Font size
WorksheetsCHƯƠNG 7 HÓA 12
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 44mins
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O
FeO3
Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?
K, Na
Mg, Al
Fe, Ag
Mg, Au
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng, nguội
HNO3 đặc, nóng
HCl đặc, nguội
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Fe2O3
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe(OH)3
Quặng xiđerit có thành phần chính là
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeO
D. FeCO3
Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng
A. dung dịch HNO3 loãng
B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C. dung dịch HCl
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3.
B. Cu và dung dịch FeCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe3O4
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2+ có tính khử?
A. Tất cả đều đúng
B. FeCl2 + Cl2
C. Fe(OH)2 + O2 + H2O
D. FeO + HNO3
Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. FeCl2
Hợp chất nào sau đây có tính khử?
A. Fe(NO3)3
B. Fe(OH)3
C. Fe2O3
D. FeO
Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?
A. S
B. Cl2
C. AgNO3
D. H2SO4 đặc nóng
Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là
A. MgO
B. Al2O3
C. FeO
D. Fe2O3
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:
Bazơ lưỡng tính.
Hiđroxit lưỡng tính.
Axit.
Kiềm.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Na2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO.
Na2CrO4.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑
Phát biểu nào sau đây là sai?
Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.
Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.
SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.
Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.
Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.
Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.
Chọn câu trả lời đúng
K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.
Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:
(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
(2) Màu trắng xám
(3) Kim loại nặng
(4) Dễ nóng chảy
(5) Có khả năng nhiễm từ
2
3
4
5
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dd: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
4
3
2
1
Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:
ZnO, Al2O3, Cr2O3
CrO, CrO3, Cr2(SO4)3
NaHCO3, NaHS, NaHSO3
Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Theo tổ chức WTO (tổ chức y tế thế giới) nồng độ tối đa của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l. Nguồn nước nào sau đây bị ô nhiễm nặng bởi Pb2+?
Có 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước.
Có 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước.
Có 0,2 mg Pb2+ trong 1,5 lít nước.
Có 0,3 mg Pb2+ trong 6 lít nước.
Mệnh đề không đúng là
Fe3+ có tính oxihóa mạnh hơn Cu2+
Fe Khử được Cu2+ trong dung dịch.
Fe2+ oxihóa được Cu2+
tính oxihóa tăng thứ tự: Fe2+,H+,Cu2+,Ag+
Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
Dung dịch chuyển sang màu vàng và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ và có khí màu xanh thoát ra
Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Trường hợp xảy ra phản ứng là
Cu + Pb(NO3)2.
Cu + HCl loãng
Cu + H2SO4 loãng.
Cu + HCl + O2.
Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric loãng đun nóng là vì
Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh.
Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí.
hứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
dung dịch FeCl2 và Cu.
Fe và dung dịch FeCl3.
Cu và dung dịch FeCl3.
Fe và dung dịch CuCl2.
Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là
12,67%.
90,27%.
82,20%.
85,30%.
Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam. Giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt. Khối lượng sắt đã phản ứng là
0,84 g
1,72 g
2,16 g
1,40 g
Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
1,792
0,746
0,672
0,448
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với:
H2SO4 đậm đặc.
H2SO4 loãng
Fe2(SO4)3 loãng
FeSO4 loãng
Mệnh đề không đúng là:
Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Cu2+
Fe2+ oxi hoá được Cu2+.
Tính oxi hoá tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Ở nhiệt độ cao CuO không phản ứng được với chất nào
Ag
CO
H2.
Al
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Cu
Al
CO
H2.
Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
Fe
Ag
Cu
Na
Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd
Cu(NO3)2.
HNO3.
AgNO3.
Fe(NO3)2.
Cho Cu (z = 29), vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn là:
ô 29, chu kì 4, nhóm IIB
ô 29, chu kì 4, nhóm IB
ô 29, chu kì 3, nhóm IB
ô 29, chu kì 5, nhóm IIB
Cho các mô tả sau:
(1). Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2
(2). Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag
(3). Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3
(4). Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2
(5). Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3)
(6). Không tồn tại Cu2O; Cu2S
Số câu đúng là:
1
2
3
4
Nhận định nào sau đây là sai?
Đồng dẻo, dễ kéo sợi .
Đồng là kim loại có màu đen.
Đồng có thể dát mỏng hơn giấy viết từ 5 đến 6 lần.
Đồng dẫn nhiệt, điện tốt.
Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong các chất lỏng?
CaSO4 khan
CuSO4 khan
CuSO4 .5H2O
ZnSO4
Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:
1
2
3
4
Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
ure
NaNO3
NH4NO3
NH4Cl
Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của Cu là:
+1
+2
0
+1, +2
Hợp kim Cu – Zn (45% Zn) được gọi là:
đồng bạch
đồng thau
đồng thanh
đuy-ra
Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào ?
tăng lên
giảm xuống
không thay đổi
không xác định được
Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm lượng dư chất nào sau đây ?
Al
Zn
Mg
Fe
Cu phản ứng được với chất nào sau đây?
HCl
HNO3
AgNO3
Fe(NO3)2
FeCl3
Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là:
Cu(OH)2.CuCO3
CuCO3
Cu2O
CuO
Tính chất vật lý của Cu là:
kim loại màu đỏ
kim loại nhẹ
nhiệt độ nóng chảy cao
mềm, dễ kéo dài và dát mỏng
dẫn điện tốt
Nhúng thanh sắt vào dung dịch muối CuCl2,sau một thời gian thấy:
thanh sắt chuyển màu xanh
thanh sắt chuyển màu đen
thanh sắt chuyển màu đỏ
thanh sắt không thay đổ màu
Ở nhiệt độ cao CuO không phản ứng được với chất nào
Ag
CO
H2.
Al
Khử m gam bột CuO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X. Để hoà tan hết X cần vừa đủ 1 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc). Hiệu suất của phản ứng khử CuO là
75%
70
80
85
Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
1,12
2,24
3,36
4,48
Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,6 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
12,8
9,6
1,6
6,4
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Cu
Al
CO
H2.
Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là
Cu
Mg
Zn
Fe
Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
Fe
Ag
Cu
Na
Cho ba hỗn hợp kim loại: Cu-Ag(1); Cu-Al(2); Cu-Mg(3). Dùng dung dịch của cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên?
HCl và AgNO3
HCl và Al(NO3)3
HCl và Mg(NO3)2
HCl và NaOH
Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X, Y theo thứ tự là
Đồng và sắt
Sắt và đồng
Đồng và bạc
Bạc và đồng
Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra:
Cu2+ + 2Ag Cu + 2Ag+
Cu + Pb2+ Cu2+ + Pb
Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe
Mệnh đề không đúng là:
Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Cu2+
Fe2+ oxi hoá được Cu2+.
Tính oxi hoá tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH3
đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là
FeO
Fe
Cu
CuO
Cho các dung dịch loãng:
(1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
(1), (2), (3)
(1), (4), (5)
(1), (3), (5)
(1), (3), (4)
Những khẳng định nào sau đây sai :
1. Fe có khả năng tan trong dd FeCl3 dư
2. Fe có khả năng tan trong dd CuCl2 dư
3. Cu có khả năng tan trong dd PbCl2 dư
4. Cu có khả năng tan trong dd FeCl2 dư
5. Cu có khả năng tan trong dd FeCl3 dư
1 , 2
3 , 4
1 , 2 , 3
3 , 4 , 5
Cho 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HCl 3,5M. Thành phần phần trăm khối lượng các oxit lần lượt là:
30% và 70%
25% và 75%
20% và 80%
40% và 60%
Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2.
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước.
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2.
Dung dịch đó là:
NaOH
NaCl
HCl
H2SO4 đặc
Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric
H2SO4 tác dụng với CuO
H2SO4 đặc tác dụng với Cu
Cu tác dụng với H2SO4 loãng
Cả B và C đều đúng
Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
NaOH, KOH, Ba(OH)2
NaOH, KOH, Al(OH)3
Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là
Chất rắn màu trắng
Chất khí màu xanh
Chất khí màu nâu
Chất rắn màu xanh
Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
Fe(OH)2
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau
K2SO4, NaOH
K2SO4 và BaCl2
AgCl và HCl
A & B đều đúng
Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
Na2SO4 + CuCl2
Na2SO4 + NaCl
K2SO3 + HCl
K2SO4 + HCl
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
Cu
Cu2O
CuO
CuO2
Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O. B và C lần lượt là:
NaOH, Na2SO4
Ba(OH)2, BaSO4
BaCl2, BaSO4
A & B
Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
H2Cr2O7 và H2CrO4
Cr(OH)2 và Cr(OH)3
HCrO2 và Cr(OH)3
H2CrO4 và Cr(OH)2
Có các phát biểu sau:
(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(d) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
CrO3
Na2O
MgO
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4
làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.
Số phát biểu đúng là
3
2
1
4
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.
(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.
(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.
(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nguội).
HCl (nóng).
NaOH (loãng).
Nhận xét nào sau đây là sai ?
Trong môi trường kiềm, ion (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2O72− (màu da cam).
Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O72− oxi hóa được H2S thành S.
Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.
Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.
Cho các phát biểu sau:
(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
3
5
4
2
Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
CrO3
Cr2O3
Fe2O3
FeO
Chọn phát biểu sai:
Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
CrO là chất rắn màu trắng xanh
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với:
H2SO4 đậm đặc.
H2SO4 loãng
Fe2(SO4)3 loãng
FeSO4 loãng
Mệnh đề không đúng là:
Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Cu2+
Fe2+ oxi hoá được Cu2+.
Tính oxi hoá tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Cu
Al
CO
H2.
Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd
Cu(NO3)2.
HNO3.
AgNO3.
Fe(NO3)2.
Cho Cu (z = 29), vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn là:
ô 29, chu kì 4, nhóm IIB
ô 29, chu kì 4, nhóm IB
ô 29, chu kì 3, nhóm IB
ô 29, chu kì 5, nhóm IIB
Cho các mô tả sau:
(1). Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2
(2). Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag
(3). Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3
(4). Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2
(5). Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3)
(6). Không tồn tại Cu2O; Cu2S
Số câu đúng là:
1
2
3
4
Nhận định nào sau đây là sai?
Đồng dẻo, dễ kéo sợi .
Đồng là kim loại có màu đen.
Đồng có thể dát mỏng hơn giấy viết từ 5 đến 6 lần.
Đồng dẫn nhiệt, điện tốt.
Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong các chất lỏng?
CaSO4 khan
CuSO4 khan
CuSO4 .5H2O
ZnSO4
Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:
1
2
3
4
Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
ure
NaNO3
NH4NO3
NH4Cl
Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của Cu là:
+1
+2
0
+1, +2
Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào ?
tăng lên
giảm xuống
không thay đổi
không xác định được
Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm lượng dư chất nào sau đây ?
Al
Zn
Mg
Fe
Nhúng thanh sắt vào dung dịch muối CuCl2,sau một thời gian thấy:
thanh sắt chuyển màu xanh
thanh sắt chuyển màu đen
thanh sắt chuyển màu đỏ
thanh sắt không thay đổ màu
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.
Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.
Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.
Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.
Cấu hình electron của 24Cr là
[Ar]3d6
[Ar]3d54s1
[Ar]4s23d4
[Ar]3d64s2
Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
[Ar]3d2
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không đúng?
2Cr + 3F2 → 2CrF3
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
2Cr + 3S → Cr2S3
3Cr + 2O2 → Cr3O4
Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?
Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O
Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr
Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O
Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3
Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
CrS3
CrSO4
Cr2(SO4)3
Cr2S3
Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là
CrO
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)3
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
CrO là oxit bazơ
CrO3 là oxit bazơ
Cr2O3 là oxit lưỡng tính
Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là
Cr2(SO4)3
Cr2O3
Cr(OH)3
CrO3
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Cu
Al
CO
H2.
Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X, Y theo thứ tự là
Đồng và sắt
Sắt và đồng
Đồng và bạc
Bạc và đồng
Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH3
đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là
FeO
Fe
Cu
CuO
Cho các dung dịch loãng:
(1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
(1), (2), (3)
(1), (4), (5)
(1), (3), (5)
(1), (3), (4)
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
1
2
3
4
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
Na2Cr2O7, NaCl, H2O
Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
Na2CrO4, NaClO3, H2O
Na2CrO4, NaCl, H2O
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Chọn phát biểu không đúng
Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat
Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :
CrO3 có tính oxi hóa mạnh
H2CrO4 là chất rắn màu vàng
CrO có tính lưỡng tính
CrO3 không tan trong nước
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Hợp chất nào của crom sau đây không bền?
Cr2O3
CrCl3
K2Cr2O7
H2Cr2O7
Chọn phát biểu đúng
K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.
CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat…
Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Cho sơ đồ chuyển hóa : Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là
K2CrO4 và Cr2(SO4)3.
K2CrO4 và CrSO4
K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3
K2Cr2O7 và CrSO4
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
CrO3 là oxit axit.
Crom (VI) oxit có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
NaOH và Al(OH)3
Cr(OH)3 và Al(OH)3
Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng
24Cr: [Ar]3d44s2.
24Cr2+: [Ar] 3d34s1.
24Cr2+: [Ar] 3d24s2.
24Cr3+: [Ar]3d3.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Crom có màu trắng, ánh bạc
Crom là một kim loại cứng, cắt được thủy tinh.
Crom là kim loại dể nóng chảy
Crom thuộc kim loại nặng (d là 7,2 g/cm3).
Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :
Fe,Al
Fe,Cr
Al,Cr.
Mn,Cr
Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . Số phân tử HCl bị oxi hóa là
3
14
6
8
Muốn điều chế 78g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thì khối lượng nhôm cần dung là
40,5g
13,5g.
27g.
45,1g.
Đốt cháy hết crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit. Khối lượng crom đã dung là
0,78 gam
1,56 gam
1,74 gam
1,19 gam
Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là
54,8g
27,4g
13,7 g
41,1g
Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là
0,86 gam
1,03 gam
1,72 gam
2,06 gam
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang da cam
màu vàng sang màu da cam
màu da cam sang màu vàng
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :
CrO3 có tính oxi hóa mạnh
H2CrO4 là chất rắn màu vàng
CrO có tính lưỡng tính
CrO3 không tan trong nước
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+2
+3
+4
+6
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là
13,5 gam
27,0 gam.
54,0 gam.
40,5 gam
Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.
Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.
SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.
Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.
Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.
Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.
Muốn điều chế 78g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thì khối lượng nhôm cần dùng là: O = 16; Al = 27, Cr = 52.
40,5g
13,5g.
27g.
45,1g.
Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là
CFC
CCl4
CO2
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:
Tạo bụi trong môi trường
Gây hiệu ứng nhà kính
Khí CO2 độc
Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?
Ba2+
Ca2+
Mg2+
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4
SO2 và NO2
CO và CO2
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Kỹ thuật hàn gió đá là ứng dụng của chất nào sau đây?
etilen
metan
hidro
axetilen
Thành phần hóa học của gas, xăng dầu chủ yếu là
ankan
benzen
ancol etylic
anken
Thành phần hóa học của gas, xăng dầu chủ yếu là
ankan
benzen
ancol etylic
anken
Hiện tượng ma trơi là hiện tượng tự cháy của
PH3,P2H4
P,PH3
P,P2H4
PH3,P2O5
