NEW
Font size
Worksheets....
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu 1: Sâu hại cây trồng là:
A. Loại côn trùng gây hại các bộ phận của cây (thân, lá, rễ, hoa, quả,…)
B. Loại côn trùng đẻ trứng bám nhờ trên lá cây
C. Trạng thái không bình thường về hình thái, cấu tạo, chức năng, sinh lí của cây do VSV hại gây ra
D. Do các loại VSV gây ra.
Câu 2: Khái niệm bệnh hại cây trồng là:
A. Loại côn trùng gây hại các bộ phận của cây (thân, lá, rễ, hoa, quả,…)
B. Loại côn trùng đẻ trứng bám nhờ trên lá cây
C. Trạng thái không bình thường về hình thái, cấu tạo, chức năng, sinh lí của cây do VSV hại gây ra
D. Do các loại VSV gây ra.
Câu 3: Loại triệu chứng gây hại cây trồng nào sau do sâu hại gây ra:
A. Sâu xanh gây hại trên rau cải, cà chua
C. Cà chua bị bệnh lở cổ rễ
B. Đậu đũa bị bệnh virus xoăn vàng lá
D. Cây lúa bị bệnh đạo ôn
Câu 4: Biểu hiện nào sau là do bệnh ở cây trồng gây ra:
A. Sâu xanh gây hại trên rau cải, cà chua
C. Sâu cuốn lá hại cây lúa
B. Quả vải bị sâu đục cuống hại
D. Cây lúa bị bệnh đạo ôn
Câu 5: Loại côn trùng nào sau không phải là sâu hại cây trồng:
A. Sâu đục thân lúa
B. Ong mắt đỏ kí sinh
C. Sâu xanh đục quả cà chua
D. Châu chấu
Câu 6: Tác hại khi cây trồng bị nhiễm sâu bệnh hại là:
A. Cây trồng sinh trưởng phát triển kém
B. Năng suất, chất lượng nông sản giảm
C. Cây trồng sinh trưởng phát triển kém, năng suất, chất lượng nông sản giảm. thậm trí mất mùa
D. Cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường Năng suất, chất lượng nông sản vẫn đảm bảo tốt
Câu 9: Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng một cách bền vững, hiệu quả mang lại ý nghĩa:
A. Bảo vệ cây trồng, đảm bảo cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.
B. Bảo vệ cây trồng, đảm bảo cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt, năng suất chất lượng không cao.
C. Bảo vệ cây trồng, đảm bảo cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt, năng suất chất lượng cao, bảo về môi trường, cân bằng sinh thái, an toàn với con người.
.
D. Bảo vệ cây trồng, đảm bảo cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt, năng suất chất lượng cao, hủy hoại môi trường, mất cân bằng sinh thái, độc hại với con người.
Câu 10: Loài sinh vật nào sau có thể giúp con người diệt trừ sâu hại:
A. Bọ đuôi kìm đen
B. Bọ rầy nâu ở cây lúa
C. Bọ rệp hoa hồng
D. Bọ hung
Câu 11: Biện pháp phòng trừ nào khi áp dụng không đúng sẽ gây ra hiện tượng sâu bệnh kháng thuốc
A. Biện pháp canh tác
B. Biện pháp hóa học
C. Biện pháp sinh học
D. Biện pháp cơ giới
Câu 12: Cách phòng trừ sâu bệnh nào sau thuộc biện pháp cơ giới vật lí:
A. Bảo tồn loài nhện bắt mồi (Hình 15.4 - a)
B. Dựng, treo bẫy dích để bắt sâu bướm trưởng thành
C. Vệ sinh đồng ruộng, phát qua bờ, bón vôi
D. Phun thuốc hóa học bảo vệ cây với nồng độ cao
Câu 13: Cách phòng trừ sâu bệnh nào sau thuộc biện pháp canh tác:
A. Bảo tồn loài nhện bắt mồi (Hình 15.4 - a)
B. Dựng, treo bẫy dích để bắt sâu bướm trưởng thành
C. Vệ sinh đồng ruộng, phát qua bờ, bón vôi
D. Phun thuốc hóa học bảo vệ cây với nồng độ cao
Câu 14: Cách phòng trừ sâu bệnh nào sau thuộc biện pháp sinh học:
A. Bảo tồn loài nhện bắt mồi (Hình 15.4 - a)
B. Dựng, treo bẫy dích để bắt sâu bướm trưởng thành
C. Vệ sinh đồng ruộng, phát qua bờ, bón vôi
D. Phun thuốc hóa học bảo vệ cây với nồng độ cao
Câu 15: “Luân canh cây trồng” có vai trò trong phòng trừ sâu, bệnh hại như sau:
A. Hạn chế sâu bệnh hại do thức ăn và môi trường cây trồng được thay đổi theo mùa vụ
B. Cây nhận đầy đủ nước và dinh dưỡng nên phát triển khỏe mạnh, sức kháng sâu bệnh cao
C. Sâu bệnh bị tiêu diệt khi đồng ruộng được vệ sinh và bón vôi bột
D. Sâu bệnh bị tiêu diệt khi đất được phơi nắng và ngâm nước lâu.
Câu 16: “Cày bừa, phơi ải, ngâm đất” có vai trò trong phòng trừ sâu, bệnh hại như sau:
A. Hạn chế sâu bệnh hại do thức ăn và môi trường cây trồng được thay đổi theo mùa vụ
B. Cây nhận đầy đủ nước và dinh dưỡng nên phát triển khỏe mạnh, sức kháng sâu bệnh cao
C. Sâu bệnh bị tiêu diệt khi đồng ruộng được vệ sinh và bón vôi bột
.
D. Sâu bệnh bị tiêu diệt khi đất được phơi nắng và ngâm nước lâu
Câu 17: “Chế độ bón phân, tưới nước hợp lí” có vai trò trong phòng trừ sâu, bệnh hại như sau:
A. Hạn chế sâu bệnh hại do thức ăn và môi trường cây trồng được thay đổi theo mùa vụ
B. Cây nhận đầy đủ nước và dinh dưỡng nên phát triển khỏe mạnh, sức kháng sâu bệnh cao
.
C. Sâu bệnh bị tiêu diệt khi đồng ruộng được vệ sinh và bón vôi bột
D. Sâu bệnh bị tiêu diệt khi đất được phơi nắng và ngâm nước lâu
Câu 18: “Vệ sinh đồng ruộng, bón vôi bột” có vai trò trong phòng trừ sâu, bệnh hại như sau:
A. Hạn chế sâu bệnh hại do thức ăn và môi trường cây trồng được thay đổi theo mùa vụ
B. Cây nhận đầy đủ nước và dinh dưỡng nên phát triển khỏe mạnh, sức kháng sâu bệnh cao
C. Sâu bệnh bị tiêu diệt khi đồng ruộng được vệ sinh và bón vôi bột sẽ khử trùng, diệt trứng sâu hại
D. Sâu bệnh bị tiêu diệt khi đất được phơi nắng và ngâm nước lâu
Câu 19: Kĩ sư bảo vệ thực vật là:
A. Người tốt nghiệp đại học ngành Bảo vệ thực vật
B. Nghiên cứu về quy luật phát sinh phát triển sâu bệnh hại cây trồng.
C. Người nghiên cứu và giữ gìn đa dạng sinh học
D. Người tốt nghiệp đại học ngành Bảo vệ thực vật chuyên nghiên cứu về quy luật phát sinh phát triển sâu bệnh hại cây trồng, bảo vệ cây trồng một cách hiệu quả nhất mà vẫn đảm bảo giữ gìn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường, an toàn với con người.
Câu 20: Hạn chế tác hại của biện pháp sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật ta áp dụng:
A
. Chỉ sử dụng khi dịch hại tới ngưỡng gây hại và có nguy cơ bùng phát thành dịch
B. Sử dụng những loại phân hủy nhanh trong môi trường.
C. Sử dung các loại có phổ độc hẹp và tính chọn lọc cao
D. Tất cả các ý trên
Câu 1. Đặc điểm sâu trưởng thành có cánh trước màu nâu, giữa lưng có dải gợm sóng là:
A
. Sâu tơ hại rau.
B. Sâu keo mùa thu.
C. Rầy nâu hại lúa.
D. Ruồi đục quả
Câu 2. Đặc điểm giai đoạn sâu non của sâu tơ hại rau?
A
. Linh hoạt, mới nở có màu xám trắng sau chuyển dần sang mầu nâu vàng.
B. Dài khoảng 10mm, đầu màu nâu vàng, hình ống, màu xanh nhạt.
C. Đầu có vân hình chữ Y ngược
D. Màu trắng đục, hơi vàng, không có chân.
Câu 3. Nhận biết sâu keo mùa thu?
A
. Linh hoạt, mới nở có màu xám trắng sau chuyển dần sang mầu nâu vàng.
B. Dài khoảng 10mm, đầu màu nâu vàng, hình ống, màu xanh nhạt.
C. Đầu có vân hình chữ Y ngược
D. Màu trắng đục, hơi vàng, không có chân.
Câu 4. Sâu non ruồi đục quả có đặc diểm
A. Linh hoạt, mới nở có màu xám trắng sau chuyển dần sang mầu nâu vàng.
B. Dài khỏang 10mm, đầu màu nâu vàng, hình ống, màu xanh nhạt.
C. Đầu có vân hình chữ Y ngược
D. Màu trắng đục, hơi vàng, không có chân.
Câu 5. Đặc điểm nhận biết rầy nâu hại lúa giai đoạn sâu non?
A
. Linh hoạt, mới nở có màu xám trắng sau chuyển dần sang mầu nâu vàng.
B. Dài khoảng 10mm, đầu màu nâu vàng, hình ống, màu xanh nhạt.
C. Đầu có vân hình chữ Y ngược
D. Màu trắng đục, hơi vàng, không có chân.
Câu 6. “Dòi” là tên gọi của loại sâu hại giai đoạn ấu trùng:
A. Sâu tơ hại rau.
B. Sâu keo mùa thu.
C. Rầy nâu hại lúa.
D. Ruồi đục quả
Câu 7. Xen canh với hành, tỏi, cà chua là biện pháp phòng trừ sâu ở cây trồng nào:
. Ngô.
B. Rau họ cải.
C. Lúa.
D. Cây hoa hồng.
Câu 8. Sử dụng túi bọc nông sản để phòng trừ:
A. Sâu tơ hại rau.
B. Sâu keo mùa thu.
C. Rầy nâu hại lúa.
D. Ruồi đục quả
Câu 9. Phòng trừ rầu nâu hại lúa, ta áp dụng một trong những biện pháp sau:
A. Thả vịt, nuôi cá rô phi.
B. Bắt bằng tay.
C. Tỉa cành bị sâu.
D. Bón nhiều phân đạm
Câu 10. Bẫy dính được sử dụng để bắt:
A. Sâu tơ hại rau.
B. Sâu keo mùa thu.
C. Sâu hại trưởng thành.
D. Nhộng
Câu 1: Vết bệnh hình thoi, màu nâu nhạt xuất hiện trên lá lúa
A. Bệnh thán thư
B. Bệnh vàng lá greening
C. Bệnh đạo ôn
D. Bệnh héo xanh vi khuẩ
Câu 2: Cây bị nhiễm bệnh héo xanh vi khuẩn có biểu hiện?
A. Cành lá bị héo rũ, gốc thân xù xì, có dịch nhờn vi khuẩn khi cắt ngang thân cành
B. Lúa bị cháy thành từng đám trên khu ruộng
C. Lá thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng
D. Vết màu nâu xám hơi teo thắt lại đẽ làm gẫy đổ cổ bông
Câu 3: Đặc điểm nhận biết bệnh vàng lá greening trên cây ăn quả có múi?
A. Cành lá bị héo rũ, gốc thân xù xì, có dịch nhờn vi khuẩn khi cắt ngang thân cành
B. Lúa bị cháy thành từng đám trên khu ruộng
C. Lá thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng
D. Vết màu nâu xám hơi teo thắt lại đẽ làm gẫy đổ cổ bông
Câu 4: Bệnh đạo ôn được nhận biết qua một trong các đặc điểm sau:
A. Cành lá bị héo rũ, gốc thân xù xì, có dịch nhờn vi khuẩn khi cắt ngang thân cành
B. Lúa bị cháy thành từng đám trên khu ruộng
C. Lá thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng
D. Vết màu nâu xám hơi teo thắt lại đẽ làm gẫy đổ cổ bông
Câu 5: Bệnh phát sinh mạnh trong điều kiện độ ẩm cao, sương muối nhiều:
A. Bệnh thán thư
B. Bệnh vàng lá greening
C. Bệnh đạo ôn
D. Bệnh héo xanh vi khuẩn
Câu 6: Bón phân đạm quá nhiều là một trong những nguyên nhân xuất hiện bệnh?
A. Bệnh thán thư
B. Bệnh vàng lá greening
C. Bệnh đạo ôn
D. Bệnh héo xanh vi khuẩn
Câu 7: Chú ý biện pháp “vệ sinh đồng ruộng, cày phơi đất, ngâm đất từ 15 đến 30 ngày” là để phòng bệnh:
A. Bệnh thán thư
B. Bệnh vàng lá greening
C. Bệnh đạo ôn
D. Bệnh héo xanh vi khuẩn
Câu 8: Luân canh là biện pháp:
A. Luân phiên thay đổi cây trồng qua các vụ khác nhau
B. Thay đổi nguồn thức ăn nên hạn chế sâu hại trên cây trồng
C. Thay đổi điều kiện môi trường phát sinh bệnh trên cây trông
D. Tất cả các ý.
Câu 9: Tỉa cành, tạo tán, bọc quả là biện pháp áp dụng cho loại cây trồng:
A. Lúa
B. Cây ngô
C. Cây rau ăn lá
D. Cây ăn quả
Câu 10: Trong các bệnh hại cây trồng sau, bệnh nào chưa có thuốc đặc trị
A. Bệnh thán thư
B. Bệnh vàng lá greening
C. Bệnh đạo ôn
D. Bệnh héo xanh vi khuẩn
Câu 1: Công nghệ sản xuất chế phẩm phòng trừ sâu hại cây trồng nào sau phải nuôi sâu giống:
A. Chế phẩm vi khuẩn Bt
C. Chế phẩm virut NPV
B. Chế phẩm nấm trừ sâu Beauveria bassiana
D. Chế phẩm chứa nấm đối kháng Tricoderma
Câu 2: Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể:
A. Sâu trưởng thành
B. Sâu non
C. Nấm phấn trắng
D. Côn trùng
Câu 3: Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ:
A. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột
D. Mềm nhũn rồi chết
B. Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
C. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
Câu 4: Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là:
A. Nấm túi
B. Nấm sợi
C. Nấm men
D. Nấm đảm
Câu 5: Sau khi nuốt phải bào tử có tinh thể prôtêin độc sâu bọ sẽ bị tê liệt và chết sau:
A. 1 ngày
B. 1 tuần
C. Khoảng 5-6 ngày
D. 2-4 ngày
Câu 6: Thế nào là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?
A. Dùng vi khuẩn gây nhiễm lên sâu để sản xuất thuốc trừ sâu
B. Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây bệnh cho sâu
C. Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây độc cho sâu
D. Nuôi sâu hàng loạt để cấy vi khuẩn
Câu 7: Chế phẩm Bt là gì?
A. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu
C. Chế phẩm nấm trừ sâu
B. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
D. Chế phẩm virus trừ sâu
Câu 8: Sâu bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào thì cơ thể sâu bị mềm
A. Chế phẩm nấm trừ sâu
C. Chế phẩm virus trừ sâu
B. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
D. Tất cả các chế phẩm trên
Câu 9: Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng thì cơ thể sẽ:
A. Mềm nhũn rồi chết
C. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
B. Bị tê liệt, không ăn rồi chết
D. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột
âu 10: Chế phẩm nào có khả năng ức chế bệnh ở cây trồng
A. Chế phẩm vi khuẩn Bt
C. Chế phẩm virut NPV
B. Chế phẩm nấm Beauveria bassiana
D. Chế phẩm chứa nấm Tricoderm
Câu 1: Kĩ sư trồng trọt là người tốt nghiệp trường:
A. Đại học ngành khoa học cây trồng
C. Cao đẳng ngành khoa học cây trồng
B. Trung cấp ngành khoa học cây trồng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là gì?
A. Làm đất, bón phân lót
C. Gieo hạt, trồng cây con
B. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh
D. Thu hoạch
Câu 3: Bước cuối cùng của quy trình trồng trọt là gì?
A. Làm đất, bón phân lót
C. Gieo hạt, trồng cây con
B. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh
D. Thu hoạch
Câu 4: Người ta có cách bón lót nào cho cây trồng?
A. Bón theo hốc
B. Bón theo hàng
C. Bón rải trên mặt ruộng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Ưu điểm của việc trồng cây con là:
A. Tránh được điều kiện không thuận lợi của cây trồng.
C. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất
B. Rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng ruộng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?
A. Vệ sinh đồng ruộng
C. Sử dụng giống chống bệnh
B. Bón phân
D. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
Câu 7: Yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt là:
A. Đúng thời điểm
C. Đúng phương pháp
B. Nhanh gọn, cẩn thận
D. Đúng thời điểm, phương pháp, kĩ thuật
Câu 8: Cơ giới hóa trong gieo trồng là:
A. Chỉ dùng máy gieo hạt
C. Dùng tay gieo gieo và trồng cây
B. Chỉ dùng máy trồng cây
D. Dùng máy gieo hạt và trồng cây
Câu 9: Cơ giới hóa trong gieo trồng có vai trò:
A. Giảm tối đa lượng giống
C. Đảm bảo mùa vụ
B. Đảm bảo mật độ
D. Giảm tối đa lượng giống, đảm bảo mật độ và đúng mùa vụ
Câu 10: Bón lót là biện pháp:
A. Cày, bừa, đập đất, lên luống, đào hố trồng cây,… làm đất tơi xốp, sạch cỏ và mầm sâu bệnh..
B. Bón phân vào đất trước khi gieo trồng nhằm cung cấp sẵn nguồn dinh dưỡng cho cây.
C. Tiến hành gieo hạt trực tiếp trên đồng ruộng
D. Chuyển cây con từ vườn ươn ra khu vực canh tác.
Câu 1: Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao dùng bảo quản các hạt khô:
A. Bảo quản bằng kho silo
C. Bảo quản trong kho lạnh
B. Bảo quản bằng chiếu xạ
D. Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh
Câu 2: Ưu điểm của phương pháp bảo quản silo là:
A. Số lượng lớn và thời gian dài, tự động hóa trong nhập kho và xuất kho
B. Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường
C. Tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.
D. Tất cả các ý
Câu 3: Bảo quản bằng kho silo là:
A. Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …
B. Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.
C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.
D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.
Câu 4: Công nghệ plasma lạnh áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?
A. Lúa khô
B. Sắn phơi khô
C. Ngô hạt phơi khô
D. Dâu tây
Câu 5: Ứng dụng cao trong thu hoạch sản phảm trồng trọt có vai trò:
A. Quá trình thu hoạch được nhanh chóng, máy thu hoạch hết các loại quả trên cây.
B. Quá trình thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, nhưng cần số lượng nhân công nhiều và cần tỉ mỉ cho việc thu sản phẩm trồng trọt.
C. Quá trình thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, tiết kiệm công lao động và giảm thiểu tổn thất sản phẩm trồng trọt.
D. Quá trình thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, tiết kiệm công lao động nhưng dễ làm sản phảm bị vỡ, nát gây tổn thất sản phẩm trồng trọt.
Câu 6: Dưới ảnh hưởng của điều kiện môi trường, bảo quản không tốt sẽ gây ra các hiện tượng hỏng nào sau?
A. Mọc mầm
B. Nấm mốc
C. Chín quá
D. Tất cả các ý
Câu 7: Bảo quản trong kho lạnh có ưu điểm:
A. Dễ thiết kế, dễ áp dụng nhưng chi phí đầu tư cao và tiêu tốn năng lượng khi vận hành.
B. Bảo quản được số lượng lớn các dạng hạt khô (thóc, ngô, đậu đỗ,…) và tránh hưởng xấu của môi trường.
C. Tiêu diệt được các sinh vật gây hại sản phẩm.
.
D. Là phương pháp bảo quản số lượng lớn ở nhiệt độ thấp (0 -5 C) làm ngưng các hoạt động của sinh vật hại và quá trình sinh hóa diễn ra bên trong sản phẩm
Câu 8: Nhiệt độ bảo quản trong kho lạnh:
A. 200C
B. 0 – 50C
C. 00C – 400C
D. 400C
Câu 9: Khí quyển điều chỉnh là phương pháp bảo quản được thực hiện:
A. Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …
B. Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.
C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.
D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.
Câu 10: Phương pháp có tác dụng khử trùng bề mặt sản phẩm trồng trọt:
A. Bảo quản bằng công nghệ plasma lạnh
C. Bảo quản trong kho lạnh
B. Bảo quản bằng chiếu xạ
D. Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh
