wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh11

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

a)

A.tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn.

b)

B.hồng cầu, tim, hệ thống mạch máu.

c)

C.động mạch , máu và dich mô

d)

D.bạch cầu, tim, dịch tuần hoàn

2.

Câu 2. Động vật nào sau đây chưa có  hệ tuần hoàn?

a)

A.động vật đơn bào , thủy tức, giun dẹp.

b)

B.động vật đơn bào, cá.

c)

C.côn trùng, bò sát, giun dẹp.

d)

D.côn trùng, chim, cá.

3.

Câu 3. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

A. tim → động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim.

b)

B. tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim.

c)

C. tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim.

d)

D. tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim.

4.

Câu 4. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

A. tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim.

b)

B. tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim.

c)

C. tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim.

d)

D. tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim.

5.

Câu 5. Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là

a)

A.cá xương, chim, thú.

b)

B. lưỡng cư, thú.

c)

C.bò sát(trừ cá sấu), chim, thú.

d)

D. lưỡng  cư, bò sát, chim.

6.

Câu 6. Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

A. lưỡng cư và bò sát.

b)

B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

C. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.

d)

D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá.

7.

Câu 7.Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

A. pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất.

b)

B. pha co tâm nhĩ  -> pha co tâm thất  -> pha giãn chung.

c)

C. pha co tâm thất  -> pha co tâm nhĩ  -> pha giãn chung.

d)

D. pha giãn chung -> pha co tâm thất  -> pha co tâm nhĩ.

8.

Câu 8. Huyết áp là

a)

A.áp lực máu tác dụng lên thành mạch.

b)

B.áp lực máu khi tâm thất dãn.

c)

C.áp lực máu tác dụng lên mao mạch.

d)

D.do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

9.

Câu 9. Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

A. cao, tốc độ máu chảy nhanh.

b)

B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

D. cao, tốc độ máu chạy chậm.

10.

Câu 10. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

A. cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

D. cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

11.

Câu11. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

A. tĩnh mạch và mao mạch.

b)

B. mao mạch.

c)

C. động mạch và mao mạch.

d)

D. động mạch và tĩnh mạch.

12.

Câu 12: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

A. nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin.

b)

B. nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ→ bó His → mạng Puôckin.

c)

C. nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His.

d)

D. nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → mạng Puôckin → bó His.

13.

 Câu 13. Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

A. áp lực máu tác dụng lên thành mạch lớn .

b)

B. tốc độ máu chảy chậm, áp lực thấp .

c)

C. động mạch và tĩnh mạch không được nối liền.

d)

D. còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô.

14.

.Câu 14: Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

A.tổng tiết diện của mao mạch lớn.

b)

B.mao mạch thường ở gần tim.

c)

C.số lượng mao mạch ít hơn.

d)

D.áp lực co bóp của tim tăng.

15.

Câu 15. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

A.tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim.

b)

B.tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O→ tim.

c)

C.tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim.

d)

D.tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim.

16.

Câu 16 : Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể , phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A.Động vật càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại .

b)

B.Động vật càng lớn nhịp tim càng ổn định .

c)

C.Động vật càng nhỏ nhịp tim càng  nhanh và ngược lại .

d)

D.Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lại .

17.

Câu 17: Mao mạch là những

a)

A. mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

B. mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

C. mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

D. điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

18.

Câu 18: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

19.

Câu 19: Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

A. động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch.

b)

B. tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch.

c)

C. động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch.

d)

D. mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch.

20.

Câu 20: Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ

a)

A. dòng máu chảy liên tục.

b)

B. sự va đẩy của các tế bào máu.

c)

C. co bóp của mao mạch.

d)

D. lực co của tim.

21.

Câu 21 : Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

A.Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

B.Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

C.Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

D.Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

22.

Câu 22 : Ý nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần hoàn đơn?

a)

A.Máu đến các cơ quan nhanh đáp ứng trao đổi chất.

b)

B.Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c)

C.Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.

d)

D.Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.

23.

Câu 23: Nhịp tim trung bình là

a)

A.75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 -> 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

b)

B.85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 -> 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

c)

C.75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 -> 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

d)

D.65 lần/phút ở người trưởng thành, 120 -> 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

24.

Câu 1. Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

   

a)

A.tế bào.   

b)

B. mô.

c)

C. cơ thể.

d)

D. cơ quan.

25.

Câu 2. Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

A. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

B. bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

C. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

D. bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

26.

Câu 3. Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

. B. các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

D. cơ quan sinh sản.

27.

Câu 4. Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

B. trung ương thần kinh.

c)

C. tuyến nội tiết.

d)

D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

28.

Câu 5. Những hoocmôn do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây ?

a)

A. Điều hóa hấp thụ nước ở thận.

b)

B. Cân bằng glucozo trong máu.

c)

C. Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.

d)

D. Cân bằng  pH máu.

29.

Câu 6. Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào ?

a)

A. Tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng.

b)

C. Gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng.

c)

C. Gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng.

d)

D. Tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng.

30.

Câu 8. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

A. điều hòa huyết áp.

b)

B. duy trì nồng độ glucozơ trong máu.

c)

C. điều hòa áp suất thẩm thấu.

d)

D. điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

31.

Câu 9. Vai trò của insulin là tham gia điều tiết khi hàm lượng glucozơ trong máu

a)

A. cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu thấp.

b)

B. thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cao.

c)

C. cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng cao.

d)

D. thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng thấp.

32.

Câu 10:  Khi xét nghiệm máu một bệnh nhân, người ta thấy nồng độ glucagôn cao còn nồng độ insulin thấp. Giải thích nào sau đây là đúng nhất?

a)

A.  Bệnh nhân đã không ăn gì nhiều giờ trước đó.

b)

B.  Bệnh nhân bị bệnh về gan và tuyến tụy.

c)

C.  Bệnh nhân đã uống nhiều nước ngọt trước khi xét nghiệm.

d)

D.  Bệnh nhân mắc bệnh đái tháo đường.

33.

Câu 11 : Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

b)

B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

C. Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

d)

D. Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

34.

Câu 1. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

A. nhanh, dễ nhận thấy. 

b)

B. chậm, khó nhận thấy.

c)

C. nhanh, khó nhận thấy.  

d)

D. chậm, dễ nhận thấy.

35.

Câu 2. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

A. tác nhân kích thích từ một hướng.

b)

B. tác nhân kích thích không định hướng.

c)

C. sức trương nước ở các cơ quan trong cây.

d)

D. sự thay đổi hàm lượng axit nucleic.

36.

Câu 3. Hai kiểu hướng động chính là

a)

A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực).

b)

B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

c)

C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

d)

D.hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất ).

37.

Câu 4. Ở thực vật ,khi không có ánh sáng thì cây non sẽ

a)

A. mọc vống lên và lá có màu vàng úa.

b)

B. mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ.

c)

C. mọc vống lên và lá có màu xanh.

d)

D. mọc bình thường và lá có màu vàng úa.

38.

Câu 5. Ở thực vật ,khi ánh sáng chiếu từ một phía thì cây non sẽ sinh trưởng

a)

A. về phía nguồn sáng.

b)

B. bình thường nhưng lá có màu đỏ.

c)

C. nhanh và lá có màu xanh.

d)

D. bình thường và lá có màu vàng úa.

39.

Câu 6. Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)

A. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

B. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm  và hướng trọng lực dương.

c)

C. thân hướng sáng âm  và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

D. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương , còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

40.

Câu 7. Ở thực vật, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là

a)

A. hoa.       

b)

B. thân.         

c)

C. rễ.        

d)

      D. lá.

41.

Câu 8: Khi nói về tính hướng động của ngọn cây thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng dương.

b)

B. Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng âm.

c)

C. Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng âm.

d)

D. Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng dương.

42.

Câu 9: Cơ chế chung của hướng động ở mức tế bào là tốc độ sinh trưởng

a)

A. không đồng đều của các cơ quan trong cây với tác nhân kích thích.

b)

B. đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện với kích thích không định hướng .

c)

C. đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan.

d)

D. không đồng đều của các tế bào ở hai phía đối diện nhau của cơ quan do tác động của hoocmon sinh trưởng.

43.

Câu 10. Khi nói về hướng động của thực vật, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Rễ cây có hướng sáng âm.

b)

B. Ngọn cây có hướng sáng âm.

c)

C. Ngọn cây có hướng trọng lực dương.

d)

D. Rễ cây có hướng trọng lực âm.

44.

Câu 11. Phát biểu không đúng về phản ứng hướng động của cơ quan thực vật?

a)

A. Thân hướng hóa dương đối với hóa chất có lợi.   

b)

B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

c)

C. Rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.     

d)

D. Rễ hướng hóa âm đối với hóa chất có hại.

45.

Câu 12. Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại so với trọng lực. Đây là kiểu hướng động nào?

a)

A. Hướng hóa.

b)

B. Hướng tiếp xúc.

c)

C. Hướng trọng lực.

d)

D. Hướng sáng.

46.

Câu 13. Yếu tố bên trong cơ thể thực vật đóng vai trò điều tiết hướng động là

a)

A. sự tăng nhiệt độ trong tế bào.

b)

B. hoocmon sinh trưởng.

c)

C. sự thay đổi độ pH trong tế bào.

d)

D. sự thay đổi tính thấm của màng tế bào.

47.

Câu 14:  Khi đặt cây ở cửa sổ, ngọn cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ. Hiện tượng này phản ánh dạng hướng động nào ở thực vật ?

a)

A.  Hướng tiếp xúc.

b)

B.  Hướng sáng.

c)

C.  Hướng nước.

d)

D.  Hướng trọng lực.

48.

Câu 15:  Ví dụ nào sau đây là hướng động ở thực vật?

a)

A.  Rễ cây đậu luôn sinh trưởng hướng về phía nguồn nước.

b)

B.  Hoa tulyp nở và cụp do sự biến đổi nhiệt độ của môi trường.

c)

C.  Lá cây họ đậu cụp lại lúc hoàng hôn và xòe ra lúc bình minh.

d)

D.  Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng, cụp lại lúc chạng vạng tối.

49.

Câu 16: Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

A.Hướng sáng.

b)

B. Hướng đất

c)

C.Hướng nước.

d)

D. Hướng tiếp xúc.

50.

Câu 1. Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

A. nhiều tác nhân kích thích.

b)

B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

C. tác nhân kích thích không định hướng.

d)

D. tác nhân kích thích không ổn định.

51.

Câu 2. Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

a)

A. ứng động sinh trưởng.

b)

B. quang ứng động.

c)

C. ứng động không sinh trưởng.

d)

D.điện ứng động.

52.

Câu 3. Sự đóng mở của khí khổng là ứng động

a)

A. sinh trưởng.       

b)

B. không sinh trưởng.

c)

C. ứng động tổn thương.      

d)

     D. tiếp xúc.

53.

Câu 4. Trong các hiện tượng sau:

 (1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng; (2) Khí khổng đóng mở;

(3) Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng; (4) Sự khép lá cây trinh nữ khi va chạm.

(5) Lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm

Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

A. (1), (2) và (3)        

b)

B. (2) và (4)

c)

C. (3) và (5)      

d)

      D. (2), (3) và (5)

54.

Câu 5. Trong các hiện tượng sau :

I.Khí khổng đóng mở.

II.Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

III.Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

IV.Sự khép lá cây trinh nữ khi va chạm.

V.Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại.

Có bao nhiêu hiện tượng trên là ứng động sinh trưởng?

a)

A. 2  

b)

B.3  

c)

        C. 4      

d)

D. 5

55.

Câu 6 : Hiện tượng ứng động có vai trò

a)

A.giúp cây thích nghi với sự biến đổi của môi trường .

b)

B.giúp cây lấy được nhiều nước và chất dinh dưỡng.

c)

C.giúp cây sinh trưởng vượt trội.

d)

D.giúp cây cho năng suất cao .

56.

Câu 7. Trong các ứng động sau:

(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng; (2) Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng ;

(3) Sự khép lá cây trinh nữ khi va chạm.; (4) Lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại; (5) Khí khổng đóng mở

Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là

a)

A. (1) và (2).      

b)

  B. (2), (3) và (4).

c)

C. (3), (4) và (5).      

d)

D. (3) và (5).

57.

Câu 9 . Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

A. ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

b)

B. quang ứng động và điện ứng động.

c)

C. nhiệt ứng động và thủy ứng động.

d)

D. ứng động tổn thương.

58.

Câu 10: Sự vận động nở hoa ở cây thuộc kiểu ứng động nào ?

a)

A.Quang ứng động.

b)

B.Hóa ứng động.

c)

C.Ứng động sức trương.

d)

D.Ứng động tiếp xúc.

59.

Câu 11: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

A.Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

B.Có sự vận động vô hướng

c)

C.Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

D.Có nhiều tác nhân kích thích.