Font size
WorksheetsDriverless cars
Total questions: 51
Worksheet time: 17mins
Lĩnh vực ô tô = the automotive .../field (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Việc tự động hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhiều đáp án: Việc sản xuất = ...?
manufacturing
production
automotive
implementation
Việc áp dụng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Từ năm 1970 trở đi = From 1970 ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những khoản tiền tiết kiệm về chi phí = cost ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhiều đáp án: (những) cải thiện = ... ?
improvements
progress
enhancements
majority
Sự đáng tin cậy = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Sự linh hoạt = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Việc sản xuất hàng loạt = ... production (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhiều đáp án: Một khó khăn / thử thách = ...
A challenge
A difficulty
A harm
An advantage
Đang tới = To be on the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những khả năng tự lái = self-driving abilities/ ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Công bố = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Thử xe tự lái = To try/ ... self-driving cars (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Tăng tốc = to speed up / ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "g" và "p")
(a)
Một lý do/động cơ thường được trích dẫn
= One frequently cited ...
(1 từ bắt đầu bằng chữu "m")
(a)
Hơn 90% số vụ va chạm trên đường
= More than 90 percent of road ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một yếu tố góp phần/cấu thành (1 thành công hoặc 1 thất bại)
= A ... factor
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tự động hóa có thể giúp giảm tỷ lệ này.
= Automation may help to reduce the ... of this.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - chỉ tỉ lệ xảy ra của những vấn đề xấu)
(a)
Dành thời gian cho bạn bè và người thân (1 từ level cao)
= To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
những người bị thách thức bởi (gặp khó khăn với) các mô hình di chuyển hiện có
= those who are ... by existing mobility models
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những du khách lớn tuổi hoặc khuyết tật
= Older or ... travellers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Được hưởng quyền tự chủ du lịch lớn hơn đáng kể
= To enjoy significantly greater travel ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những tác động rộng hơn đối với giao thông và xã hội
= The wider ... for transport and society
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Quy trình sản xuất có thể cần phải đáp ứng/phản hồi như thế nào
= How manufacturing processes might need to ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Các sáng kiến chia sẻ xe trở nên khả thi/ lợi nhuận hơn nhiều
= ... for car-sharing become much more viable
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nếu việc chia sẻ xe hoàn toàn tự động có thể được triển khai
= if fully automated car sharing could be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nếu điều này là đúng = If this is ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")
(a)
Số dặm trung bình hàng năm của phương tiện
= Vehicles’ average annual ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m" - thể hiện quãng đường ô tô đi)
(a)
Mỗi phương tiện sẽ được sử dụng nhiều hơn/với tần suất cao hơn
= Each vehicle would be used more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Tự động hóa có thể thúc đẩy những thay đổi khác trong sản xuất ô tô.
= Automation may ... other changes in vehicle manufacture.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đưa ra 1 sự thỏa hiệp (việc chấp nhận bị thiệt để đưa đến 1 sự đồng tình)
= To make a ... across all their requirements
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Hầu hết ghế trong hầu hết các xe đều trống
= Most of the seats in most cars are ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Sau đó có thể có phương tiện chuyên dụng cho những chuyến đi đặc biệt/ngoại lệ
= Specialised vehicles may then be available for ... journeys
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Có nhiều trở ngại cần vượt qua
= There are a number of ... to overcome
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những khó khăn về mặt kỹ thuật
= ... difficulties
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Vô số tình huống giao thông, thời tiết và đường sá
= The ... range of traffic, weather and road situations
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những thách thức về mặt pháp lý
= The legal/... challenges
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Trách nhiệm pháp lý và việc thực thi luật pháp có thể thay đổi như thế nào
= How liability and law ... might change
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Trách nhiệm pháp lý và việc thực thi luật pháp có thể thay đổi như thế nào
= How ... and law enforcement might change
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Việc vận hành xe = Vehicle ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Có rất nhiều thách thức cần được giải quyết
= There are many challenges that need to be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Thông qua nghiên cứu mạnh mẽ/tần suất cao và có mục tiêu
= Through ... and targeted research
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những vấn đề này có lẽ có thể được khắc phục/chinh phục
= These problems can probably be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thực tế ảo = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "v" & "r")
(a)
Để đưa ra những dự đoán chắc chắn về tương lai
= To make ... predictions about the future
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c" - có nghĩa là bê tông)
(a)
Tỉ lệ thay thế phương tiện cao hơn
= A higher ... of vehicles
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Tốc độ chuyển đổi từ phương tiện thông thường sang phương tiện tự động
= The ... of transition from conventional to automated vehicles
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Cách bồi thường cho tài xế chuyên nghiệp trở nên dư thừa
= How to ... professional drivers who become redundant
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cách bồi thường cho tài xế chuyên nghiệp trở nên dư thừa
= How to compensate professional drivers who become ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
