WorksheetsReading 5 week 5b
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
financial advice column (n.)
a)
mục tư vấn tài chính
b)
tận tâm
c)
hạ cấp
d)
lưu trữ thông tin
2.
monthly newsletter (n.)
a)
bản tin hàng tháng
b)
kém hơn
c)
thu nhỏ
d)
Hóa đơn (n.)
3.
employment (n.)
a)
việc làm
b)
đủ điều kiện
c)
phân quyền
d)
thanh toán đang chờ xử lý (n.)
4.
employee (n.)
a)
nhân viên
b)
tuân thủ
c)
bãi bỏ quy định
d)
đi đến
5.
employer (n.)
a)
người sử dụng lao động
b)
sự tạm dừng
c)
cập nhật
d)
dấu 2 chấm
6.
a wealth of knowledge (n.)
a)
lượng lớn kiến thức
b)
ủy quyền
c)
nâng cấp
d)
ban đầu (adv.)
7.
weather forecast (n.)
a)
dự báo thời tiết
b)
giám đốc điều hành
c)
tổ chức lại
d)
đính kèm (v.)
8.
postpone (v.)
a)
trì hoãn
b)
thủ lĩnh bị giết
c)
đánh giá lại
d)
Truy xuất (v.)
9.
notify (v.)
a)
báo cho ai biết
b)
để tôn trọng
c)
tái phát triển
d)
giao thông đông đúc
10.
accommodating (adj.)
a)
có sức chứa
b)
bởi vì
c)
giới thiệu sản phẩm lại
d)
đi vào (phr v.)
11.
reception (n.)
a)
buổi tiệc
b)
phụ trách
c)
di dời
d)
lái xe xung quanh (v.)
12.
encourage (v.)
a)
khuyến khích
b)
đổ lỗi
c)
tái cấu trúc
d)
nơi kín
13.
affordable (adj.)
a)
giá cả phải chăng
b)
trợ lý hành chính
c)
đào tạo lại
d)
ranh giới
14.
budget restraint (n.)
a)
hạn chế ngân sách
b)
chặt chẽ
c)
sự sáp nhập
d)
làm quen với
15.
figure out (v.)
a)
tìm ra
b)
riêng biệt
c)
bố trí văn phòng
d)
cơ quan
16.
mayor's office (n.)
a)
văn phòng thị trưởng
b)
phù hợp với đơn thuốc
c)
cung cấp
d)
thủ đô quốc tế
17.
press conference (n.)
a)
họp báo
b)
tử tế
c)
sự thăng chức
d)
nảy sinh
18.
fall apart (phr v.)
a)
sụp đổ
b)
công việc cao quý
c)
ranh giới thành phố
d)
nhu cầu mạnh mẽ
19.
costly (adj.)
a)
tốn kém
b)
thay mặt cho
c)
lực lượng lao động
d)
khối lượng bán hàng
20.
announce (v.)
a)
thông báo
b)
nhiệt tình
c)
môi trường kinh tế
d)
đình công
21.
income (n.)
a)
thu nhập
b)
xếp chỗ ngồi
c)
cách thức làm việc
d)
để đổi lấy
22.
draw (v.)
a)
thu hút
b)
chỉ ra
c)
rời khỏi
d)
hội nghị
23.
await (v.)
a)
chờ đợi
b)
vật trưng bày
c)
được tham gia
d)
thừa
24.
bid (n.)
a)
gói thầu
b)
trưởng bộ phận
c)
hoàn thành
d)
nội thất
25.
efficient (adj.)
a)
hiệu quả
b)
có hiệu lực
c)
không sử dụng
d)
thẩm quyền
100 %
