wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT bài 02 Môi trường Marketing

Total questions: 17

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

​ (a)   bao gồm những ​ (b)   và bên ngoài có thể tạo ra ​ (c)   hay ​ (d)   để doanh nghiệp ​ (e)   .

Choose from the below words
Môi trường marketing
yếu tố bên trong
thách thức
mang đến cơ hội
khai thác
2.

Match the following

Nguồn nhân lực

Hình ảnh công ty

Cơ cấu quản lý

Cơ sở vật chất

Nghiên cứu phát triển Công nghệ

Nguồn lực Marketing

Tài chính

Môi trường bên trong

Người tiêu dùng

Nhà cung cấp

Đối thủ cạnh tranh

Trung gian

Công chúng

Môi trường vi mô

Môi trường vĩ mô

Môi trường vi mô

Môi trường vĩ mô

Nhân khẩu học

Kinh tế

Chính trị/pháp lý

Văn hóa xã hội

Công nghệ

Môi trường bên ngoài

3.

Bên trong ở đây là bên trong doanh nghiệp, bao gồm các yếu tố mà doanh nghiệp có khả năng kiểm soát, điều chỉnh

Nguồn nhân lực: ​ (a)   . Bao gồm hoạch định, đầu tư và phát triển nguồn nhân lực cần thiết cho sự thành công của tổ chức. Điểm mạnh

và điểm yếu của một tổ chức đều được quyết định bởi kỹ năng, phẩm chất, tinh thần, sự gắn kết và quan điểm của người nhân viên. Các tổ chức sẽ gặp phải khó khăn khi thực hiện quá trình đổi mới và tái cơ cấu tổ chức do vấp phải sự phản đối từ phía nhân viên.

​ (b)   : Nhân viên marketing, Nhân viên bán hàng, Hình ảnh thương hiệu, Sản phẩm, Hệ thống phân phối,Dịch vụ hỗ trợ

​ (c)   : huy động vốn, hợp tác, tung ra sp mới

​ (d)   : ra quyết định và hiệu suất

​ (e)   : sức cạnh tranh

Yếu tố tài chính: cần quản lý tài chính hiệu quả

Choose from the below words
CON NGƯỜI
Nguồn lực marketing
Hình ảnh công ty
Cơ sở vật chất, cơ cấu quản lý
Nghiên cứu phát triển và công nghệ
4.

​ (a)   là nguồn cung cấp nguyên liệu thô, nguồn năng lượng, nguồn nhân lực hoặc nguồn vốn. Để cho doanh nghiệp có thể vận hành tốt thì điều kiện tiên quyết là phải có một nguồn cung đáng tin cậy. Nếu như có một sự thay đổi nào đó liên quan đến nguồn cung cấp nguyên liệu thô, doanh nghiệp bắt buộc  duy trì việc trữ hàng tồn kho, dẫn đến ​ (b)   hơn tăng lên. Vì thế, việc phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất có thể là một giải pháp nguy hiểm. Doanh nghiệp nên phát triển mối quan hệ với ​ (c)   doanh nghiệp cũng nên ​ (d)   việc tích trữ hàng để ​ (e)   .

Choose from the below words
Nhà cung cấp
chi phí sản xuất cao
nhiều nhà cung cấp
giảm thiểu
giảm bớt chi phí
5.

​ (a)   (phong tục, lễ nghi, ​ (b)   , giá trị, những quy phạm, thái độ, giáo dục và đạo đức nhân sinh mà trong đó con người được trưởng thành) ảnh hưởng tới ​ (c)   và tiêu thụ ​ (d)  

Choose from the below words
Yếu tố văn hóa
niềm tin
thói quen mua sắm
sản phẩm
6.

​ (a)   là một chỉ tiêu kinh tế đánh giá sự phát triển kinh tế của một đất nước , bằng tổng giá trị bằng tiền của các sản phẩm cuối cùng và dịch vụ mà công dân của một nước làm ra trong một khoảng thời gian

Sức mua phụ thuộc vào thu nhập hiện tại, tỷ lệ tích lũy, giá cả, các khoản nợ… 

VD: nền kinh tế đang phát triển, người dân có ​ (b)   => cần sản xuất các sản phẩm giá rẻ

​ (c)   : ở giai đoạn suy thoái, doanh số giảm, tồn kho tăng cao, chi phí tăng lên (kho bãi, bảo quản)

​ (d)    là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hóa và dịch vụ theo thời gian và sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó

​ (e)    là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế giảm xuống liên tục

Choose from the below words
Tổng sản phẩm quốc gia
thu nhập thấp nhiều
Vòng đời của ngành công nghiệp
Lạm phát
Giảm phát
7.

Tiếp cận một ​ (a)   nào đấy, người làm marketing cần phải hiểu thành phần của phân khúc đó với nhiều tính chất khác nhau để quyết định ​ (b)   tối ưu và ra những quyết định chiến lược có liên quan.

VD: ở Việt Nam, ​ (c)   , nhu cầu về các sản phẩm phục vụ lứa tuổi học sinh, sinh viên cao: các ​ (d)   (học ngoại ngữ, các môn năng khiếu), ​ (e)   (cinema, cửa hàng trà sữa, café phục vụ sở thích chụp ảnh)

Choose from the below words
phân khúc thị trường
biện pháp marketing
cơ cấu dân số trẻ
dịch vụ giáo dục
dịch vụ vui chơi giải trí
8.

​ (a)   gồm

○Tốc độ và số lượng gia tăng dân số từng vùng miền

○Cơ cấu dân số theo độ tuổi, trình độ học vấn, dân tộc

○Tính chất vùng miền

○Thành phần hộ gia đình

Choose from the below words
Môi trường nhân khẩu
Môi trường kinh tế
Môi trường chính trị pháp lý
Môi trường văn hóa, xã hội
Môi trường công nghệ
9.

○Điểm mạnh (Strengths)

○Điểm yếu (Weaknesses)

○Cơ hội (Opportunities)

○Thách thức (Threats)

Đây là các yếu tố thuộc mô hình (a)   (điền vào chỗ ...)

10.

Lấy từ môi trường bên trong (môi trường doanh nghiệp) cho vào

○Điểm mạnh (Strengths)

○Điểm yếu (Weaknesses)

Còn lấy từ môi trường (a)   cho vào (điền vào dấu ...)

○Cơ hội (Opportunities)

○Thách thức (Threats)

11.

​ (a)   : phân tích để tìm ra ​ (b)   , đối thủ ​ (c)   có khả năng gia nhập thị trường để phát triển ​ (d)   , đảm bảo vị thế

Đối thủ cạnh tranh: đối thủ trực tiếp và ​ (e)  

Choose from the below words
Đối thủ cạnh tranh
đối thủ cạnh tranh chính
tiềm ẩn
chiến lược cạnh tranh
đối thủ gián tiếp
12.

Công chúng: là bất kỳ nhóm nào có/ sẽ có mối quan tâm hoặc ảnh hưởng đến khả năng thực hiện mục tiêu của tổ chức.

Công chúng bao gồm ​ (a)   , công ty ​ (b)   và các tổ chức đang hoạt động.

VD: doanh nghiệp được được xây dựng lên trên một vùng nào đó thì doanh nghiệp ấy phải tạo ra việc làm cho người dân địa phương, ít nhất là cho nguồn lao động chưa có tay nghề, nếu không địa phương đó có thể làm ảnh hưởng hoặc làm gián đoạn công việc của doanh nghiệp ấy.

Doanh nghiệp cũng cần cẩn thận trọng với các công ty truyền thông vì những đối tượng thù địch có thể làm hỏng hình ảnh của tổ chức một cách vô cớ. Đồng thời các công ty truyền thông có thể (c)   những thông tin cần thiết cho các đối tượng mà tổ chức hướng đến. Một số nhóm có thể gây ​ (d)   cho doanh nghiệp dưới danh nghĩa bảo vệ nhân danh khai thác khách hàng khỏi sự lợi dụng của doanh nghiệp, hoặc vì những vấn đề ​ (e)   . Công việc kinh doanh có thể bị ảnh hưởng do những hoạt động như vậy.

Choose from the below words
người dân địa phương
phương tiện truyền thông
truyền tải
cản trở
ô nhiễm môi trường
13.

Gồm đại lý và người môi giới giúp DN tiếp cận KH, các thành viên kênh phân phối (nhà bán buôn/ bán lẻ, nhà cung cấp nhà kho, vận chuyển, trung gian tài chính, trung gian marketing được gọi là...

(a)  

14.

Yếu tố nào không thuộc môi trường vi mô

Người tiêu dùng

Nhà cung cấp

Đối thủ cạnh tranh

Văn hóa xã hội

Trung gian

Côngchúng

(a)  

15.

Yếu tố nào không thuộc môi trường vĩ mô

Nhân khẩu học

Kinh tế

Chính trị/pháp lý

Cơ cấu quản lý

Văn hóa xã hội

Côngnghệ

(a)  

16.

Yếu tố nào không thuộc môi trường bên trong

Nguồn nhân lực

Hình ảnh công ty

Cơ cấu quản lý

Cơ sở vật chất

Người tiêu dùng

Nghiên cứu phát triển Công nghệ

Nguồn lực Marketing

Tài chính

(a)  

17.

Yếu nào nào không thuộc môi trường bên ngoài?

Môi trường vi mô

Môi trường vĩ mô

Môi trường doanh nghiệp

(a)