wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cd99

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Từ khi hoà ước Véc- xai được kí kết đến khi bùng nổ chiến tranh thế giới thú hai là bao nhiêu năm ?

a)

A. 18 năm

b)

B. 19 năm.

c)

C. 20 năm.

d)

D. 21 năm.

2.

Câu 2: Đầu những năm 20 của thế kỉ XX, các nước phát xít Đức, Italia, Nhật Bản đã liên kết với nhau thành liên minh phát xít, được gọi là

a)

A. ba lò lửa chiến tranh

b)

B. mối đe doạ chiến tranh của trục phát xít

c)

C. trục Béclin- Rôma- Tôkiô

d)

D. trục phát xít Đức, Italia và Nhật Bản.

3.

Câu 3: Năm 1937 diễn ra sự kiện lịch sử gì có liên quan đến Đức, Italia và Nhật Bản?

a)

A. Trục Béclin- Rôma- Tôkiô được thành lập

b)

B. Nhật Bản mở rộng chiến tranh ở Châu Á- Thái Bình Dương.

c)

C. Đức mở rộng chiến tranh ở Châu âu.

d)

D. Đức, Italia, Nhật Bản rút khỏi Hội Quốc Liên.

4.

Câu 4: Vì sao năm 1933 Đức và Nhật Bản đã rút khỏi Hội Quốc Liên?

a)

A. Tránh đối đầu với Liên Xô, Anh, Mĩ.

b)

B. Để không bị giành buộc bởi Liên Xô, Anh, Mĩ.

c)

C. Để chuẩn bị gây chiến tranh thế giới

d)

D. Tự do đe doạ hoà bình an ninh thế giới.

5.

Câu 5: Những năm 1940- 1941, Hít-le đã khôn khéo lôi kéo được các nước nào ở Đông âu gia nhập Hiệp ước Tam cường?

a)

A. Ru-ma-ni, Hung-ga-ri, Bun-ga-ri.

b)

. B. Ru-ma-ni, An-ba-ni, Tiệp Khắc.\

c)

C. Ru-ma-ni, Ba lan, Tiệp Khắc

d)

. D. Ru-ma-ni, Ba lan, An-ba-ni.

Câu

6.

Câu 6: Chiến tranh thế giới thứ hai đã chính thức bùng nổ gắn với sự kiện nào?

a)

A. Đức đánh chiếm Pháp

b)

B. Đức đánh chiếm Tiệp Khắc

c)

C. Đức đánh chiếm Ba lan.

d)

D. Đức đánh chiếm Anh

7.

Câu 7: Sau khi Đức đánh Ba lan, những nước nào tuyên chiến với Đức?

a)

A. Anh và Pháp

b)

B. Anh, Pháp và Mĩ

c)

C. Liên Xô, Anh, Pháp và Mĩ

d)

D. Anh, Pháp, Ba Lan, Mĩ

8.

Câu 8: Hội nghị Muyn- ních được triệu tập vào thời gian nào??

a)

A. Ngày 29/9/1938

b)

B. Ngày 28/9/1938

c)

C. Ngày 20/9/1938

d)

D. Ngày 30/9/1938.

9.

Câu 9: Nước nào không tham gia Hội nghị Muyn- ních?

a)

A. Anh

b)

B. Pháp.

c)

. C. Mĩ.

d)

D. Đức

10.

Câu 10: Hít-le gây ra vụ Xuy-đét để thôn tính nước nào?

a)

A. Ba Lan

b)

B. Tiệp Khắc

c)

. C. Italia.

d)

D. U-crai-na.

11.

Câu 11: Vấn đề Xuy-đét ở Tiệp Khắc đã dẫn đến sự tranh chấp găy gắt giữa

a)

A. Đức, Tiệp Khắc, Liên Xô, Anh và Pháp

b)

B. Đức, Mĩ, Liên Xô, Anh và Pháp

c)

C. Đức, Italia, Nhậ, Anh và Pháp

d)

D. Đức, Tiệp Khắc, Liên Xô, Anh và Pháp

12.

Chiến lược “Chiến tranh chớp nhoáng” của Đức Bị thất bại bởi chiến thắng nào của Liên Xô?

a)

A. Xta-lin-grát

b)

B. Mát-xcơ-va

c)

B. Lê-nin-grát

d)

D. Cuốc-cơ.

Câu

13.

Trận Trân châu cảng (12/1941) mở đầu cuộc chiến tranh

a)

. Thái Bình Dương

b)

Tây Đại Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

14.

Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ, Nhật tiến hành đánh chiếm khu vực nào?

a)

A. Tây Thái Bình Dương

b)

. B. Tây Nam Á.

c)

C. Đông Nam Á

d)

D. Bắc Á.

15.

Câu 16: Trước các cuộc chiến tranh xâm lược của liên minh phát xít, thái độ của Mĩ như thế nào?

a)

A. Không tham gia hội Quốc Liên và không can thiệp vào các sự kiện ở bên ngoài châu Mĩ.

b)

B. Rất lo sợ chủ nghĩa phát xít, đồng thời vẫn thù ghét chủ nghĩa cộng sản.

c)

C. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất, nên đã chủ trương đoàn kết với các nước tư bản chống chủ nghĩa phát xít.

d)

D. Hợp tác với Anh, Pháp chống lại liên minh phát xít.

16.

Đức mở cuộc tấn công “chớp nhoáng” vào lãnh thổ Liên Xô vào thời gian nào?

a)

A. Ngày 22/4/1941

b)

B. Ngày 22/6/1941

c)

C. Ngày 28/4/1941

d)

D. Ngày 30/6/1941

17.

: Lý do khách quan làm cho nước Đức không thể thực hiện được kế hoạch đổ bộ vào Anh năm 1940 là

a)

A. quân đội Đức đã suy yếu do đánh chiếm nhiều nước ở châu Âu

b)

B. Anh có ưu thế về không quân và hải quân.

c)

C. Liên Xô đã tuyên chiến với Đức ở mặt trận phía Đông.

d)

D. Hoa kì bắt đầu viện trợ cho Anh

18.

Hạm đội của nước nào bị thiệt hại nặng nề nhất ở Trân Châu Cảng?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp

c)

C. Nhật.

d)

D. Mĩ.

19.

: Hiệp ước Tam cường được kí kết vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 8/1940

b)

. B. Tháng 9/1940

c)

. Tháng 8/1941

d)

D. Tháng 9/1941

20.

Hiệp ước Tam cường được kí kết ở thành phố nào?

a)

A. Rô-ma.

b)

. B. Giơ-ne-vơ.

c)

. C. Tô-ki-ô.

d)

D. Béc-lin.

21.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe, trục được hình thành bao gồm các nước

a)

A. Đức, Liên Xô, Anh

b)

B. Đức, Italia, Nhật Bản

c)

C. Italia, Hung-ga-ri, Áo

d)

D. Mĩ, Liên Xô, Anh

22.

Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?

a)

A. Liên minh các nước thực dân

b)

B. Liên minh các nước tư bản dân chủ

c)

C. Liên minh các nước phát xít

d)

D. Liên minh các nước thuộc địa

23.

Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là

a)

A. mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại

b)

B. Đấu tranh cho phog trào hoà bình

c)

C. phát xít hoá tất cả các thộc địa.

d)

D. tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới.

24.

Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do

a)

A. sợ các nước phát xít tấn công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít

b)

B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tấn công liên Xô.

c)

C. thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô

d)

D. cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.

25.

Với chính sách nhượng bộ của cả Anh và Pháp tại Hội nghị Muyn-ních đã có tác động đến Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. cứu được tình thế hoà bình ở Châu Âu

b)

B. đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của phát xít.

c)

C. hạn chế quá trình dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

D. khuyến khích các nước phát xít đẩy mạnh chiến tranh xâm lược

26.

Đạo luật trung lập (8/1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách

a)

A. không can thiệp vào tình hình các nước phát xít.

b)

B. không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu.

c)

C. không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ.

d)

D. không can thiệp vào cuộc chiến tranh giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.

27.

Câu 28: Liên Xô dã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?

a)

A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức.

b)

B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ.

c)

C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít

d)

D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

28.

Tại Hội nghị Muy-ních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?

a)

A. Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuy-đét của Tiệp Khắc.

b)

B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho Đức vùng Xuy-đét của Tiệp Khắc.

c)

. Cắt một phận lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô.

d)

D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.

29.

Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã

a)

A. kí hiệp ước Xô- Đức không xâm phạm lẫn nhau

b)

B. chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít.

c)

C. đứng về phía các nước Ê-ti-ô-pi-a, nhân dân Tây Ban Nha, Trung Quốc chống xâm lược

d)

D. đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức

30.

: tại sao Đức kí Hiệp ước Xô- Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?

a)

A. Đức nhận thấy khôg đánh thắng nổi Liên Xô.

b)

B. Đức sợ liên quân Anh- Pháp tấn công sau lưng khi đang đánh Liên Xô

c)

C. Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận.

d)

D. Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức

31.

Tháng 6/1940, tại Pháp diễn ra sự kiện mà có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình Việt Nam là

a)

A. Đức chiếm ¾ lãnh thổ nước PhápB. Lực lượng khánh chiến Pháp hình thành.

b)

B. Lực lượng khánh chiến Pháp hình thành.

c)

C. Chính phủ tự trị thành lập do Pê-tanh đứng đầu làm tay sai cho phát xít Đức.

d)

D. Đức tấn công và chiếm ¾ lãnh thổ nước Pháp, Chính phủ Pháp đầu hàng và làm tay sai cho Đức.

32.

: Tháng 6/1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì

a)

A. hiệp ước Xô- Đức hông xâm phạm lẫn nhau hết hiệu lực

b)

B. Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng.

c)

C. quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô.

d)

D. thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản

33.

Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là

a)

A. trận Mtá-xcơ-va

b)

. B. trận Cuốc-cơ

c)

C. trận Xtalin-grát

d)

D. trận công phá Béc-lin

34.

Câu 35: Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. phát xít Đức tấn công Liên Xô.

b)

B. liên quân Anh, Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen

c)

C. chiến thắng của hồng quân liên Xô ở Xtalin-grát

d)

D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của mĩ ở Trân Châu Cảng

35.

Câu 36: Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?

a)

A. Phe trục.

b)

. B. Khối Đồng minh

c)

. C. Phe Liên minh.

d)

. D. Phe Hiệp ước

36.

Câu 37: Nguyên nhân nào thức đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành Liên minh chống phát xít?

a)

A. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác

b)

B. Do hành động xâm lược, bành trước của phe phát xít khiến thế giới lo ngại.

c)

C. Do Anh, Mĩ đếu thua nhiều trận trên chiến trường.

d)

D. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.

37.

Câu 38: Văn kiện quốc tế đánh dấu sự cam kết của 26 quốc gia cùng nhau chống chủ nghĩa phát xít vào năm 1942 tại Oasinhtơn là

a)

A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

B. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.

c)

C. Tuyên ngôn Hoà bình

d)

D. Tuyên ngôn Liên hợp quốc

38.

Câu 39: Trong quá trình đẩy lùi quân phát xít Đức, Hồng quân Liên Xô đã giải phóng được những khu vực nào?

a)

A. Đông Âu.

b)

. B. Tây Âu.

c)

C. Nam Âu.

d)

D. Bắc Âu.

39.

Câu 40: Liên quân Mĩ- Anh và quân Đồng minh mở mặt trận thứ hai ở Tây Âu bằng

a)

A. cuộc tấn công vòng cung Cuốc- xcơ (Liên Xô).

b)

B. cuộc tấn công quân Nhật Bản ở Gua-đan-ca-nan trên Thái Bình Dương

c)

C. cuộc đổ bộ Noóc-măng-đi (Pháp).

d)

D. cuộc đổ bộ dánh chiếm đảo Xi-xi-li-a (Italia).

40.

Câu 41: Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9/5/1945 có ý nghĩa gì?

a)

A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn.

b)

B. chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai

c)

C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới

d)

D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.

41.

Câu 42: Ngày 9/5/1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày

a)

A. thế giới chiến thắng chủ nghĩa phát xít

b)

B. chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

C. hình thành trận tự thế giới mới

d)

D. giải phóng châu Âu.

42.

Câu 43: Ngày 15/8/1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì đối với phát xít ở Châu Á- Thái Bình Dương?

a)

A. Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

b)

B. Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan đông của Nhật

c)

C. Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

D. Quân Đồng minh truy kích phát xít Nhật.

43.

Câu 43: Ngày 15/8/1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì đối với phát xít ở Châu Á- Thái Bình Dương?

A

a)

A. Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

b)

B. Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan đông của Nhật

c)

C. Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

D. Quân Đồng minh truy kích phát xít Nhật

d)

D. Quân Đồng minh truy kích phát xít Nhật

44.

Nhật Bản đầu hàng Không phải vì lí do nào sau đây?

a)

A. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hi-rô-si-ma và Na-ga-xa-ki.

b)

B. Liên Xô đánh bại đạo quân Quan đông của Nhật Bản ở Mãn Châu.

c)

C. Chính phủ Nhật Bản hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng.

d)

D. Các nước Đông minh gửi tuyên cáo Pốtxđam yêu cầu Nhật đầu hàng.

45.

Việc Nhật đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn thế giới.

C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng.

c)

C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng

d)

D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ.

46.

Câu 46: Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

a)

A. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân.

b)

B. sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới

c)

C. sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản

d)

D. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản.

47.

: Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử

b)

B. Thế giới có nhiều thay đổi căn bản.

c)

C. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế.

d)

D. Nhiều thành phố làng mạc bị phá huỷ

48.

Câu 48: Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít?

a)

B. Nhân dân và Hồng quân Liên Xô.

b)

A. Nhân dân lao động ở các nước phát xít

c)

C. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh

d)

. D. Nhân dân các nước thuộc địa.

49.

Câu 49: Hội nghị I-an-ta do Liên Xô, Mĩ, Anh triệu tập khi

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn sắp kết thúc.

c)

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

d)

. Phát xít Đức và Nhật bị đồng minh đánh bại.

50.

Câu 50: Cục diện Chiến tranh thế giới thứ hai thay đổi khi

a)

A. phát xít Đức bị đồng minh đánh bại ở Béc-lin.

b)

B. Anh, Mĩ mở mặt trận thứ hai ở Tây Âu.

c)

C. phát xít Đức mở cuộc tấn công chớp nhoáng vào lãnh thổ Liên Xô.

d)

D. phát xít Nhật bị đánh bại ở Châu Á- Thái Bình Dương.

51.

Câu 51: Ngày 15/8/1945, Nhật Bản đầu hàng không điều kiện. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã có tác động đến Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam như thế nào?

a)

A. Tạo ra thời cơ để Cách mạng tháng Tám đánh bại chế độ phong kiến Bảo Đại.

b)

B. Tạo ra tình thế mới để Việt nam đứng lên chống Nhật.

c)

C. Tạo điều kiện cho Việt Nam đứng về phe Đồng minhchống phát xít

d)

D. tạo ra thời cơ khách quan cho Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.

52.

Câu 52: Trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), phe phát xít bị đánh bại sớm nhất tại mặt trận

a)

A. Xô- Đức.

b)

. B. Tây Âu.

c)

C. Bắc Phi

d)

D. Châu Á- Thái Bình Dương

53.

Câu 53: Từ ngày 6/6/1944, quân đội Đức quốc xã phải chiến đấu cùng một lúc trên hai mặt trận, đó là

a)

A. phái Tây chống Liên Xô, phía Đông chống Anh- Mĩ.

b)

B. phía Đông chống Liên Xô, phía Tây chống Anh- Mĩ

c)

C. phía Đông chống Liên Xô, phía Tây chống Anh-Pháp

d)

D. phái Đông chống các nước Đông Âu, phía Tây chống các nước Anh- Pháp- Mĩ

54.

Câu 54: Cho các sự kiện:

1. Quân Đức đánh thẳng vào nước Pháp.

2. Quân đội Đức tấn công Ba lan.

3. Hiệp ước Tam cường được kí kết tại Béc-lin.

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo trình tự thời gian:

a)

A. 2-1-3.

b)

B. 2-3-1

c)

C. 3-1-2

d)

D. 3-2-1.

55.

Câu 55: Lực lượng giữ vai trò trụ cột trong Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Liên Xô, Mĩ, Anh

b)

B. Liên Xô, Pháp, Anh.C. Đức, Italia, Nhật Bản

c)

C. Đức, Italia, Nhật Bản

d)

D. Mĩ, Anh, Pháp.

56.

Câu 56: Nhật Bản tuyên bố thành lập “khu vực thịnh vượng chung Đại Đông Á” với khẩu hiệu

a)

A. “phòng thủ chung châu Á”.

b)

B. “châu Á của người châu Á”.

c)

C. “châu Á của người Nhật Bản”.

d)

D. “Nhật Bản hợp tác toàn diện với châu Á”.

57.

Câu 57: Cuộc tấn công của quân Đồng minh vào sào huyệt Béc –lin diễn ra khi

a)

A. phát xít Đức tấn công Liên Xô

b)

B. phát xít Đức phải kéo quân về cố thủ ở Béc-lin

c)

C. phát xít Nhật đang đánh chiếm các nước Đông Nam Á.

d)

D. phát xít Đức đang đánh chiếm các nước Đông Âu.

58.

Câu 58: năm 1942, đế quốc Nhật Bản đã thống trị những vùng nào ở Châu Á- Thái Bình Dương?

a)

A. Đông Á, Tây Á và Tây Thái Bình Dương

b)

B. Đông Á, Nam Á và Nam Thái Bình Dương.

c)

C. Tây Á, Đông Bắc và Bắc Thái Bình Dương

d)

D. Đông Á, Đông Nam Á và Tây Thái Bình Dương

59.

Câu 59: Trận Trân Châu cảng (12/1941) mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa các nước

a)

A. Nhật Bản với Mĩ

b)

B. Nhật Bản với Mĩ- Pháp.

c)

C. Nhật Bản với Mĩ-Anh-Pháp.

d)

D. Nhật Bản với Mĩ- Anh.