wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV tinh

Total questions: 28

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống "ch" hoặc "tr":

....ao liệng

.....ất lượng

.....ung kiên

a)

ch-tr-ch

b)

ch-ch-tr

c)

tr-tr-ch

d)

tr-ch-ch

2.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

(Tuy…nhưng…;Nếu…thì…;Do…nên...) (Lưu ý: viết hoa chữ cái đầu câu)

..... trời mưa lớn ...... cả lớp vẫn đến lớp đúng giờ.

a)

Nếu-thì

b)

Do -nên

c)

Tuy-nhưng

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Hồ Ba Bể

2. Núi Bà đen

3. Đường Lĩnh Nam

Tên riêng viết sai chính tả là tên riêng số.

(a)  

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vùng biển có nhiều tôm cá, thuận tiện cho việc đánh bắt được gọi là (a)   trường.

5.

Chức quan thời xưa chuyên lo việc điều tra và xét xử được gọi là gì?

a)

 sĩ quan

b)

 quan chức

c)

 quan tòa

d)

 quan án

6.

Tên riêng nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

 Đường mòn Hồ Chí Minh

b)

 Địa đạo Củ Chi

c)

 Chiến dịch Việt Bắc

d)

 Dinh độc lập

7.

Giải câu đố sau:    

Để nguyên thường vẫn chan cơm

 Có huyền trĩu lá gió vườn lao xao

    Vút bay khi sắc thêm vào  

Đính thêm dấu hỏi thường hay ngắm nhìn.  

  Từ để nguyên là từ gì?

a)

nước

b)

tương

c)

canh

d)

mắm

8.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Con trâu là đầu cơ …

 

a)

 hội

b)

nghiệp

c)

 bản

d)

 quan

9.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

 

a)

 kiên trì

b)

 nóng nảy

c)

bền bỉ

d)

 nhẫn nại

10.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

 

 

a)

 xóng xánh

b)

sâu sa

c)

sắc xảo

d)

 sây sát

11.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

 Cả đoàn quân chung sức chiến đấu giành thắng lợi.

b)

 Gia đình Hoa đã chuyển về sống ở căn hộ trung cư.

c)

 Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn của cả nước.

d)

 Bé Minh đã xuất sắc giành tấm vé vào vòng chung kết cuộc thi vẽ.

12.

Cặp quan hệ từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau?

Rừng … là ngôi nhà chung của nhiều loài động vật … cung cấp cho con người nhiều loại dược liệu quý.

a)

 chưa ... đã ...

b)

 không chỉ … mà còn …

c)

 bởi vì … nên …

d)

 nếu … thì …

13.

Những câu thơ dưới đây được trích từ bài thơ nào?

"Ông lành như hạt gạo

 Bà hiền như suối trong."

 

 

 

a)

 Cao Bằng

b)

Chú đi tuần

c)

Sắc màu em yêu

d)

Trước cổng trời

14.

Chọn quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (nhưng,thì,nên) Đám trẻ đang chơi đùa vui vẻ (a)   trời đổ cơn mưa rào.

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Mây xanh thì nắng, mây (a)   thì mưa.

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Nếu trời trở rét thì con nhớ mặc áo ấm.

2. Bé Hoa mới được mẹ mua tặng chiếc váy màu hồng xinh xắn.

3. An đã rất nỗ lực để đạt điểm tốt trong kì thi vừa qua.

Câu số (a)   là câu ghép.

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (mưa, sóng, gió)

Tiếng (a)   ì oạp vỗ bên mạn thuyền.

18.

Giải câu đố sau: Để nguyên dùng gọi chân tay

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền

Hỏi vào làm bạn với kim

Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ thêm dấu nặng là từ gì?

Đáp án: từ (a)  

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Người làm chứng được gọi là (a)   chứng.

20.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (để, như, vì)

Đường trở nên trơn trượt (a)   cơn mưa lúc rạng sáng.

21.

Giải câu đố sau: Có sắc mọc ở xa gần

Có huyền vuốt thẳng áo quần cho em.

Từ có sắc là từ gì?

Đáp án: từ (a)  

22.

Điền vào chỗ trống "r/ d" hoặc "gi":

giỏi ......ang

rắn .....ỏi

.....ân ca

a)

gi-r-d

b)

gi-gi-d

c)

d-gi-d

d)

gi-gi-gi

23.

Điền từ thích hợp để hoàn thiện thành ngữ, tục ngữ sau:

Nhập (a)   tùy tục

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Chiếc áo đã trở thành kỉ vật thiêng liêng của cả gia đình tôi.

Quan hệ từ trong câu trên là.

(a)  

25.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số điện thoại của lực lượng công an thường trực chiến đấu là (a)  

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

" Trong đêm ........ vắngvẻ

Chú đi tuần đêm nay

Nép mình dưới bóng hàng cây

Gió đông lạnh .........đôi tay chú rồi."

(TheoTrầnNgọc)

a)

nay- ngắt

b)

thâu-ngắt

c)

tối- giá

d)

khuya-buốt

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Vì…nên...

2. Tuy…nhưng...

3. Mới…đã...

Cặp từ hô ứng là cặp từ số: (a)  

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.

2. Nếu trời tiếp tục nắng gắt thì đất đai sẽ khô cằn.

3. Mặc dù học rất giỏi nhưng Minh không hề kiêu căng.

Câu ghép có các vế nối với nhau bằng cặp từ hô ứng là câu số (a)