng trại
d)
Trang trại
22.
Cây trồng chính của Nhật Bản là?
a)
Lúa mì.
b)
Chè.
c)
Lúa gạo.
d)
Thuốc lá.
23.
Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là?
a)
Tự cung, tự cấp.
b)
Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
c)
Quy mô lớn.
d)
Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
24.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là?
a)
Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
b)
Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
25.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng?
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
26.
Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo?
a)
Kiu-xiu
b)
Xi-cô-cư
c)
Hôn-su
d)
Hô-cai-đô
27.
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng GDP lớn.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
d)
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
28.
Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh vì?
a)
Tăng năng suất và chất lượng nông sản, trong điều kiện đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.
b)
Sản xuất thâm canh có chi phí cao.
c)
Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.
d)
Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.
29.
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất.
b)
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam.
30.
Đâu không phải là nguyên nhân khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn - su?
a)
Dân cư tập trung đông đúc.
b)
Có nhiều thành phố, đô thị lớn và lâu đời.
c)
Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình, khí hậu thuận lợi.
d)
Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
31.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì?
a)
Được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn.
b)
Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
d)
Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
32.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do?
a)
Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu lại phát huy được thế mạnh lao động có trình độ cao, mang lại lợi nhuận lớn.
c)
Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
d)
Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
33.
Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là?
a)
Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
b)
Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn.
c)
Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
d)
Ngành đánh bắt hải sản phát triển.
34.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là?
a)
Núi cao và hoang mạc.
b)
Núi thấp và đồng bằng.
c)
Đồng bằng và hoang mạc.
d)
Núi thấp và hoang mạc.
35.
Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?
a)
Hồng Công và Thượng Hải.
b)
Hồng Công và Ma Cao.
c)
Hồng Công và Quảng Châu.
d)
Ma Cao và Thượng Hải.
36.
Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là?
a)
Dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
Kim cương và than đá.
c)
Than đá và khí tự nhiên.
d)
Than đá, dầu mỏ, quặng sắt.
37.
Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
a)
Khí hậu ôn đới lục địa.
b)
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
c)
Khí hậu ôn đới gió mùa.
d)
Khí hậu ôn đới hải dương.
38.
Địa hình miền Tây Trung Quốc?
a)
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
d)
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
39.
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
a)
Các thành phố lớn.
b)
Các đồng bằng châu thổ.
c)
Vùng núi và biên giới.
d)
Dọc biên giới phía nam.
40.
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là?
a)
Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn.
b)
Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
c)
Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
d)
Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông.
41.
Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng tới và khoảng tới , giáp 14 nước, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt
a)
Có nhiều dân tộc cùng sinh sống.
b)
Có nhiều tài nguyên thiên nhiên.
c)
Có thể giao lưu với nhiều quốc gia.
d)
Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị.
42.
Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
a)
Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.
b)
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
c)
Là nơi bắt nguồn của các sông lớn.
d)
Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu.
43.
Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.
b)
Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
c)
Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
d)
Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.
44.
Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?
a)
Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
b)
Điều kiện tự nhiên không thuận lợi (địa hình, đất, khí hậu).
c)
Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
d)
Nhiều hoang mạc, bồn địa.
45.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư - xã hội Trung Quốc hiện nay?
a)
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
b)
Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.
c)
Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông.
d)
Là nước đông dân nhất thế giới.
46.
Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?
a)
Lực lượng lao động dồi dào.
b)
Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
c)
Lao động phân bố đều trong cả nước.
d)
Lao động có chất lượng ngày càng cao.
47.
Ý nào sau đây không đúng về hậu quả của tư tưởng trọng nam ở Trung Quốc?
a)
Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính.
b)
Ảnh hưởng đến nguồn lao động trong tương lai.
c)
Tạo ra nguồn lao động có sức mạnh.
d)
Tạo ra nhiều vấn đề xã hội cho đất nước và kinh tế.
48.
Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là?
a)
Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
d)
Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.
49.
Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do?
a)
Nền kinh tế phát triển.
b)
Gần biển, khí hậu mát mẻ.
c)
Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.
d)
Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.
50.
Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do?
a)
Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.
b)
Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.
c)
Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.
d)
Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.
51.
Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dân số dưới 1 người/km2) nhưng lại có một dải có mật độ dân số đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 chủ yếu là do?
a)
Gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.
b)
Gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng.
c)
Đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
d)
Chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
52.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của?
a)
Công cuộc đại nhảy vọt.
b)
Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.
c)
Công cuộc hiện đại hóa.
d)
Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
53.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là?
a)
Đời sống nhân dân được cải thiện.
b)
Gia tăng dân số giảm.
c)
Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
54.
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của?
a)
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
c)
Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.
55.
Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về?
a)
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
b)
Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
c)
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
d)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
56.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở?
a)
Miền Tây.
b)
Miền Đông.
c)
Ven biển.
d)
Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.
57.
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?
a)
Chế tạo máy.
b)
Dệt may.
c)
Sản xuất ô tô.
d)
Hóa chất.
58.
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
a)
Lương thực.
b)
Củ cải đường.
c)
Mía.
d)
Chè.
59.
Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là?
a)
Lúa mì, ngô, củ cải đường.
b)
Lúa gạo, mía, bông.
c)
Lúa mì, lúa gạo, ngô.
d)
Lúa gạo, hướng dương, chè.
60.
Thế mạnh nào sau đây giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
Khoa học công nghệ hiện đại.
b)
Thực hiện chính sách công nghiệp mới.
c)
Chính sách mở cửa.
d)
Nguyên liệu sẵn có ở nông thôn.
61.
Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã?
a)
Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
d)
Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
62.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc?
a)
Cây lương thực có sản lượng đứng đầu thế giới.
b)
Ngành trồng trọt chiếm ưu thế.
c)
Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam có thế mạnh về lúa mì, ngô, chè.
d)
Cây công nghiệp chiếm vị trí quan trọng.
63.
Nhận xét đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc là?
a)
Miền Bắc chỉ phát triển cây trồng có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.
b)
Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
c)
Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.
d)
Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.
64.
Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?
a)
Thay đổi cơ chế quản lý.
b)
Thực hiện chính sách mở cửa.
c)
Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.
d)
Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống.
65.
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do?
a)
Sản lượng lương thực thấp.
b)
Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.
c)
Dân số đông nhất thế giới.
d)
Năng suất cây lương thực thấp.
66.
a)
Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng liên tục.
b)
Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm liên tục.
c)
Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm ở giai đoạn 1985 - 1995 và giai đoạn 2004 - 2014; tăng ở giai đoạn 1995 - 2004.
d)
Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm ở giai đoạn 1985 - 1995 và giai đoạn 2004 - 2014; tăng ở giai đoạn 1995 - 2004.
67.
Đảo có diện tích nhỏ nhất trong nhóm 4 đảo lớn Nhật Bản là
a)
Hô-Cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
68.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực
a)
Đông Á.
b)
Nam Á.
c)
Trung Á.
d)
Đông Bắc Á.
69.
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
70.
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
71.
Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
c)
Nghèo khoáng sản.
d)
Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.
72.
Đồng bằng ở Nhật Bản có đặc điểm
a)
Nhỏ hẹp nhưng màu mỡ
b)
Nhỏ hẹp và đất xấu.
c)
Rộng lớn và đất trồng thì ít
d)
Rộng lớn và phì nhiêu.
73.
ai đảo không thuộc chủ quyền của Nhật Bản nằm cận phía Bắc và phía Nam Nhật Bản là
a)
Ni-si-nô-si-ma, Sa-đô.
b)
Cu-rin, đảo Đài Loan,
c)
Ta-nê-đa, Đối Mã.
d)
Ta-ba-ra, Ô-ky-na-oa.
74.
Đồng bằng lớn nhất có hoạt động nông nghiêp phát trien nhât của Nhật có tên là
a)
I-si-ha-ri.
b)
Tô-y-ô-ha-si.
c)
Si-na-nô.
d)
Tô-ki-ô.
75.
Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
Lượng mưa tương đối cao.
b)
Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
Có sự khác nhau theo mùa.
d)
Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
76.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của
a)
Phía bắc Nhật Bản.
b)
Phía nam Nhật Bản.
c)
Khu vực trung tâm Nhật Bản.
d)
Ven biển Nhật Bản.
77.
Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
a)
Đảo Hô-cai-đô.
b)
Đảo Kiu-xiu.
c)
Đảo Hôn-su.
d)
Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.
78.
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là
a)
Dầu mỏ và khí đốt.
b)
Sắt và mangan.
c)
Than đá và đồng.
d)
Bôxit và apatit.
79.
Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
a)
Có nhiều bão, sóng thần.
b)
Có diện tích rộng nhất.
c)
Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.
d)
Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
80.
Dân cư Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đảo
a)
Hô-Cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
81.
Phía Đông Nhật Bản tiếp giáp với
a)
Liên Bang Nga.
b)
Thái Bình Dương.
c)
Bán đảo Triều Tiên.
d)
Khu vực Đông Nam Á.
82.
Phía Nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu
a)
xích đạo.
b)
ôn đới.
c)
nhiệt đới.
d)
cận nhiệt đới.
83.
Hiện nay , nền kinh tế Nhật Bản đứng thứ ba trên thế giới về GDP sau Hoa Kì và
a)
Ấn Độ.
b)
Liên bang Nga.
c)
Trung Quốc.
d)
Anh.
84.
Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
a)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
b)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
c)
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
d)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
85.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
gió mùa.
b)
lục địa.
c)
chí tuyến.
d)
hải dương.
86.
Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về
a)
giao thông đường thủy nội địa.
b)
phát triển du lịch.
c)
thủy điện.
d)
thủy sản.
87.
Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
a)
khủng hoảng tài chính trên thế giới.
b)
khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
c)
sức mua thị trường trong nước giảm.
d)
thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
88.
So với thế giới, giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 sau:
a)
Hoa Kỳ.
b)
Đức.
c)
Trung Quốc.
d)
Pháp.
89.
Chiến lược kinh tế mới của Nhật sau năm 1973 có nội dung nào 6au đây?
a)
Đầu tư phát triển khoa học và công nghệ.
b)
Tập trung xây dựng các ngành công nghiệp có hàm lượng chất j xám cao.
c)
Đẩy mạnh đẩu tư ra nước ngoài, tổ chức lại sản xuất.
d)
Tất cả nội dung trên đúng.
90.
Hiện nay về kinh tế, khoa học, kĩ thuật và tài chính Nhật được xếp thứ mấy sau các nước là
a)
Hoa Kì.
b)
Hoa Kì - Trung Quốc.
c)
Trung Quốc.
d)
Hoa Kì - LB Nga.
91.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm nền công nghiệp Icủa Nhật Bản?
a)
Phụ thuộc nguyên liệu - năng lượng thê giới nên khó ổn đnh.
b)
Cơ cấu công nghiệp chĩ tập trung phát triển các ngành có ưu thê.
c)
Nền công nghiệp hiện đại đủ các ngành kể cả các ngành thiêu I điều kiện trong nước.
d)
Chú trọng sử dụng các thành tựu khoa học và cải tiến kĩ thuật trong sản xuất.
92.
Hai ngành công nghiệp Nhật Bản nào sau đây được xếp hàng 1 đầu thế giới hiện nay?
a)
Dệt và công nghệ thực phẩm.
b)
Vật liệu truyền thông và điện tử vi mạch, bán dẫn.
c)
Luyện kim và hàng không vũ trụ.
d)
Lọc dầu và điện nguyên tử.
93.
Phân bố các vùng, các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung nhất ở đảo
a)
Hôn-su
b)
Hô-cai-đô
c)
Kiu-xiu
d)
Xi-cô-cư
94.
Sản phẩm nào không thuộc ngành công nghiệp chế tạo ở Nhật Bản:
a)
Tàu biển.
b)
Ô tô.
c)
Xe gắn máy.
d)
Vật liệu truyền thống.
95.
Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do
a)
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
b)
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
c)
Diện tích đất nông nghiệp quá ít.
d)
Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
96.
Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì
a)
Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.
b)
Sản xuất thâm canh có chi phí cao.
c)
Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.
d)
Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.
97.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
a)
Lúa mì.
b)
Chè.
c)
Lúa gạo.
d)
Thuốc lá.
98.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
a)
Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
b)
Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
c)
Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.
d)
Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
99.
Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
a)
Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
b)
Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
c)
Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.
d)
Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.
100.
Vật nuôi chính của Nhật Bản là
a)
Trâu, cừu, ngựa.
b)
Bò, dê, lợn.
c)
Trâu, bò, lợn.
d)
Bò, lợn, gà.
101.
Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là
a)
Tự cung, tự cấp.
b)
Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
c)
Quy mô lớn.
d)
Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
102.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.
b)
Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
d)
Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
103.
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất.
b)
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam.
104.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
b)
Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
105.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
106.
Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
107.
Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.
b)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran.
c)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.
d)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki.
108.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu trên đảo
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
109.
Hai ngành có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản là
a)
thương mại và du lịch.
b)
du lịch và tài chính.
c)
thương mại và tài chính.
d)
tài chính và giao thông biển.
110.
Trong ngành nông nghiệp, loại cây trồng chiếm diện tích canh tác lớn nhất ở Nhật Bản là
a)
chè
b)
dâu tằm
c)
lúa gạo
d)
thuốc lá
111.
Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là
a)
công nghiệp.
b)
nông nghiệp.
c)
dịch vụ.
d)
công nghiệp điện tử - chế tạo.
112.
Trong các nhóm nưởc sau đây nhóm nào có nước không chung biên giới trên bộ với Trung Quốc?
a)
Việt Nam, Cam-pu-chia, Thái Lan
b)
Áp-ga-ni-xtan, Bu-tan, Mi-an-ma, Cư-rơ-gư-xtan.
c)
Việt Nam, Lào, Pa-ki-xtan, Ka-dăc-xtan.
d)
Nê-pan, Băng-la-đét, Tát-gi-ki-xtan.
113.
Dân tộc nào sau đây đông nhất ở Trung quốc?
a)
Hán.
b)
Choang.
c)
Duy Ngô Nhĩ.
d)
Tạng.
114.
Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc được xác định có chiều dài là
a)
128l km.
b)
1376 km.
c)
15OO km
d)
1700 km.
115.
Ưu thế của vị trí lãnh thổ Trung Quốc được thể hiện ở những điểm nào sau đây?
a)
Thuận lợi để giao thương với thế giới qua đường biển
b)
Thuận lợi để tiếp cận thị trường các nước Trung Á.
c)
Thuận lợi để tiếp cận thị trường các nước Nam Á qua đường bộ.
d)
Tất cả các ý trên đều đúng.
116.
Miền Đông Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới gió mùa trong khi miền Tây lại có khí hậu ôn đới khắc nghiệt là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Miền Đông gần biển, miền Tây xa biển.
b)
Miền Đông địa hình thấp, miền Tây địa hình cao.
c)
Tác động của cơ chế hoạt động gió mùa châu A.
d)
Các nguyên nhân trên phôi hợp tạo nên.
117.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
a)
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
b)
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
c)
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
d)
LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.
118.
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
a)
Việt Nam.
b)
Lào.
c)
Mi-an-ma.
d)
Thái Lan.
119.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
Núi cao và hoang mạc.
b)
Núi thấp và đồng bằng.
c)
Đồng bằng và hoang mạc.
d)
Núi thấp và hoang mạc.
120.
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?
a)
Đông Bắc.
b)
Hoa Bắc.
c)
Hoa Trung.
d)
Hoa Nam.
121.
Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á?
a)
Đông Á.
b)
Nam Á.
c)
Đông Nam Á.
d)
Tây Nam Á.
122.
Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là
a)
Hồng Công và Thượng Hải.
b)
Hồng Công và Ma Cao.
c)
Hồng Công và Quảng Châu.
d)
Ma Cao và Thượng Hải.
123.
Phía đông Trung Quốc giáp với đại dương nào sau đây ?
a)
Đại Tây Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Thái Bình Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
124.
Rừng và đồng cỏ phân bố chủ yếu ở miền nào sau đây của Trung Quốc?
a)
Đông.
b)
Tây.
c)
Nam.
d)
Bắc.
125.
Miền Tây của Trung Quốc có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
Ôn đới hải dương.
b)
Cận xích đạo.
c)
Cận nhiệt đới.
d)
Ôn đới lục địa.
126.
Loại khoáng sản nào sau đây nổi tiếng ở Miền Đông Trung Quốc?
a)
Kim Loại đen.
b)
Kim Loại màu.
c)
Quặng bôxit.
d)
Sa khoáng.
127.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:
a)
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
c)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
d)
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
128.
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
a)
Đông Bắc.
b)
Hoa Bắc.
c)
Hoa Trung.
d)
Hoa Nam.
129.
Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
a)
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
b)
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
c)
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
130.
Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
a)
Dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
Quặng sắt và than đá.
c)
Than đá và khí tự nhiên.
d)
Các khoáng sản kim loại màu.
131.
Đồng bằng nào của Trung Quốc chịu ảnh hưởng mạnh nhất của lũ lụt?
a)
Đông Bắc
b)
Hoa Trung
c)
Hoa Nam
d)
Hoa Bắc
132.
Diện tích của Trung Quốc lớn thứ tư trên thế giới sau các quốc gia nào?
a)
Nga, Canada, Hoa Kỳ.
b)
Nga, Brazil, Hoa Kỳ.
c)
Nga, Canada, Ấn Độ.
d)
Nga, Brazil, Ấn Độ.
133.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm?
a)
Chính sách dân số rất triệt để.
b)
Chính sách chuyển cư.
c)
Già hóa dân số.
d)
Tỉ suất tử thô ngày càng tăng
134.
Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
a)
Ảnh hưởng của núi ở phía đông.
b)
Có diện tích quá lớn.
c)
Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
d)
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
135.
Địa hình miền Tây Trung Quốc:
a)
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
d)
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
136.
Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc ?
a)
Miền Đông.
b)
Miền Tây.
c)
Đồng bằng Hoa Bắc.
d)
Đồng bằng Hoa Nam.
137.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
Công cuộc đại nhảy vọt.
b)
Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.
c)
Công cuộc hiện đại hóa.
d)
Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
138.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
a)
Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
b)
Không còn tình trạng đói nghèo.
c)
Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.
139.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện đại hóa nền kinh tế - xã hội Trung Quốc?
a)
Nền kinh tế lạc hậu, năng suất thấp, không chu cấp cho dân số kháng lồ ngày càng tăng.
b)
Sự chuyến biến theo hướng mới của nền kinh tế thế giới và khu vực.
c)
Đường lối kinh tế tập trung, bao cấp Trung Quốc áp dụng không phát huy hiệu quả.
d)
Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng.
140.
Công cuộc hiện đại hoá đất nước Trung Quốc tập trung vào các lĩnh vực nào sau đây?
a)
Công nghiệp, nông nghiệp, khoa học kĩ thuật, quân sự.
b)
Giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao.
c)
Công nghiệp, nông nghiệp, giáo dục, y tế.
d)
Công nghiệp, nông nghiệp, văn hoá, thể dục thể thao.
141.
Công cuộc hiện đại hoá đã mang lại cho Trung Quốc thành tựu nào sau dầy?
a)
Tốc độ phát triển kinh tế trung bình năm 8%; GDP thứ 7 thế giới; thứ 3 về thương mại thế giới (2004).
b)
Thu nhập theo đầu người tăng gấp 5 lần so với năm 1985.
c)
Bộ mặt nông thôn ngày càng đổi mới. Đời sống nhân dân đã cải thiện một bước.
d)
Tất cả các thành tựu trên đều đúng.
142.
Mục đích nào sau đây của hiện đại hoá công nghiệp?
a)
Xoá bỏ các ngành công nghiệp truyền thống, phát triển các ngành công nghiệp hiện đại có năng suất cao.
b)
Sản xuất nhiều hàng hoá phục vụ thị trường nội địa và xuất khẩu.
c)
Làm triệt tiêu ngành nghề thủ công, thay thế bằng các ngành công nghiệp có hàm lượng tri thức cao.
d)
Các mục đích trên đúng.
143.
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của
a)
Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.
b)
Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
c)
Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.
144.
Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã
a)
Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
d)
Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
145.
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là
a)
Khí hậu ổn định.
b)
Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
c)
Lao động có trình độ cao.
d)
Có nguồn vốn đầu tư lớn.
146.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:
a)
Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
b)
Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
c)
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
d)
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
147.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
a)
Điện, luyện kim, cơ khí.
b)
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
c)
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
d)
Điện, chế taọ máy, cơ khí.
148.
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?
a)
Chế tạo máy.
b)
Dệt may.
c)
Sản xuất ô tô.
d)
Hóa chất.
149.
Thành phố nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc?
a)
Nam Kinh.
b)
Quảng Đông.
c)
Thượng Hải.
d)
Thành Đô.
150.
Cây trồng nào sau đây phát triển mạnh ở đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc?
a)
Lúa mì, đỗ tương, thuốc lá.
b)
Lúa mì, ngô, củ cải đường.
c)
Lúa gạo, mía, chè.
d)
Lúa gạo, chè, bông.
151.
Ý nào sau đây biểu hiện cho nền kinh tế thị trường của Trung Quốc?
a)
Phát triển các ngành công nghiệp có kỹ thuật cao.
b)
Các xí nghiệp chủ động trong sản xuất.
c)
Phát triển các ngành công nghiệp tận dụng nguyên liệu tại chỗ.
d)
Thu hút đầu tư nước ngoài.
152.
Sản lượng nông sản nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
a)
Lương thực.
b)
Củ cải đường.
c)
Mía.
d)
Chè.
153.
Loại cây nào sau đây là nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam?
a)
Củ cải đường.
b)
Lúa mì.
c)
Lúa gạo.
d)
Thuốc lá.
154.
Thế mạnh nào sau đây giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
Khoa học công nghệ hiện đại.
b)
Thực hiện chính sách công nghiệp mới.
c)
Chính sách mở cửa.
d)
Nguyên liệu sẵn có ở nông thôn.
155.
Điều kiện nào sau đây giúp cho nền kinh tế Trung Quốc phát triển?
a)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
b)
Mở rộng giao lưu buôn bán với nước ngoài.
c)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
d)
Ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
156.
Khi thực hiện chính sách công nghiệp mới, ngành nào sau đây không được Trung Quốc đầu tư?
a)
Điện tử.
b)
Tin học.
c)
Sản xuất ô tô.
d)
Xây dựng.
157.
Ý nào sau đây không đúng với đường lối hiện đại hoá công nghiệp của Trung Quốc?
a)
Các nhà máy xí nghiệp chủ động kinh doanh.
b)
Thu hút vốn kĩ thuật nước ngoài, tích cực mở rộng thị trường
c)
Duy trì ờ mức bình thường ngành công nghiệp truyền thống, phát triển công nghiệp hiện đại.
d)
Chủ động đầu tư, hiện đại hoá trang thiết bị, ứng dụng nghệ cao.
158.
Trong quá trình công nghiệp hoá, giai đoạn đầu Trung Q tiên phát triển công nghiệp nhẹ vì lí do nào sau đây?
a)
Có lao động và nguyên liệu tại chỗ, cần ít vốn, lợi nhuận, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
b)
Công nghiệp nhẹ phục vụ tốt cho công nghiệp nặngnghiệp.
c)
Công nghiệp nhẹ không đòi hỏi lao động nhiều, chi phí thấp.
d)
Công nghiệp nhẹ không cần máy móc hiện đại và kĩ thuật phứctạp.
159.
Giai đoạn 2 của quá trình công nghiệp hoá, Trung Quốc, triển công nghiệp truyền thống nhằm mục đích nào sau đây?
a)
Tạo công ăn việc làm cho các lao động có tay nghề thấp.
b)
Sử dụng có hiệu quả cao nguồn tài nguyên khoáng sản.
c)
Làm chỗ dựa vững chắc cho nền công nghiệp hiện đại.
d)
Đáp ứng các mặt hàng tiêu dùng hằng ngày của nhân dân
100 %
