Worksheetsktgk2-12
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Li
Ca
Mg
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?
Mg
Be
Al
Na
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na là?
1s22s22p53s2
1s22s22p63s2
1s22s22p63s1
1s22s22p53s1
Cation R + có cấu hình electron 1s22s22p63s23p 6
Vị trí của nguyên tố R trong bản tuần hoàn?
chu kỳ 4 nhóm IA
chu kỳ 3 nhóm IA
chu kỳ 4 nhóm IIA
chu kỳ 3 nhóm VIIA
Trong phòng thí nghiệm, Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
nước
rượu
dầu hỏa
giấm ăn
Kim loại K tác dụng với nước tạo ra sản phẩm là H2 và chất nào sau đây?
K2O
KOH
K2O2
KClO3
Chất nào sau đây là muối axit
CaSO4
NH4NO3
CaCO3
NaHCO3
Natricacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giất, sợi. Công thức của nó là?
NaNO3
Na2CO3
NaHCO3
NaOH
Natri hidro cacbonat là hóa chất được dùng làm bột nở, chế tạo thuốc giảm đau dạ đày do thừa axit. Công thức của nó là?
NaNO3
Na2CO3
NaHCO3
NaOH
Natri hidroxit là chất rắn khong màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của nó là?
NaNO3
Na2CO3
NaHCO3
NaOH
Trong công nghiệp, NaOH được sản xuất bằng cách phương pháp nào?
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn
điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn
điện phân nóng chảy NaCl
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2, H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là?
CO2
O2
N2
H2
Chất nào sau đây tác dụng với NaHCO3 sinh ra khí CO2
NaOH
KCl
CaCl2
HCl
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với chất nào sau đây
CaCl2
NaOH
NaNO3
KCl
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Li
Na
Ca
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
Mg
Li
Na
Al
Cation R 2+ có cấu hình electron 1s22s22p6
Nguyên tố R là
O( z=8)
Na(z=11)
Mg(z=12)
Al (z=13)
Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Ba
Be
K
Na
Khi phân hủy CaCO3 ở nhiệt độ khoảng 10000C thì thu được sản phẩm gồm CO2 và chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2
CaO
Ca
Ca(OH)2
Để khử chua cho đất người ta dùng chất nào sau đây
Đá vôi
phèn chua
thạch cao
vôi sống
Hợp chất nào của canxi dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
CaCO3 Đá vôi
CaO vôi sống
CaSO4.H2O thạch cao nung
CaSO4.2H2O thạch cao sống
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng
Ca(HCO3)2
CaCl2
CaSO4
NaCl
Dung dịch nào sau đây tác dụng với NaOH dư sinh ra kết tủa trắng?
Ca(HCO3)2
FeCl3
AlCl3
H2SO4
Dung dịch nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3)2 vừa sinh ra kết tủa vừa sinh ra khí?
Ca(OH)2
HCl
AlCl3
H2SO4
Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan CaCO3
HCl
KCl
KNO3
NaCl
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất đi tính cứng. Trong loại nước cứng đó hòa tan những chất nào sau đây?
CaSO4, MgCl2
Mg(HCO3)2, CaCl2
Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2
NaCl, CaCl2
Cặp chất nào sau đây gây ra tính cứng vĩnh cửu của nước?
NaHCO3, KHCO3
NaNO3, KNO3
CaCl2, MgSO4
NaNO3, KHCO3
Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời
CaCl2
NaCl
NaNO3
Ca(OH)2
Một mẫu nước cứng chứa Ca2+, Mg2+, HCO3-. Hóa chất nào sua đây có thể làm mềm nước cứng trên?
Na2CO3
HCl
H2SO4
NaHCO3
Hai chất nào sau đây có thể làm mềm cứng vĩnh cửu là
NaCl, Ca(OH)2
Na2CO3; Na3PO4
Na2CO3; Ca(OH)2
Na2CO3, HCl
KIm loại nào sau đây vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl?
Fe
Al
Ca
Ag
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí?
Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl3
Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
CHo KHSO4 vào Ba(HCO3)2
Cho NH4NO3 vào dung dịch Ca(OH)2
2
3
4
5
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra kết tủa?
Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
Cho HCl tơi dư vào dung dịch NaAlO2
Sục H2S tới dư vào dung dịch FeCl2
Sục NH3 tới dư vào AlCl3
Sục CO2 tới dư vào NaAlO2
Sục etilen vào dung dịch KMnO4
4
3
5
2
Số thí nghiệm thu được kết tủa?
Đun sôi nước cứng tạm thời
Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3
Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
Cho HCl dư vào dung dịch NaAlO2
2
3
4
5
Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra?
Cho bột Al vào dung dịch NaOH
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
Cho CaO vào nước
Cho dung dịch Na2CO3 vào CaCl2
2
3
4
1
Số phát biểu đúng?
Điện phân dung dịch NaCl thu được Na ở catot
Có thể dùng Ca(OH)2) làm mất tính cứng tạm thời
Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
Trong công nghiệp Al được sx bằng cách đpnc Al2O3
Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3
2
4
3
1
Số phát biểu đúng?
Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa
Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào KHSO4 thu được kết tủa và khí
Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
Hợp kim Liti- Nhôm siêu nhẹ , được dùng trong kĩ thuật hàng không
2
3
4
5
Số thí nghiệm thu được kết tủa?
Sục CO2 vào dung dịch NaOH dư
Cho kim loại Cu vào FeCl3 dư
Cho HCl vào NaAlO2 dư
Cho Fe(NO3)2 vào AgNO3
Cho NaHCO3 vào Ca(OH)2
1
2
3
4
Số thí nghiệm thu được chất khí?
Cho KHSO4 vào Ba(HCO3)2
Cho NH4Cl vào NaOH đun nóng
Cho NaHCO3 vào CaCl2 đun nóng
Cho AlCl3 vào lượng dư Ba(OH)2
Cho Na vào dung dịch CuCl2
4
3
2
5
Số thí nghiệm thu được kết tủa?
Cho BaCl2 vào dung dịch KHSO4
Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
Cho NH3 tới dư vào Al(NO3)3
Cho HCl tới dư vào NaAlO2
Choi AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
3
4
2
1
Kim loại Nhôm không tan trong dung dịch?
HNO3 loãng
HCl dặc
NaOH đặc
HNO3 đặc nguội
Số proton và notron của nguyên tử Al là
13,14
13,15
12,14
13,13
Phản ứng hóa học nào xảy ra sau đây không phải phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
FeO, MgO, CuO.
PbO, K2O, SnO.
Fe3O4, SnO, BaO.
FeO, CuO, Cr2O3.
Trộn kim loại X với bột sắt oxit( gọi là hỗn hợp tecmit )để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray. Chất X là?
Fe
Al
Ag
Cu
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3 có thể dùng dung dịch nào sau đây?
HCl
HNO3
NaOH
Na2SO4
Quặng nào có thành phần chính là Al2O3. 2H2O
Criolit
Boxit
Hematit
Pirit
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
dễ tan trong nước
có nhiệt độ nóng chảy cao
là oxit lưỡng tính
được dùng để điều chế nhôm
Có bao nhiêu thí nghiệm khi kết thúc không thu được chất rắn?
Cho hỗn hợp Ba và Al(tỉ lệ mol 1:2) vào nước dư
Cho hh Cu và Fe3O4 ( 1:1) vào HCl dư
Cho hh Ba và dd NH4HCO3 vào nước dư
Cho Cu vào NaNO3 ( tỉ lệ 1:2) vào HCl dư
Cho hh BaCO3 và KHSO4 vào nước dư
1
2
3
4
Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
Đốt X2 trên ngọn lửa đèn khí không màu thấy xuất hiện ngọn lửa màu vàng tươi. X5 là chất nào dưới đây?
Na2CO3
NaHCO3
NaCl
NaOH
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
A. KOH, KClO3, H2SO4.
B. NaOH, NaClO, KHSO4.
C. NaHCO3, NaClO, KHSO4.
D. NaOH, NaClO, H2SO4.
A
B
C
D
Cho từ từ dung dịch NH3 vào đến dư vào dung dịch AlCl3 . Kết luận nào sau đây là đúng?
Xuất hiện kết tủa màu trắng và kết tủa này tan khi NH3 dư
Xuất hiện kết tủa màu trắng và có khí không màu không mùi bay ra
Không có hiện tượng gì
Xuất hiện kết tủa màu trắng và kết tủa này không tan khi NH3 dư
Cặp chất nào sau đây điều làm quì tím hóa xanh?
NaHCO3 , NaAlO2
Al2(SO4)3, NaAlO2
AlCl3,Na2CO3
Ca(NO3)2, Na2CO3
Nhóm chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3
Mg(OH)2, NaHCO3, Al(OH)3
Al, NaHCO3, Al(OH)3
Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3
Kim loại Al không tan trong dd nào sau đây?
Dd HNO3 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4 loãng nguội
Cho phương trình : aAl + bHNO3 --> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a:b là
1:3
2:3
2:5
1:4
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
dễ tan trong nước
có nhiệt độ nóng chảy cao
là oxit lưỡng tính
được dùng để điều chế nhôm
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là?
AlCl3
CuCl2
FeCl3
Ca(HCO3)2
Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
Nhỏ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Nhỏ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.
Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
Nhỏ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3
Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Nhỏ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư
dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư
dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, rồi nung nóng
dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2, rồi nung nóng
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
phương pháp nhiệt luyện
phương pháp thủy luyện
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
Cho các phát biểu sau:
(1) X là Al2O3 nóng chảy và Y là Fe nóng chảy.
(2) Phần khói trắng bay ra là Al2O3.
(3) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi mào phản ứng nhiệt nhôm.
(4) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt.
(5) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Cho sơ đồ phản ứng, trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
Al2O3 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và Al2O3.
AlCl3 và Al2O3 .
NaAlO2 và Al(OH)3.
1. Cho hh gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng dư nước, thu được dd X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
Mg(OH)2
Al(OH)3
MgCO3
CaCO3
Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào AlCl3 dư, thu được kết tủa.
(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.
(d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Phản ứng của cặp chất nào dưới đây KHÔNG tạo sản phẩm khí?
dd Al (NO3)3 + dd Na2S
dd AlCl3 + dd Na2CO3
Al + dd NaOH
dd AlCl3 + dd NaOH
Trong các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3,... thành kim loại tự do.
(b) Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
(c) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…
(d) Al thụ độngvới dd axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây?
(1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
(3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.
(4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC.
(5) Nhôm là nguyên tố s.
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (4).
(1), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
