wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 7 HÓA 12

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

2.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

3.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

4.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

5.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

6.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

7.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

8.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Au

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

9.

Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

HCl loãng, nguội

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

HCl đặc, nguội

10.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(OH)3

11.

Quặng xiđerit có thành phần chính là

a)

A. Fe2O3

b)

B. Fe3O4

c)

C. FeO

d)

D. FeCO3

12.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

13.

Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

A. Cu và dung dịch FeCl3.

b)

B. Cu và dung dịch FeCl2

c)

C. Fe và dung dịch FeCl3

d)

D. Fe và dung dịch CuCl2.

14.

Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe3O4

b)

B. FeO

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe(OH)2

15.

Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2+ có tính khử?

a)

A. Tất cả đều đúng

b)

B. FeCl2 + Cl2

c)

C. Fe(OH)2 + O2 + H2O

d)

D. FeO + HNO3

16.

Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

17.

Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. MgCl2

b)

B. AlCl3

c)

C. FeCl3

d)

D. FeCl2

18.

Hợp chất nào sau đây có tính khử?

a)

A. Fe(NO3)3

b)

B. Fe(OH)3

c)

C. Fe2O3

d)

D. FeO

19.

Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?

a)

A. S

b)

B. Cl2

c)

C. AgNO3

d)

D. H2SO4 đặc nóng

20.

Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là

a)

A. MgO

b)

B. Al2O3

c)

C. FeO

d)

D. Fe2O3

21.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

22.

Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

24.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

25.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

26.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

27.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

28.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

29.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

30.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

31.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

32.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

34.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

35.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

36.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr.

b)

Ag.

c)

W.

d)

Fe.

37.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

38.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.

b)

Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

c)

SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.

d)

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

42.

Chọn câu trả lời đúng

a)

K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

b)

KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

c)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.

d)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.

43.

Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:

(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

(2) Màu trắng xám

(3) Kim loại nặng

(4) Dễ nóng chảy

(5) Có khả năng nhiễm từ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dd: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:

a)

ZnO, Al2O3, Cr2O3

b)

CrO, CrO3, Cr2(SO4)3

c)

NaHCO3, NaHS, NaHSO3

d)

Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3

46.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

47.

Theo tổ chức WTO (tổ chức y tế thế giới) nồng độ tối đa của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l. Nguồn nước nào sau đây bị ô nhiễm nặng bởi Pb2+?

a)

Có 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước.

b)

Có 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước.

c)

Có 0,2 mg Pb2+ trong 1,5 lít nước.

d)

Có 0,3 mg Pb2+ trong 6 lít nước.

48.

Mệnh đề không đúng là

a)

Fe3+ có tính oxihóa mạnh hơn Cu2+

b)

Fe Khử được Cu2+ trong dung dịch.

c)

Fe2+ oxihóa được Cu2+

d)

tính oxihóa tăng thứ tự: Fe2+,H+,Cu2+,Ag+

49.

Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

a)

Dung dịch chuyển sang màu vàng và có khí màu nâu đỏ thoát ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ và có khí màu xanh thoát ra

c)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

d)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

50.

Trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

Cu + Pb(NO3)2.

b)

Cu + HCl loãng

c)

Cu + H2SO4 loãng.

d)

Cu + HCl + O2.

51.

Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric loãng đun nóng là vì

a)

Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh.

b)

Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.

c)

Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.

d)

Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí.

52.

hứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

dung dịch FeCl2 và Cu.

b)

Fe và dung dịch FeCl3.

c)

Cu và dung dịch FeCl3.

d)

Fe và dung dịch CuCl2.

53.

Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là

a)

12,67%.

b)

90,27%.

c)

82,20%.

d)

85,30%.

54.

Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam. Giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt. Khối lượng sắt đã phản ứng là

a)

0,84 g

b)

1,72 g

c)

2,16 g

d)

1,40 g

55.

Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

1,792

b)

0,746

c)

0,672

d)

0,448

56.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với:

a)

H2SO4 đậm đặc.

b)

H2SO4 loãng

c)

Fe2(SO4)3 loãng

d)

FeSO4 loãng

57.

Mệnh đề không đúng là:

a)

Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+

b)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Cu2+

c)

Fe2+ oxi hoá được Cu2+.

d)

Tính oxi hoá tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

58.

Ở nhiệt độ cao CuO không phản ứng được với chất nào

a)

Ag

b)

CO

c)

H2.

d)

Al

59.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2.

60.

Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Na

61.

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd

a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

AgNO3.

d)

Fe(NO3)2.

62.

Cho Cu (z = 29), vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô 29, chu kì 4, nhóm IIB

b)

ô 29, chu kì 4, nhóm IB

c)

ô 29, chu kì 3, nhóm IB

d)

ô 29, chu kì 5, nhóm IIB

63.

Cho các mô tả sau:

(1). Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2

(2). Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag

(3). Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3

(4). Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2

(5). Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3)

(6). Không tồn tại Cu2O; Cu2S

Số câu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đồng dẻo, dễ kéo sợi .

b)

Đồng là kim loại có màu đen.

c)

Đồng có thể dát mỏng hơn giấy viết từ 5 đến 6 lần.

d)

Đồng dẫn nhiệt, điện tốt.

65.

Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong các chất lỏng?

a)

CaSO4 khan

b)

CuSO4 khan

c)

CuSO4 .5H2O

d)

ZnSO4

66.

Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

a)

ure

b)

NaNO3

c)

NH4NO3

d)

NH4Cl

68.

Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của Cu là:

a)

+1

b)

+2

c)

0

d)

+1, +2

69.

Hợp kim Cu – Zn (45% Zn) được gọi là:

a)

đồng bạch

b)

đồng thau

c)

đồng thanh

d)

đuy-ra

70.

Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào ?

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

71.

Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm lượng dư chất nào sau đây ?

a)

Al

b)

Zn

c)

Mg

d)

Fe

72.

Cu phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

AgNO3

d)

Fe(NO3)2

e)

FeCl3

73.

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là:

a)

Cu(OH)2.CuCO3

b)

CuCO3

c)

Cu2O

d)

CuO

74.

Tính chất vật lý của Cu là:

a)

kim loại màu đỏ

b)

kim loại nhẹ

c)

nhiệt độ nóng chảy cao

d)

mềm, dễ kéo dài và dát mỏng

e)

dẫn điện tốt

75.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch muối CuCl2,sau một thời gian thấy:

a)

thanh sắt chuyển màu xanh

b)

thanh sắt chuyển màu đen

c)

thanh sắt chuyển màu đỏ

d)

thanh sắt không thay đổ màu

76.

Ở nhiệt độ cao CuO không phản ứng được với chất nào

a)

Ag

b)

CO

c)

H2.

d)

Al

77.

Khử m gam bột CuO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X. Để hoà tan hết X cần vừa đủ 1 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc). Hiệu suất của phản ứng khử CuO là

a)

75%

b)

70

c)

80

d)

85

78.

Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:

a)

1,12

b)

2,24

c)

3,36

d)

4,48

79.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,6 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

a)

12,8

b)

9,6

c)

1,6

d)

6,4

80.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2.

81.

Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Zn

d)

Fe

82.

Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Na

83.

Cho ba hỗn hợp kim loại: Cu-Ag(1); Cu-Al(2); Cu-Mg(3). Dùng dung dịch của cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên?

a)

HCl và AgNO3

b)

HCl và Al(NO3)3

c)

HCl và Mg(NO3)2

d)

HCl và NaOH

84.

Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X, Y theo thứ tự là

a)

Đồng và sắt

b)

Sắt và đồng

c)

Đồng và bạc

d)

Bạc và đồng

85.

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra:

a)

Cu2+ + 2Ag Cu + 2Ag+

b)

Cu + Pb2+ Cu2+ + Pb

c)

Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+

d)

Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe

86.

Mệnh đề không đúng là:

a)

Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+

b)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Cu2+

c)

Fe2+ oxi hoá được Cu2+.

d)

Tính oxi hoá tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

87.

Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH3

đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là

a)

FeO

b)

Fe

c)

Cu

d)

CuO

88.

Cho các dung dịch loãng:

(1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4), (5)

c)

(1), (3), (5)

d)

(1), (3), (4)

89.

Những khẳng định nào sau đây sai :

1. Fe có khả năng tan trong dd FeCl3

2. Fe có khả năng tan trong dd CuCl2

3. Cu có khả năng tan trong dd PbCl2

4. Cu có khả năng tan trong dd FeCl2

5. Cu có khả năng tan trong dd FeCl3

a)

1 , 2

b)

3 , 4

c)

1 , 2 , 3

d)

3 , 4 , 5

90.

Cho 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HCl 3,5M. Thành phần phần trăm khối lượng các oxit lần lượt là:

a)

30% và 70%

b)

25% và 75%

c)

20% và 80%

d)

40% và 60%

91.

Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2.

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước.

- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2.

Dung dịch đó là:

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

H2SO4 đặc

92.

Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric

a)

H2SO4 tác dụng với CuO

b)

H2SO4 đặc tác dụng với Cu

c)

Cu tác dụng với H2SO4 loãng

d)

Cả B và C đều đúng

93.

Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:

a)

Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2

b)

Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH

c)

NaOH, KOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, KOH, Al(OH)3

94.

Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là

a)

Chất rắn màu trắng

b)

Chất khí màu xanh

c)

Chất khí màu nâu

d)

Chất rắn màu xanh

95.

Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:

a)

Fe(OH)2

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

96.

Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau

a)

K2SO4, NaOH

b)

K2SO4 và BaCl2

c)

AgCl và HCl

d)

A & B đều đúng

97.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

a)

Na2SO4 + CuCl2

b)

Na2SO4 + NaCl

c)

K2SO3 + HCl

d)

K2SO4 + HCl

98.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:

a)

Cu

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

CuO2

99.

Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O. B và C lần lượt là:

a)

NaOH, Na2SO4

b)

Ba(OH)2, BaSO4

c)

BaCl2, BaSO4

d)

A & B

100.

Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm

a)

H2Cr2O7 và H2CrO4

b)

Cr(OH)2 và Cr(OH)3

c)

HCrO2 và Cr(OH)3

d)

H2CrO4 và Cr(OH)2

101.

Có các phát biểu sau:

(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.

(d) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

a)

Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

b)

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

c)

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

d)

Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

103.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO

b)

CrO3

c)

Na2O

d)

MgO

104.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4

làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

105.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

a)

không màu sang màu da cam.

b)

không màu sang màu vàng.

c)

màu vàng sang màu da cam.

d)

màu da cam sang màu vàng.

106.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.

(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.

(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.

(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

107.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

HNO3 (đặc, nguội).

b)

H2SO4 (đặc, nguội).

c)

HCl (nóng).

d)

NaOH (loãng).

108.

Nhận xét nào sau đây là sai ?

a)

Trong môi trường kiềm, ion (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2O72− (màu da cam).

b)

Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O72− oxi hóa được H2S thành S.

c)

Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.

d)

Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.

109.

Cho các phát biểu sau:

(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.

(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại

(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.

(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

110.

Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

Fe2O3

d)

FeO

111.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.

b)

Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.

c)

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.

d)

CrO là chất rắn màu trắng xanh

112.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với:

a)

H2SO4 đậm đặc.

b)

H2SO4 loãng

c)

Fe2(SO4)3 loãng

d)

FeSO4 loãng

113.

Mệnh đề không đúng là:

a)

Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+

b)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Cu2+

c)

Fe2+ oxi hoá được Cu2+.

d)

Tính oxi hoá tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

114.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2.

115.

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd

a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

AgNO3.

d)

Fe(NO3)2.

116.

Cho Cu (z = 29), vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô 29, chu kì 4, nhóm IIB

b)

ô 29, chu kì 4, nhóm IB

c)

ô 29, chu kì 3, nhóm IB

d)

ô 29, chu kì 5, nhóm IIB

117.

Cho các mô tả sau:

(1). Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2

(2). Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag

(3). Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3

(4). Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2

(5). Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3)

(6). Không tồn tại Cu2O; Cu2S

Số câu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đồng dẻo, dễ kéo sợi .

b)

Đồng là kim loại có màu đen.

c)

Đồng có thể dát mỏng hơn giấy viết từ 5 đến 6 lần.

d)

Đồng dẫn nhiệt, điện tốt.

119.

Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong các chất lỏng?

a)

CaSO4 khan

b)

CuSO4 khan

c)

CuSO4 .5H2O

d)

ZnSO4

120.

Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

a)

ure

b)

NaNO3

c)

NH4NO3

d)

NH4Cl

122.

Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của Cu là:

a)

+1

b)

+2

c)

0

d)

+1, +2

123.

Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào ?

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

124.

Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm lượng dư chất nào sau đây ?

a)

Al

b)

Zn

c)

Mg

d)

Fe

125.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch muối CuCl2,sau một thời gian thấy:

a)

thanh sắt chuyển màu xanh

b)

thanh sắt chuyển màu đen

c)

thanh sắt chuyển màu đỏ

d)

thanh sắt không thay đổ màu

126.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

127.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

128.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

129.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

130.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

131.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

132.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

133.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

134.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

135.

Cấu hình electron của 24Cr là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d54s1

c)

[Ar]4s23d4

d)

[Ar]3d64s2

136.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

137.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Cr + 3F2 → 2CrF3

b)

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

c)

2Cr + 3S → Cr2S3

d)

3Cr + 2O2 → Cr3O4

138.

Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?

a)

Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O

b)

Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr

c)

Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O

d)

Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3

139.

Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

a)

CrS3

b)

CrSO4

c)

Cr2(SO4)3

d)

Cr2S3

140.

Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là

a)

CrO

b)

CrO3

c)

Cr2O3

d)

Cr(OH)3

141.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

b)

CrO là oxit bazơ

c)

CrO3 là oxit bazơ

d)

Cr2O3 là oxit lưỡng tính

142.

Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là

a)

Cr2(SO4)3

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

CrO3

143.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2.

144.

Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X, Y theo thứ tự là

a)

Đồng và sắt

b)

Sắt và đồng

c)

Đồng và bạc

d)

Bạc và đồng

145.

Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH3

đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là

a)

FeO

b)

Fe

c)

Cu

d)

CuO

146.

Cho các dung dịch loãng:

(1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4), (5)

c)

(1), (3), (5)

d)

(1), (3), (4)

147.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

148.

Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

149.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

Na2Cr2O7, NaCl, H2O

b)

Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

c)

Na2CrO4, NaClO3, H2O

d)

Na2CrO4, NaCl, H2O

150.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

151.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

152.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

b)

Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat

c)

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

d)

Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

153.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :

a)

CrO3 có tính oxi hóa mạnh

b)

H2CrO4 là chất rắn màu vàng

c)

CrO có tính lưỡng tính

d)

CrO3 không tan trong nước

154.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

155.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

156.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

157.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu lục xám

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu trắng

158.

Hợp chất nào của crom sau đây không bền?

a)

Cr2O3

b)

CrCl3

c)

K2Cr2O7

d)

H2Cr2O7

159.

Chọn phát biểu đúng

a)

K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

b)

Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.

c)

CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat…

d)

Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

e)

Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

160.

Cho sơ đồ chuyển hóa : Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là

a)

K2CrO4 và Cr2(SO4)3.

b)

K2CrO4 và CrSO4

c)

K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3

d)

K2Cr2O7 và CrSO4

161.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

b)

Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

c)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

d)

CrO3 là oxit axit.

162.

Crom (VI) oxit có màu gì

a)

màu da cam

b)

màu xanh lục

c)

màu đỏ thẫm

d)

màu vàng

163.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

164.

Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+

Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:

a)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .

b)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .

c)

dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .

d)

dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng

165.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

NaOH và Al(OH)3

c)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

166.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng

a)

24Cr: [Ar]3d44s2.

b)

24Cr2+: [Ar] 3d34s1.

c)

24Cr2+: [Ar] 3d24s2.

d)

24Cr3+: [Ar]3d3.

167.


Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Crom có màu trắng, ánh bạc

b)

Crom là một kim loại cứng, cắt được thủy tinh.

c)

Crom là kim loại dể nóng chảy

d)

Crom thuộc kim loại nặng (d là 7,2 g/cm3).

168.

Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :

a)

Fe,Al

b)

Fe,Cr

c)

Al,Cr.

d)

Mn,Cr

169.


Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . Số phân tử HCl bị oxi hóa là

a)

3

b)

14

c)

6

d)

8

170.


Muốn điều chế 78g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thì khối lượng nhôm cần dung là

a)

40,5g

b)

13,5g.

c)

27g.

d)

45,1g.

171.

Đốt cháy hết crom trong oxi d­ư thu được 2,28 gam một oxit. Khối lượng crom đã dung là

a)

0,78 gam

b)

1,56 gam

c)

1,74 gam

d)

1,19 gam

172.

Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

a)

54,8g

b)

27,4g

c)

13,7 g

d)

41,1g

173.

Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là

a)

0,86 gam

b)

1,03 gam

c)

1,72 gam

d)

2,06 gam

174.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang da cam

c)

màu vàng sang màu da cam

d)

màu da cam sang màu vàng

175.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

176.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :

a)

CrO3 có tính oxi hóa mạnh

b)

H2CrO4 là chất rắn màu vàng

c)

CrO có tính lưỡng tính

d)

CrO3 không tan trong nước

177.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

178.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

179.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

180.

Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là

a)

13,5 gam

b)

27,0 gam.

c)

54,0 gam.

d)

40,5 gam

181.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

182.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

183.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

184.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

185.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

186.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

187.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.

b)

Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

c)

SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.

d)

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.

188.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

189.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

190.

Muốn điều chế 78g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thì khối lượng nhôm cần dùng là: O = 16; Al = 27, Cr = 52.

a)

40,5g

b)

13,5g.

c)

27g.

d)

45,1g.

191.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

192.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

193.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc

194.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

195.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

196.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

197.

Kỹ thuật hàn gió đá là ứng dụng của chất nào sau đây?

a)

etilen

b)

metan

c)

hidro

d)

axetilen

198.

Thành phần hóa học của gas, xăng dầu chủ yếu là

a)

ankan

b)

benzen

c)

ancol etylic

d)

anken

199.

Thành phần hóa học của gas, xăng dầu chủ yếu là

a)

ankan

b)

benzen

c)

ancol etylic

d)

anken

200.

Hiện tượng ma trơi là hiện tượng tự cháy của

a)

PH3,P2H4

b)

P,PH3

c)

P,P2H4

d)

PH3,P2O5