NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHTN GK2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là?
A. Roi bơi.
B. Lông bơi.
C. Chân giả.
D. Tiêm mao.
Loài sinh vật nào có lối sống tự do?
A. Trùng giày.
B. Trùng sốt rét.
C. Trùng kiết lị.
D. Trùng ăn não.
Bệnh nào do nguyên sinh vật gây ra?
A. Bệnh hắc lào.
B. Bệnh sốt rét.
C. Bệnh vàng da.
D. Bệnh viêm gan.
Hình ảnh sau đây là của:
A.trùng roi.
B. tảo lục đơn bào.
C. trùng biến hình.
D. trùng giày.
Bệnh kiết lị ở người là do nguyên sinh vật nào gây ra
A. trùng roi.
B. tảo lục đơn bào.
C. trùng biến hình.
D. trùng kiết lị
Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm.
B. Nấm sò.
C. Nấm men.
D. Nấm mèo.
Loại nấm nào không phải đại diện của nấm đảm?
A. Nấm mốc
B. Nấm hương.
C. Nấm linh chi.
D. Nấm sò.
Người mắc bệnh hắc lào có biểu hiện nào?
A. Xuất hiện các vùng da có dạng tròn, đỏ.
B. Xuất hiện những nốt mẩn đỏ, ngứa.
C. Xuất hiện các vùng da có màu trắng.
D. Xuất hiện những mảng da có vảy trắng trên đầu.
Loại nấm nào dưới đây làm thức ăn cho con người?
A. Nấm than.
B. Nấm hương.
C. Nấm men.
D. Nấm von
Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?
A. Vi khuẩn.
B. Nấm men.
C. Nguyên sinh vật.
D. Virus.
Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?
A. Gây bệnh nấm da ở động vật.
B. Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.
C. Gây bệnh viêm gan
D. Gây ngộ độc thực phẩm ở người.
Đặc điểm nào dưới đây có ở rêu mà không có ở dương xỉ?
A. Sinh sản bằng bào tử.
B. Thân có mạch dẫn.
C. Có lá thật sự.
D. Chưa có rễ chính thức.
Ở Rêu, các túi bào tử nằm ở đâu?
A. Mặt dưới của lá.
B. Ngọn cây.
C. Thân cây.
D. Rễ cây.
Dương xỉ sinh sản như thế nào?
A. Sinh sản bằng cách nảy chồi.
B. Sinh sản bằng củ.
C. Sinh sản bằng bào tử.
D. Sinh sản bằng hạt.
Trong các nhóm thực vật ngày nay, nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?
A. Hạt trần.
B. Dương xỉ.
C. Rêu.
D. Hạt kín.
Cơ quan sinh sản của ngành hạt kín được gọi là gì?
A. Nón.
B. Bào tử.
C. Hoa, quả.
D. Nguyên tản.
Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?
A. Nơi khô ráo.
B. Nơi ẩm ướt, ít ánh sáng.
C. Nơi thoáng đãng.
D. Nơi nhiều ánh sáng.
Ở Dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu?
A. Trên đỉnh ngọn.
B. Mặt trên của lá.
C. Mặt dưới của lá già.
D. Trong thân cây.
Loài thực vật nào chưa có rễ thật, sinh sản bằng bào tử?
A. Dương xỉ.
B. Lông culi.
C. Rêu tường.
D. Tảo.
Thực vật thuộc ngành hạt trần có đặc điểm nào?
A. Sinh sản bằng bào tử.
B. Có hoa và quả.
C. Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện
D. Hạt nằm trong quả.
Đại diện nào thuộc ngành thực vật không có mạch?
A. Rêu tường.
B. Cỏ bợ.
C. Dương xỉ.
D. Thông.
Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu
B. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.
C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây nhãn.
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.
Trong tự nhiên thực vật không có vai trò nào ?
A. Cân bằng nồng độ khí O2 và CO2.
B. Hạn chế ngập lụt, hạn hán.
C. Điều hòa khí hậu.
D. Làm giảm cường độ ánh sáng của mặt trời.
Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?
A. Vì chúng có hệ mạch.
B. Vì chúng có hạt nằm trong quả.
C. Vì chúng sống trên cạn.
D. Vì chúng có rễ thật.
Cơ thể đối xứng tỏa tròn là đặc điểm của nhóm động vật nào ?
A. Ruột khoang.
B. Giun tròn.
C. Thân mềm.
D. Chân khớp.
Loài giun nào có lối sống tự do?
A. Giun đũa.
B. Giun đất.
C. Giun chỉ.
D. Giun kim.
Lớp chim có đặc điểm nào?
A. Hô hấp bằng da và phổi.
B. Đẻ con, nuôi con bằng sữa mẹ.
C. Cơ thể được bảo phủ bởi lông vũ.
D. Di chuyển bằng bốn chân.
Loài nào chủ yếu được sử dụng để nghiên cứu và thử nghiệm thuốc?
A. Chuột bạch.
B. Mèo.
C. Gà.
D. Chim.
Loài cá nào thuộc lớp cá sụn?
A. Cá tầm
B. Cá chép
C. Cá mè
D. Cá trắm
Trong cơ thể người giun đũa thường kí sinh ở đâu?
A. Thận.
B. Ruột non.
C. Dạ dày.
D. Gan.
Vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán cho con người là
A. Muỗi.
B. Ruồi.
C. Sâu.
D. Ốc.
Động vật có xương sống bao gồm
A. nhện, bọ cạp, rắn, thằn lằn.
B. thằn lằn, rùa, nhện, cá sấu.
C. cá sấu, rắn, thằn lằn, thỏ.
D. rùa, rắn, nhện, bọ cạp.
Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là
A. hình thái đa dạng.
B. có xương sống.
C. kích thước cơ thể lớn.
D. sống lâu.
Động vật có xương sống bao gồm
A. cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
B. cá, chân khớp, bò sát, thân mềm, thú.
C. cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.
D. thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, ruột khoang.
Tập hợp các loài nào sau đây thuộc nhóm động vật không xương sống?
A. Tôm, muỗi, lợn, gà.
B. Bò, châu chấu, bạch tuộc, mèo.
C. Sứa, giun đất, châu chấu, nhện.
D. Đỉa, mèo, hải quỳ, cá chép.
Cá cóc Tam Đảo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Thú.
B. Lưỡng cư.
C. Bò sát.
D. Chim.
Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?
A. Động vật cung cấp thực phẩm phục vụ đời sống.
B. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.
C. Động vật giúp con người bảo về mùa màng.
D. Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.
Tính đến nay động vật có khoảng bao nhiêu loài được mô tả, định tên?
A. 1,7 triệu loài.
B. 1,5 triệu loài.
C. 2,2 triệu loài.
D. 2,5 triệu loài.
Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?
A. Hoang mạc.
B. Rừng ôn đới.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Đài nguyên.
Giới động vật được chia làm mấy nhóm dựa vào tiêu chuẩn xương sống?
A. 2 nhóm.
B. 3 nhóm.
C. 4 nhóm.
D. 5 nhóm.
Châu chấu là loài thuộc ngành động vật nào?
A. Thân mềm.
B. Có xương sống.
C. Chân khớp.
D. Thú
Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất?
A. Thú.
B. Chim.
C. Bò sát.
D. Cá.
Hình thức dinh dưỡng của động vật chủ yếu là
A. dị dưỡng.
B. tự dưỡng.
C. dị dưỡng và tự dưỡng.
D. dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
Cá heo thuộc lớp Động vật có vú vì
A. cơ thể phủ lông mao, nuôi con bằng sữa.
B. sống dưới nước, di chuyển bằng vây.
C. có thân hình thoi, bơi được với tốc độ cao.
D. có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa.
Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với con người?
A. Động vật giúp cân bằng số lượng các loài trong hệ sinh thái
B. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức
C. Động vật giúp cải tạo đất
D. Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây
Trùng sốt rét lây nhiệm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?
A. Muỗi Anopheles.
B. Muỗi Mansonia.
C. Muỗi Culex.
D. Muỗi Aedes.
Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?
1. Ăn uống hợp vệ sinh.
2. Mắc màn khi ngủ.
3. Rửa tay sạch trước khi ăn.
4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.
Phương án đúng là:
A. 1; 2
B. 2; 3
C. 2; 4
D. 3; 4
Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?
A. Mắc màn khi đi ngủ.
B. Diệt bọ gậy.
C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.
D. Ăn uống hợp vệ sinh.
Bộ phận nào của thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất?
A. Rễ.
B. Thân.
C. Tán lá.
D. Hệ rễ.
Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho người?
A. Lá phượng.
B. Lá chuối.
C. Lá khoai tây.
D. Lá cải chíp.
