wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L2 - CD5 - TEST 1

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đang sửdụng chương trình phần mềm mới đểtạo bài trình chiếu. Bạn cần sử dụng một chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn Có nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc Không nếu không thể

Tính năng Trợ giúp (Help) trong chương trình

a)

b)

Không

2.

Bạn đang sửdụng chương trình phần mềm mới đểtạo bài trình chiếu. Bạn cần sử dụng một chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn Có nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc Không nếu không thể

Diễn đàn trực tuyến dành riêng cho phần mềm

a)

b)

Không

3.

Bạn đang sửdụng chương trình phần mềm mới đểtạo bài trình chiếu. Bạn cần sử dụng một chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn Có nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc Không nếu không thể

Hướng dẫn cài đặt phần mềm

a)

b)

Không

4.

Bạn đang sửdụng chương trình phần mềm mới đểtạo bài trình chiếu. Bạn cần sử dụng một chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn Có nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc Không nếu không thể

Trang LinkedIn dành cho công ty phần mềm

a)

b)

Không

5.

Bạn của bạn nhờ bạn xem lại bài trình bày PowerPoint mà người đó đã tạo cho lớp chuyên Sử của họ. Bạn thấy bố cục bài trình bày lộn xộn và vô tổ chức. Đâu là hai nguyên tắc thống nhất về hình ảnh mà bạn nên khuyên bạn của mình tuân thủ? (Chọn 2)  

a)

Áp dụng các nguyên tắc thiết kế và lặp lại, liên kết và xa-gần.

b)

Duy trì tính nhất quán trên tất cả các phần tử trình bày.

c)

Sử dụng nhiều loại phông chữ, màu sắc và hình nền trên mỗi trang chiếu

d)

Căn giữa văn bản và các phần tử hình ảnh trên mỗi trang chiếu.

6.

Mục đích chính của việc lập phiên bản tập tin là gì?

a)

Để cho phép người dùng khôi phục các bản sao trước đó của tập tin.

b)

Để cho phép nhiều người dùng cộng tác trên cùng nội dung tập tin

c)

Để xác định ngày tập tin được tạo

d)

Để xác định xem tập tin là bản nháp hay là bản phát hành tạm thời (chưa phải bản cuối).

7.

Mục đích chính của việc lập phiên bản tập tin là gì?

a)

Để cho phép người dùng khôi phục các bản sao trước đó của tập tin.

b)

Để cho phép nhiều người dùng cộng tác trên cùng nội dung tập tin

c)

Để xác định ngày tập tin được tạo

d)

Để xác định xem tập tin là bản nháp hay là bản phát hành tạm thời (chưa phải bản cuối).

8.

 Bạn đang chuẩn bị một bài trình chiếu slide cho lớp Lịch sử Hoa Kỳ của mình. Bạn đã được chỉ định một nhân vật lịch sử để báo cáo với các bạn cùng lớp của mình. Thứ tự các bước được khuyến nghị bạn nên thực hiện để tạo bài trình chiếu slide là gì? Hãy chọn câu trả lời sắp xếp đúng các bước theo trình tự.  

 1 - Tạo một dàn ý có cấu trúc 

 2 - Chọn một thiết kế 

 3 - Nhập dàn ý vào bản trình chiếu 

 4 - Thêm đồ họa, biểu đồ và hoạt ảnh (Animations)

 5 - Áp dụng bố cục trang chiếu (Slide Layouts) cho nội dung

 6 -Tạo trang Tiêu đề 

 7- Áp dụng quá trình chuyển đổi (Transitions) 

a)

1-3-2-6-5-4-7

b)

3-1-5-6-7-2-4

c)

5-7-1-3-2-4-6

d)

1-6-7-2-4-5-3

9.

Bạn đang chuẩn bị một sổ tính để giữ số liệu thống kê về người chơi cho đội bóng mềm của mình. Đối với mỗi trò chơi, bạn muốn ghi lại số lượt truy cập, sô lượt chạy, và các lỗi cho mỗi người chơi. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để chuẩn bị sổ tính này là gì? Hãy chọn câu trả lời sắp xếp các bước đúng theo trình tự.

1 -  Điền tên vào cột Người chơi. 

2 -  Tạo một trang tính. 

3 -  Sao chép trang tính cho mỗi trò chơi 

4 -  Tạo tiêu đề cột cho Người chơi, Lượt truy cập, Lượt chạy và Lỗi.  

a)

1-4-3-2

b)

2-4-1-3

c)

4-1-3-2

d)

3-2-1-4

10.

Một người bạn đã yêu cầu bạn cắt bỏ hình ảnh của họ ở bên cạnh một bức ảnh trước khi bạn đăng bức ảnh lên mạng xã hội. Bạn khởi chạy phần mềm chỉnh sửa ảnh của mình và tải ảnh đó vào phần mềm. Tính năng nào sau đây trong phần mềm chỉnh sửa ảnh sẽ cắt bỏ những phần không mong muốn của hình ảnh?   

a)

Erase

b)

Cut

c)

Crop

d)

Trim

11.

Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím. Chọn đáp án các mục ở hàng bên trái đúng với thao tác cột bên phải tương ứng.  

Chụp ảnh màn hình

a)

Caps Lock

b)

Shift + 2

c)

Tab

d)

PrtScn

12.

Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím. Chọn đáp án các mục ở hàng bên trái đúng với thao tác cột bên phải tương ứng.  

Chèn ký hiệu " @ "

a)

Caps Lock

b)

Shift + 2

c)

Tab

d)

PrtScn

13.

Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím. Chọn đáp án các mục ở hàng bên trái đúng với thao tác cột bên phải tương ứng.  

Tạo thụt lề

a)

Caps Lock

b)

Shift + 2

c)

Tab

d)

PrtScn

14.

Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím. Chọn đáp án các mục ở hàng bên trái đúng với thao tác cột bên phải tương ứng.  

Làm cho mỗi chữ cái viết hoa

a)

Caps Lock

b)

Shift + 2

c)

Tab

d)

PrtScn

15.

 Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím.  Chọn đáp án các mục ở hàng bên trái đúng với thao tác cột bên phải tương ứng.  

Chuyển đổi một phím sang ký tự phía trên

a)

Fn + F1

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Shift

16.

 Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím.  Chọn đáp án các mục ở hàng bên trái đúng với thao tác cột bên phải tương ứng.  

Xóa ký tự bên trái

a)

Fn + F1

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Shift

17.

 Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím.  Chọn đáp án các mục ở hàng bên trái đúng với thao tác cột bên phải tương ứng.  

Xóa ký tự ở bên phải

a)

Fn + F1

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Shift

18.

 Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím.  Chọn đáp án các mục ở hàng bên trái đúng với thao tác cột bên phải tương ứng.  

Khởi chạy Trợ giúp (Help)

a)

Fn + F1

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Shift

19.

Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì?  Hãy chọn câu trả lời sắp xếp các bước đúng theo trình tự

1- Chọn cách bạn muốn Đánh dấu (Markup) được hiển thị.  2- Từ Tab Review, hãy bật Track Changes 3- Chọn Accept (đồng ý) hay Reject (không đồng ý) với các thay đổi.  4- Lưu tài liệu và chia sẻ nó với nhóm của bạn 

a)

2-4-1-3

b)

2-4-3-1

c)

1-2-3-4

d)

1-2-4-3

20.

Khớp từng phím tắt với chức năng của nó. Hãy kéo từng phím tắt từ cột bên phải sang chức năng của nó ở bên trái.  

Windows Ctrl+C hay MacOS Cmd+C

a)

Select All Text

b)

Cut

c)

Paste

d)

Copy

21.

Khớp từng phím tắt với chức năng của nó. Hãy kéo từng phím tắt từ cột bên phải sang chức năng của nó ở bên trái.  

Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A

a)

Select All Text

b)

Cut

c)

Paste

d)

Copy

22.

Khớp từng phím tắt với chức năng của nó. Hãy kéo từng phím tắt từ cột bên phải sang chức năng của nó ở bên trái.  

Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X

a)

Select All Text

b)

Cut

c)

Paste

d)

Copy

23.

Khớp từng phím tắt với chức năng của nó. Hãy kéo từng phím tắt từ cột bên phải sang chức năng của nó ở bên trái.  

Ctrl+V hay MacOS Cmd+V

a)

Select All Text

b)

Cut

c)

Paste

d)

Copy

24.

Khi sử dụng phần mềm xử lý văn bản, bạn cần ghi nhớ các phím tắt. Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu về phím tắt sau đây sau đây:   

Windows Ctrl+P hay MacOS Cmd+P = Paste

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi sử dụng phần mềm xử lý văn bản, bạn cần ghi nhớ các phím tắt. Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu về phím tắt sau đây sau đây:   

Windows Ctrl+E hay MacOS Cmd+E = End of Document

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khi sử dụng phần mềm xử lý văn bản, bạn cần ghi nhớ các phím tắt. Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu về phím tắt sau đây sau đây:   

Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X = Cut

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi sử dụng phần mềm xử lý văn bản, bạn cần ghi nhớ các phím tắt. Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu về phím tắt sau đây sau đây:   

Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A = Select All Text

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Bạn đang viết một bài nghiên cứu về nai ở Bắc âu. Khoảng 30 phút một lần, bạn lưu một phiên bản mới của tài liệu để theo dõi các thay đổi của mình. Tùy chọn nào sau đây thể hiện quy ước đặt tên tập tin tốt?  

a)

elk.docx elk copy.docx elk draft.docx

b)

elk_draft1.docx elk_draft2.docx elk_FINAL.docx

c)

elk_original.docx elk_mod.docx elk_changed.docx

d)

myelk.docx newelk.docx elk.docx

29.

Bạn muốn thực hiện bảo vệ bằng mật khẩu trên tập tin Microsoft Office của mình. Thứ tự các bước bạn nên thực hiện để bảo vệ bằng mật khẩu tập tin Word, Excel hoặc PowerPoint là gì?  Hãy chọn câu trả lời sắp xếp các bước đúng theo trình tự . 

1 - Chọn nút Protect 

2 - Chọn Tab File 

3 - Chọn Encrypt with Password 

4 - Mở bảng Info 

5 - Nhập mật khẩu 2 lần

6 - Bấm OK

a)

2-4-1-3-5-6

b)

2-1-4-3-5-6

c)

4-2-3-1-5-6

d)

4-3-2-1-5-6

30.

Bạn đang chuẩn bị bố cục cho một bài thuyết trình PowerPoint do giáo viên của bạn chỉ định. Bạn sẽ được chấm điểm về sự thống nhất về mặt trực quan. Bạn nên tuân theo hai nguyên tắc thống nhất về mặt trực quan nào sau đây để tạo cho bài trình chiếu của mình một cái nhìn chuyên nghiệp? (Chọn 2)  

a)

Áp dụng cùng một bố cục trên mọi trang chiếu.

b)

Tuân theo các nguyên tắc thiết kế về sự liên kết và lặp lại

c)

Nhất quán trên tất cả các yếu tố trình bày, chẳng hạn như phông chữ và màu sắc

d)

Sử dụng một phông chữ và màu sắc khác nhau ở mỗi bên.

31.

Bước đầu tiên để tùy chỉnh thông tin cho một đối tượng nhất định là gì?  

a)

Thiết lập mục tiêu giao tiếp.

b)

Cá nhân hóa tin nhắn của bạn.

c)

Chuẩn bị phần mở đầu và phần kết luận.

d)

Xác định đối tượng mục tiêu của bạn.

32.

Trong chỉnh sửa Video, thuật ngữ để loại bỏ phần đầu hoặc phần cuối của video là gì?   

a)

Clip

b)

Trim

c)

Crop

d)

Cut

33.

Hai phương pháp nào sau đây được sử dụng để xem xét và cung cấp phản hồi cho đồng nghiệp? (Chọn 2)  

a)

Chú thích (Footnotes)

b)

Bình luận (Comments)

c)

Theo dõi thay đổi (Track Changes)

d)

Trích dẫn (Citations)

34.

Tùy chọn nào sau đây là đúng về mã hóa? (Chọn 2)  

a)

Nội dung của một tập tin được mã hóa chỉ có thể được đọc bởi người có khóa mã hóa

b)

Tài liệu được mã hóa là các tập tin được đính kèm với chứng chỉ kỹ thuật số

c)

Tập tin được mã hóa là tập tin không thể truyền qua Internet

d)

Tài liệu được mã hóa yêu cầu mật khẩu hoặc khóa kỹ thuật số trước khi có thể mở được

35.

Xác định các tùy chọn bảo vệ tập tin bằng mật khẩu. Đối với mỗi câu lệnh, hãy chọn Đúng nếu nó là một tùy chọn hoặc Sai nếu nó không phải là một tùy chọn.  

Trong Microsoft Excel, bạn có các lựa chọn để bảo vệ bằng mật khẩu chỉ một số phần của sổ làm việc hoặc toàn bộ sổ làm việc.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Xác định các tùy chọn bảo vệ tập tin bằng mật khẩu. Đối với mỗi câu lệnh, hãy chọn Đúng nếu nó là một tùy chọn hoặc Sai nếu nó không phải là một tùy chọn.  

Trong Adobe, bạn có thể bảo vệ bằng mật khẩu khi mở tài liệu .pdf.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Xác định các tùy chọn bảo vệ tập tin bằng mật khẩu. Đối với mỗi câu lệnh, hãy chọn Đúng nếu nó là một tùy chọn hoặc Sai nếu nó không phải là một tùy chọn.  

vệ các tập tin và thư mục riêng lẻ bằng mật khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các hạn chế chỉnh sửa trong Microsoft Word là gì?   

a)

Hạn chế các tính năng đang hoạt động trong một ứng dụng thông qua cấp phép.

b)

Giới hạn các thay đổi đối với một phần cụ thể của tài liệu.

c)

Khóa việc sử dụng các phím cụ thể trên bàn phím của bạn.

d)

Bảo vệ tài liệu khỏi bị mở mà không có mật khẩu.

39.

Bạn hãy cho biết, tính năng nào được sử dụng để tự động hoá các quy trình trong Microsoft Word?  

a)

Macro

b)

Module

c)

Playbook

d)

Script

40.

Với mỗi phát biểu về Macro trong một trang tính Excel, hãy chọn Đúng hoặc Sai   

Mỗi Macro được lưu trữ thành một tập tin văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Với mỗi phát biểu về Macro trong một trang tính Excel, hãy chọn Đúng hoặc Sai   

Bạn có thể tạo ra Macro bằng cách viết lệnh trong trình soạn thảo lệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Với mỗi phát biểu về Macro trong một trang tính Excel, hãy chọn Đúng hoặc Sai   

Macro là chuỗi sự kiện có thể được phát lại, giúp thực hiện các tác vụ lặp lại.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Với mỗi phát biểu về Macro trong một trang tính Excel, hãy chọn Đúng hoặc Sai   

Bạn có thể tạo một Macro bằng cách ghi lại một loạt lệnh, nhấn phím và bấm chuột.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy chọn các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.  

In

a)

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

Ctrl+X (Cmd+X)

c)

Ctrl+Z (Cmd+Z)

d)

Ctrl+P (Cmd+P)

45.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy chọn các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.  

Dán nội dung của bảng tạm

a)

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

Ctrl+X (Cmd+X)

c)

Ctrl+Z (Cmd+Z)

d)

Ctrl+P (Cmd+P)

46.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy chọn các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.  

Cắt nội dung vào bảng tạm

a)

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

Ctrl+X (Cmd+X)

c)

Ctrl+Z (Cmd+Z)

d)

Ctrl+P (Cmd+P)

47.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy chọn các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.  

Hoàn tác

a)

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

Ctrl+X (Cmd+X)

c)

Ctrl+Z (Cmd+Z)

d)

Ctrl+P (Cmd+P)

48.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãychọn nội dung cột bên trái tương ứng với các thuật ngữ ở cột bên phải. 

Khu vực để bạn nhập dữ liệu và phương trình

a)

Thanh công thức (Formula Bar)

b)

Cột (Column)

c)

Tab trang tính (Sheet Tab)

d)

Thanh trạng thái (Status Bar)

49.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãychọn nội dung cột bên trái tương ứng với các thuật ngữ ở cột bên phải. 

Chuỗi ô dọc, được gắn nhãn bằng chữ cái

a)

Thanh công thức (Formula Bar)

b)

Cột (Column)

c)

Tab trang tính (Sheet Tab)

d)

Thanh trạng thái (Status Bar)

50.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãychọn nội dung cột bên trái tương ứng với các thuật ngữ ở cột bên phải. 

Khu vực xác định và cho phép bạn chuyển đổi giữa các trang tính trong tập tin

a)

Thanh công thức (Formula Bar)

b)

Cột (Column)

c)

Tab trang tính (Sheet Tab)

d)

Thanh trạng thái (Status Bar)

51.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãychọn nội dung cột bên trái tương ứng với các thuật ngữ ở cột bên phải. 

Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính và chương trình

a)

Thanh công thức (Formula Bar)

b)

Cột (Column)

c)

Tab trang tính (Sheet Tab)

d)

Thanh trạng thái (Status Bar)

52.

Bạn tạo một tài liệu dài có nhiều phần nội dung. Bạn chèn tiêu đề vào phần đầu của mỗi phần nội dung. Tùy chọn nào sau đây là lý do mà bạn nên định dạng Style? (Chọn 2)  

a)

Để bạn có thể tự động tạo mục lục cho tài liệu.

b)

Để áp dụng định dạng nhất quán cho từng cấp của văn bản tiêu đề.

c)

Để bạn có thể đưa thông tin giống nhau (như số trang) vào mọi trang.

d)

Để kích hoạt các quyền duy nhất cho từng phần.

53.

Sindi quay video cho một dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Chọn từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.  

Nối hai clip

a)

Cắt xén (Crop)

b)

Cắt tỉa (Trim)

c)

Phân tách (Split)

d)

Ghép (Splice)

54.

Sindi quay video cho một dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Chọn từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.  

Ẩn các phần của khung hình

a)

Cắt xén (Crop)

b)

Cắt tỉa (Trim)

c)

Phân tách (Split)

d)

Ghép (Splice)

55.

Sindi quay video cho một dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Chọn từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.  

Cắt clip thành 2 phần

a)

Cắt xén (Crop)

b)

Cắt tỉa (Trim)

c)

Phân tách (Split)

d)

Ghép (Splice)

56.

Sindi quay video cho một dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Chọn từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.  

Xóa phần đầu hoặc phần cuối

a)

Cắt xén (Crop)

b)

Cắt tỉa (Trim)

c)

Phân tách (Split)

d)

Ghép (Splice)

57.

Quản lí của bạn yêu cầu bạn bảo vệ tất cả các tập tin của mình bằng mật khẩu và lưu trữ những tập tin bạn không thể bảo vệ trên ổ đĩa mạng. Bạn phải di chuyển tập tin nào vào ổ đĩa mạng?   

a)

MyFile.txt

b)

MyFile.pdf

c)

MyFile.docx

d)

MyFile.ppt